2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 11 Cánh diều Chương 8 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 11 Cánh diều Chương 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Góc giữa đường thẳng \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là góc nào sau đây?

\(\widehat {SDC}\).

\(\widehat {SCD}\).

\(\widehat {DSA}\).

\(\widehat {SDA}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( {A'B'C'D'} \right)\)\(\left( {ABCD} \right)\) bằng     

\(\frac{a}{3}\).

\(a\).

\(\frac{a}{2}\).

\(a\sqrt 2 \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\) vuông góc với mặt đáy. Đường thẳng \(CD\) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?     

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SBD} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ).Có \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot CD\) và \(CD \bot AD\) nên \(CD \bot \left( {SAD} \right)\). Chọn A. (ảnh 1)
Khi đó một góc phẳng của góc nhị diện \(\left[ {S,BD,C} \right]\)    

\(\widehat {SCA}\).

\(\widehat {SOA}\).

\(\widehat {SOC}\).

\(\widehat {SOD}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right),\left( {SBD} \right)\) cùng vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?     

\(AC \bot \left( {SBD} \right)\).

\(SO \bot \left( {ABCD} \right)\).

\(BD \bot \left( {SAC} \right)\).

\(SA \bot \left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).

Đường thẳng \(d\) được gọi là vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) nếu \(d\) vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy \(S\) và chiều cao \(h\). Thể tích \(V\) của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?     

\(V = \frac{1}{2}Sh\).

\(V = Sh\).

\(V = \frac{2}{3}Sh\).

\(V = \frac{1}{3}Sh\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?     

Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau.

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia.

Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho đường thẳng \(d\) và điểm \(O\). Qua \(O\) có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng \(d\)?     

\(3\).

\(2\).

Vô số.

\(1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 2, 4, 5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng     

\(\frac{{40}}{3}\).

\(10\).

40.

\(120\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.MNPQ\) có đáy là hình chữ nhật và \(SM\) vuông góc với đáy.Thể tích của khối hộp là \(V = 2 \cdot 4 \cdot 5 = 40\). Chọn C. (ảnh 1)
Khoảng cách giữa \(SM\)\(PQ\) bằng độ dài đoạn thẳng nào?    

\(SP\).

\(MP\).

\(MN\).

\(MQ\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\), \(AM\)\(AH\) lần lượt là đường trung tuyến và đường cao của tam giác \(ABC\). Khoảng cách từ \(S\) đến \(BC\) bằng độ dài đoạn thẳng nào?     

\(SA\).

\(SM\).

\(SB\).

\(SH\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều \(S.ABC\). Gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\)\(H\) là trung điểm của \(BC\). Khoảng cách từ \(S\) đến \(\left( {ABC} \right)\) bằng độ dài đoạn thẳng nào?     

\(SA\).

\(SG\).

\(SB\).

\(SH\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đều \(ABC.A'B'C'\). Góc giữa đường thẳng \(AC'\) và mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\)     

\(\widehat {AC'A'}\).

\(\widehat {AC'C}\).

\(\widehat {C'CA'}\).

\(\widehat {ACC'}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\), \(O'\) là tâm của hình vuông \(A'B'C'D'\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(CC'\)\(B'D'\) bằng độ dài đoạn thẳng nào?     

\(C'D'\).

\(B'C'\).

\(C'O'\).

\(A'O'\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(S.ABC\) có cạnh \(SA,SB,SC\) đôi một vuông góc và \(SA = SB = SC = 1\). Gọi \(\varphi \) là góc phẳng nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\). Tính \(\tan \varphi \).     

\(\frac{2}{{\sqrt 3 }}\).

\(\sqrt 2 \).

\(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

\(\frac{1}{{2\sqrt 3 }}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu hình hộp có bốn mặt bên là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

Nếu hình hộp có ba mặt bên là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

Nếu hình hộp có năm mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

Nếu hình hộp có hai mặt bên là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang vuông tại \(A\)\(B\), \(AB = BC = 1,AD = 2\). Cạnh bên \(SA = 2\) và vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp \(S.ABCD\)     

\(V = 1\).

\(V = \frac{1}{3}\).

\(V = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(V = 2\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng \(a\) và đáy là hình vuông có cạnh bằng \(3a\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng     

\(27{a^3}\).

\(9{a^3}\).

\(6{a^3}\).

\(3{a^3}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, cạnh bên \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(AB = a,AD = 2a\). Tính khoảng cách từ điểm \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\).     

\(a\sqrt 3 \).

\(a\sqrt 5 \).

\(2a\).

\(a\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\)?     

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\)\(AB = a\sqrt 2 ;AD = a\sqrt 3 \). Tính khoảng cách từ điểm \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {ACC'A'} \right)\).     

\(a\sqrt 5 \).

\(a\sqrt {30} \).

\(\frac{{a\sqrt 5 }}{2}\).

\(\frac{{a\sqrt {30} }}{5}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì     

Song song với nhau.

Trùng nhau.

Không song với nhau.

Hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt phẳng thứ ba.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước.

Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy.

Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước.

Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng \(6\sqrt 3 \). Thể tích của khối lập phương đã cho bằng     

\(216\).

\(18\).

\(36\).

\(72\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng \({a^2}\sqrt 3 \) và chiều cao bằng \(2a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng     

\(2{a^3}\sqrt 3 \).

\(\frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?     

\(\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABC} \right)\).

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {ABC} \right)\).

\(\left( {SAB} \right) \bot \left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SAB} \right) \bot \left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều \(S.ABCD\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\) không đi qua \(S\), song song với mặt phẳng đáy \(ABCD\) cắt các cạnh bên \(SA,SB,SC,SD\) lần lượt tại \(M,N,P,Q\). Hình \(ABCD.MNPQ\) là hình gì?     

Hình lăng trụ.

Hình chóp.

Hình chóp đều.

Hình chóp cụt đều.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\)\(AB \bot BC\). Gọi \(I\) là trung điểm của \(BC\). Góc phẳng nhị diện \(\left[ {A,BC,S} \right]\) là góc nào sau đây?     

\(\widehat {SBA}\).

\(\widehat {SCA}\).

\(\widehat {SCB}\).

\(\widehat {SIA}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đường thẳng \(a,b\) và các mặt phẳng \(\left( \alpha \right),\left( \beta \right)\). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:     

\(\left\{ \begin{array}{l}\left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\\a \subset \left( \alpha \right)\\b \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow a \bot b\).

\(\left\{ \begin{array}{l}a \bot b\\a \subset \left( \alpha \right)\\b \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).

\(\left\{ \begin{array}{l}a \bot \left( \alpha \right)\\a \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).

\(\left\{ \begin{array}{l}a \bot \left( \alpha \right)\\a \bot b\end{array} \right. \Rightarrow b//\left( \alpha \right)\).

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có cạnh bên bằng \(2a\), cạnh đáy bằng \(a\). Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\)\(BD\).

a)

Diện tích đáy của khối chóp là \(2{a^3}\).

ĐúngSai
b)

Chiều cao của khối chóp \(S.ABCD\)\(SO\).

ĐúngSai
c)

Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) bằng \(\frac{{{a^3}\sqrt {14} }}{6}\).

ĐúngSai
d)

Gọi \(P\) là trung điểm của \(SA\), khi đó \({V_{P.OAB}} = \frac{1}{8}{V_{S.ABCD}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh bằng \(a\), cạnh bên \(AA' = a\sqrt 3 \), \(M\) là trung điểm của \(BC\).

a)

\(AM\) là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(AA'\)\(BC\).

ĐúngSai
b)

Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\)\(\frac{{a\sqrt {15} }}{5}\).

ĐúngSai
c)

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)\(\left( {A'B'C'} \right)\) bằng \(a\sqrt 2 \).

ĐúngSai
d)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\)\(BC\)\(\frac{{a\sqrt 5 }}{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp đều.

a)

Tất cả những cạnh của hình chóp đều bằng nhau.

ĐúngSai
b)

Đáy của hình chóp đều là một đa giác đều.

ĐúngSai
c)

Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân.

ĐúngSai
d)

Chân đường cao của hình chóp đều trùng với tâm của đa giác đáy.

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Góc tạo bởi \(SC\) và mặt phẳng đáy bằng \(45^\circ \).

a)

\(d\left( {S,\left( {ABCD} \right)} \right) = a\sqrt 2 \).

ĐúngSai
b)

\(\widehat {SCA} = 45^\circ \).

ĐúngSai
c)

\(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

ĐúngSai
d)

\(BD \bot \left( {SAC} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = a;BC = a\sqrt 3 ,SA = a\)\(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\).

a)

\(SA \bot AB\).

ĐúngSai
b)

\(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

ĐúngSai
c)

Mặt phẳng \(\left( {SAB} \right) \bot \left( {SAC} \right)\).

ĐúngSai
d)

Đặt \(\alpha \) là góc giữa đường thẳng \(SC\)\(\left( {ABCD} \right)\). Giá trị của \(\tan \alpha = \frac{1}{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\), \(AB = a,AC = \sqrt 3 a,SA = 2a\)\(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi \(\alpha \)là góc phẳng nhị diện của góc nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\).

a)

Thể tích khối chóp đã cho bằng \(\frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).

ĐúngSai
b)

\(SB \bot AC\).

ĐúngSai
c)

Góc giữa \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng \(45^\circ \).

ĐúngSai
d)

\(\tan \alpha = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
37. Đúng sai
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(BA = a,BC = \sqrt 3 a,AA' = 2a\).

a)

Góc giữa \(AC'\)\(\left( {ABB'A'} \right)\)\(\widehat {B'AC'}\).

ĐúngSai
b)

Thể tích lăng trụ đã cho bằng \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).

ĐúngSai
c)

Hai mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\) vuông góc nhau.

ĐúngSai
d)

Khoảng cách giữa \(AA'\)\(BC'\) bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\). Biết \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(SA = a\sqrt 3 \).

a)

\(BC \bot SA\).

ĐúngSai
b)

\(BD \bot \left( {SAB} \right)\).

ĐúngSai
c)

Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).

ĐúngSai
d)

Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Đúng sai
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(AB,AC,AD\) đôi một vuông góc với nhau.

a)

\(AC \bot AD\).

ĐúngSai
b)

\(AB \bot \left( {ACD} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(AB \bot AC\).

ĐúngSai
d)

\(AB \bot \left( {ABC} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
40. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Biết \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(SA = a\sqrt 2 \)

a)

Khoảng cách từ \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\) bằng \(\frac{{a\sqrt 6 }}{3}\).

ĐúngSai
b)

Số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\) bằng \(45^\circ \).

ĐúngSai
c)

\(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

ĐúngSai
d)

Thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\) cạnh bằng 2, \(SO = \sqrt {11} ,SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy là hình vuông cạnh bằng 3, tam giác \(SAB\) đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, \(M\) là trung điểm của \(AB\), \(G\) là trọng tâm của tam giác \(SAB\). Tính khoảng cách từ điểm \(G\) đến mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi tâm \(O\), cạnh bằng \(4a\), góc \(\widehat {ABC} = 60^\circ \), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 7 \). Tính tan của góc nhị diện \(\left[ {S,BD,A} \right]\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\), đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A,AB = 2,AC = 2\sqrt 2 \). Đường thẳng \(C'B\) tạo với mặt phẳng đáy bằng một góc \(45^\circ \). Tính thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(AB = a,BC = 2a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa \(SB\) và mặt phẳng đáy bằng \(60^\circ \). Giả sử thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng \(\frac{{\sqrt k {a^3}}}{k}\). Tìm giá trị \(k\).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng 1. Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BB'\)\(A'C'\) bằng \(\frac{{\sqrt a }}{b}\). Tính tổng \(a + b\).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = \sqrt 5 \). Gọi \(M,N\) là trung điểm của \(SA\)\(CD\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(MN\)\(SC\) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Trong không gian, cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông tâm \(O\), cạnh \(AB = 2\)\(SO = 3\). Tính thể tích của khối chóp \(S.ABCD\).

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều cạnh bằng 5, độ dài cạnh bên bằng \(20\). Biết mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right)\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(\widehat {B'BC} = 30^\circ \). Tính thể tích khối chóp \(A.CC'B\)(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\)\(AB' = 12\), diện tích của tam giác \(A'BC\) bằng 3 và đường thẳng \(AB'\) tạo với mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) một góc \(30^\circ \). Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh \(a\), \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Mặt bên \(SAB\) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi \(H,M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,SA,CD\).

a) Chứng minh \(SH \bot \left( {ABCD} \right)\) và tính theo \(a\) thể tích khối chóp \(S.ABCD\).

b) Gọi \(\alpha \) là số đo góc nhị diện \(\left[ {A,SC,B} \right]\). Tính \(\cos \alpha \).

c) Tính theo \(a\) khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BM\)\(SN\).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng \(2a\), cạnh bên bằng \(3a\).

a) Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).

b) Tính khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( {SCD} \right)\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều, \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) cách điểm \(A\) một khoảng bằng \(2a\) và tạo với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) góc \(30^\circ \). Tính thể tích của khối chóp \(S.ABC\) theo \(a\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Một miếng pho mát có dạng khối lăng trụ đứng chiều cao 5 cm và độ dài các cạnh đáy lần lượt là 7 cm, 7 cm, 4 cm. Tính thể tích của miếng pho mát trên.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Người ta mài một phiến đá để được một khối chóp cụt tam giác đều có cạnh đáy lớn bằng 30 cm, cạnh đáy nhỏ bằng 10 cm và cạnh bên bằng 25 cm. Tính thể tích của khối chóp cụt tạo thành.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack