
50 câu hỏi
+4.
+6.
–2.
0.
Đáp án đúng là: B
Gọi số oxi hóa của S trong H2SO4 là x.
Số oxi hóa của H trong hợp chất là +1; của O là –2.
2×(+1) + x + 4×(-2) = 0
x = +6.
Vậy S có số oxi hóa +6 trong H2SO4.
+2.
+3.
+4.
+6.
Đáp án đúng là: B
Gọi số oxi hóa của Fe trong Fe2O3 là x.
Ta có: 2x + 3×(-2) = 0
x = +3.
Vậy Fe có số oxi hóa +3 trong Fe2O3.
+2.
+4.
+6.
+8.
Đáp án đúng là: B
Gọi số oxi hóa của C trong K2CO3 là x.
Ta có: 2×(+1) + x + 3×(-2) = 0
x = +4.
Vậy số oxi hóa của C trong K2CO3 là +4.
-2.
+2.
+4.
+6.
Đáp án đúng là: D
Gọi số oxi hóa của S trong hợp chất KAl(SO4)2 là x.
Ta có: (+1) + (+3) + 2×[x +4×(-2)] = 0
x = +6.
Vậy số oxi hóa của S trong hợp chất KAl(SO4)2 là +6.
-3.
+2.
+4.
+5.
Đáp án đúng là: D
Gọi số oxi hóa của N trong ion
là x.
x + 3×(-2) = -1
x = +5.
Vậy số oxi hóa của N trong ion
là +5.
-3.
+2.
+4.
+5.
Đáp án đúng là: A
Số oxi hóa của N trong ion
là x.
Ta có: x + 4×(+1) = +1
x = -3.
Vậy số oxi hóa của N trong ion
là -3.
phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.
phản ứng hóa học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới.
Đáp án đúng là: C
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.
CaCO3
CaO + CO2.
BaCl2 + Na2SO4
BaSO4
+ 2NaCl.
NaOH + HCl
NaCl + H2O.
4Al + 3O2
2Al2O3.
Đáp án đúng là: D
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.
Không phải là phản ứng oxi hóa – khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Không phải là phản ứng oxi hóa – khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Không phải là phản ứng oxi hóa – khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
: có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Al, O Đây là phản ứng oxi hóa – khử.
Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron, chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận electron.
Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhận electron, chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhường electron.
Chất khử (chất bị oxi hóa) và chất oxi hóa (chất bị khử) đều là chất nhận electron.
Chất khử (chất bị oxi hóa) và chất oxi hóa (chất bị khử) đều là chất nhường electron.
Đáp án đúng là: A
Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron, chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận electron.
+1.
+3.
+5.
+7.
Đáp án đúng là: D
Ta có: 
(+1).1 + 1.x + (-2).4 = 0
x = +7.
Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là +7.
NH4Cl, N2, NO2, HNO3.
NH3, N2O, N2, NO.
NH4Cl, N2, NO2, NO.
NH3, HNO3, N2, N2O.
Đáp án đúng là: A
Ta có: 
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
không bị oxi hóa cũng không bị khử.
Đáp án đúng là: D
Ta có: 
Số oxi hóa của C không thay đổi trước và sau phản ứng nên CO2 không bị oxi hóa cũng không bị khử.
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O.
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
Đáp án đúng là: A
Ta có: 
Trong phản ứng này, số oxi hóa của H giảm từ +1 xuống 0, HCl thể hiện tính oxi hóa.
là chất oxi hóa.
là chất khử.
không là chất oxi hóa, không là chất khử
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Đáp án đúng là: D
Phương trình hóa học:
.
⇒ Số oxi hóa của nguyên tố Cl vừa tăng lên +1, vừa giảm xuống -1 sau phản ứng.
⇒ Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Cl2 + 2e
2
.
+ 2e
.
Cu
+ 2e.
+8e
.
Đáp án đúng là: C
Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron.
⇒ Cu
+ 2e: quá trình oxi hóa.
Loại A, B, D vì: Các quá trình này đều là quá trình khử.
8.
11.
15.
18.
Đáp án đúng là: B
+
+
+ H2O
Quá trình nhường – nhận electron:

Phương trình hóa học: 3Mg + 8HNO3
3Mg(NO3)2 + 2NO
+ 4H2O.
Tổng hệ số của các chất tham gia trong phản ứng trên là: 3 + 8 = 11.
5.
4.
3.
2.
Đáp án đúng là: A
a
+ b
(đặc)
c
+ d
+ fH2O
Quá trình nhường – nhận e:

Phương trình hóa học: 4Zn + 5H2SO4 (đặc)
4ZnSO4 + H2S
+ 4H2O.
Giá trị của b trong phương trình hóa học trên là 5.
2, 1, 1, 1, 1.
2, 1, 1, 1, 2.
4, 1, 1, 1, 2.
4, 1, 2, 1, 2.
Đáp án đúng là: C

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
10 và 2.
1 và 5.
2 và 10.
5 và 1.
Đáp án đúng là: C

2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3+ K2SO4+ 2MnSO4+ 8H2O.
Chất oxi hóa: KMnO4, chất khử: FeSO4.
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là 2 và 10.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Quá trình khử: 
Quá trình oxi hóa: 
có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử.
có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.
có xuất hiện hiện sản phẩm là chất khí.
có xuất hiện sản phẩm là chất kết tủa.
Đáp án đúng là: A
Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử là có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử trước và sau phản ứng.
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O.
NH3 + HCl → NH4Cl.
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.
Đáp án đúng là: D
Do: 
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
chất bị oxi hóa.
Đáp án đúng là: C
Cl2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

2.
3.
4.
5.
Đáp án đúng là: A
Các phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất oxi hóa là (a), (d) vì S có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
chất oxi hóa.
chất tạo môi trường.
chất khử.
chất bị oxi hóa.
Đáp án đúng là: D

Trong phản ứng trên, vai trò của Br2 là chất oxi hóa do số oxi hóa của bromine giảm từ 0 xuống -1 sau phản ứng.
sự oxi hoá Al và sự khử O2.
sự khử Al và sự oxi hoá O2.
sự oxi hoá Al và sự oxi hoá O2.
sự khử Al và sự khử O2.
Đáp án đúng là: A
Ta có: 
- Số oxi hóa của Al tăng từ 0 lên +3 sau phản ứng nên Al là chất khử, quá trình Al nhường electron được gọi là quá trình oxi hóa.
- Số oxi hóa của O giảm từ 0 xuống -2 sau phản ứng nên O2 là chất oxi hóa, quá trình O2 nhận electron được gọi là quá trình khử.
3 và 22.
3 và 18.
3 và 10.
3 và 12.
Đáp án đúng là: A

3Cu2S + 22HNO3 → 6Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 10NO + 8H2O
23.
24.
25.
26.
Đáp án đúng là: C

4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3
Tổng hệ số cân bằng (hệ số nguyên, tối giản) = 4 + 11 + 8 + 2 = 25.
5.
4.
3.
6.
Đáp án đúng là: A

Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.
Tổng (a + b) bằng: 1 + 4 = 5.
nhận 13 electron.
nhường 13 electron.
nhường 12 electron.
nhận 12 electron.
Đáp án đúng là: A

Một phân tử CuFeS2 nhận 13 electron.
Phương trình hóa học: Mg + 2H2SO4 → MgSO4 + SO2 + 2H2O.
(a) Sai. Hệ số cân bằng là số nguyên, tối giản của Mg là 1.
(b) Đúng. Cứ 2 phân tử H2SO4 tham gia phản ứng có 1 phân tử đóng vai trò là chất khử, một phân tử đóng vai trò là môi trường.
(c) Đúng. Mg → Mg2+ + 2e.
(d) Sai. Phản ứng chứng minh H2SO4 đặc có tính oxi hóa.
(a) Đúng. Có 2 phản ứng S chỉ thể hiện tính khử là phản ứng (2) và (3).
(b) Đúng.
(c) Sai. Trong phản ứng (3) số oxi hóa của S tăng lên sau phản ứng, S thể hiện tính khử.
(d) Sai. Trong phản ứng (1) số oxi hóa của S giảm xuống sau phản ứng, S thể hiện tính oxi hóa.
Phương trình hóa học: 4CrO3 + C2H5OH
2CO2↑ + 2Cr2O3 + 3H2O
(a) Đúng.
(b) Đúng. Trong phản ứng trên C2H5OH là chất khử, CrO3 là chất oxi hóa.
(c) Sai. Số oxi hóa trung bình của C trước phản ứng là -2.
(d) Sai. Trong phản ứng trên C2H5OH là chất khử.
(a) Đúng.
(b) Sai. Số oxi hóa của S tăng từ +4 lên +6 sau phản ứng, do đó SO2 đóng vai trò là chất khử.
(c) Sai. Ở phản ứng trên SO2 là chất khử.
(d) Đúng.
Phương trình hóa học:

(a) Đúng.
(b) Sai. Trong Cu3P, số oxi hóa của Cu là +1 và của P là -3.
(c) Đúng.
(d) Đúng.
.
(a) Đúng. Để có 1 mol CuSO4 thì cách 1 dùng 1 mol H2SO4 còn cách 2 dùng 2 mol H2SO4.
(b) Đúng. Cách 2 phát sinh SO2 gây ô nhiễm môi trường còn cách 1 thì không.
(c) Sai. 
(d) Sai. Trong phản ứng (1): Cu là chất khử, O2 là chất oxi hóa, H2SO4 là môi trường.
(a) Sai. Quá trình (3) không xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
(b) Đúng.
(c) Sai. Trong quá trình (2), SO2 đóng vai trò là chất khử do số oxi hóa của S tăng từ +4 lên +6 sau phản ứng.
(d) Đúng. Ta có:

120 → 2.98 gam
0,6 → ? tấn
Khối lượng H2SO4 98% thu được là:
tấn.
Phương trình hóa học:
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4
Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
0,09 → 0,015 → 0,105 mol
(a) Đúng. 
(b) Đúng. 
(c) Đúng.
(d) Sai. Trong phản ứng trên, FeSO4 đóng vai trò là chất khử hay chất bị oxi hóa do số oxi hóa của Fe tăng từ +2 lên +3 sau phản ứng.
(a) Sai. Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử chlorine nhận1e, còn phân tử Cl2 nhận 2 electron: Cl2 +2e → 2Cl-.
(b) Sai. Số oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng đều là 0.
(c) Sai.
Ca → Ca2+ + 2e
0,1 0,2 mol
(d) Đúng.
(a) Đúng. Số oxi hóa của Cl tăng từ -1 lên 0, HCl đóng vai trò là chất khử hay chất bị oxi hóa.
(b) Sai. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(c) Đúng.
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
0,16 ← 0,4 mol
Vậy 
(d) Đúng.
Đáp án đúng là: 2,479.


.
Đáp án đúng là: 20.



Đáp án đúng là: 4.

FexOy + (6x – 2y)HNO3 → xFe(NO3)3 + (3x - 2y)NO2 + (3x-y)H2O
Theo phương trình hóa học có:
0,3.( 3x – 2y) = 0,1.x
x : y = 3 : 4
Công thức oxide là Fe3O4. Vậy số nguyên tử oxygen có trong 1 phân tử oxide là 4.
Đáp án đúng là: 150.

Từ các phương trình hóa học (1) và (2) 
Do hiệu suất cả quá trình là 60% nên:

Đáp án đúng là: 3,72.

Gọi nNO = a (mol), ta có các quá trình:
|
VNO = 0,15.24,79 = 3,7185 ≈ 3,72 (L).
Đáp án đúng là: 10.



Đáp án đúng là: 0,11.
3C2H5OH + K2Cr2O7 + 4H2SO4 → 3CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Ta có: 


trong huyết tương = 
Đáp án đúng là: 12,7.
Ta có: 

Vậy 
Đáp án đúng là: 5,95.

⇒ Cần trộn 1 thể tích khí ammonia với
thể tích không khí.
Đáp án đúng là: 6493.



Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
là
+ H2O. Tổng hệ số của các chất tham gia trong phản ứng trên là
cZnSO4 + dH2S
+ fH2O. Giá trị của b trong phương trình hóa học trên là
Trong phản ứng trên xảy ra:
Na2S.
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
SF6.
2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.
MnSO4 + K2SO4 + H2SO4
(trong đó x, y là các hệ số nguyên, tối giản). Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
lên
và P trong Cu3P bị oxi hóa từ
lên
trong 
(loãng) 
(đặc) 
là chất oxi hóa.
theo sơ đồ sau:
là +2.
đóng vai trò là chất oxi hóa.
thu được 0,8 tấn
98%. (Cho hiệu suất cả quá trình là 80%).
Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
2C2H5OH + 2CO2 (1)
CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
bị khử thành
, ethanol (C2H5OH) bị oxi hóa thành acetaldehyde (CH3CHO).
NO + H2O

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















