Bài tập Ôn tập chương 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập Ôn tập chương 5 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 10146 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hệ thống hóa kiến thức trang 89 Sách Hóa học 10: Hoàn thành các nội dung còn thiếu sau đây:

Chất phản ứng⟶ Sản phẩm,           > 0 (phản ứng …?... nhiệt)

                                                         < 0 (phản ứng …?... nhiệt)

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành (ở điều kiện chuẩn):

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng (mà các chất đều ở thể khí) theo năng lượng liên kết (ở điều kiện chuẩn):

Xem đáp án

Chất phản ứng⟶ Sản phẩm,   ΔrH298o > 0 (phản ứng thu nhiệt)

                                                        ΔrH298o < 0 (phản ứng tỏa nhiệt)

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành (ở điều kiện chuẩn):ΔrH298o=∑ΔfH298o(sp)−∑ΔfH298o(cd)

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng (mà các chất đều ở thể khí) theo năng lượng liên kết (ở điều kiện chuẩn):ΔrH298o=∑Eb(cd)−∑Eb(sp)

2. Tự luận
• 1 điểm

Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ)⟶ P (s, trắng)                    ΔrH298o= 17,6 kJ

Điều này chứng tỏ phản ứng:

A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

C. toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

D. toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Xem đáp án

Đáp án A

ΔrH298o> 0 ⇒ Phản ứng thu nhiệt.

⇒ P đỏ bền hơn P trắng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CO (g) +  12O2 (g) ⟶ CO2 (g)        ΔrH298o = -283,0 kJ

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2:  (CO2(g)) = –393,5 kJ/mol.

Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là

–110,5 kJ.

+110,5 kJ.

–141,5 kJ.

–221,0 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho biết biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: (ảnh 1)
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch glucose (C6H12O6) 5%, có khối lượng riêng là 1,02 g/mL, phản ứng oxi hoá 1 mol glucose tạo thành CO2(g) và H2O(l) toả ra nhiệt lượng là 2 803,0 kJ.

Một người bệnh được truyền một chai chứa 500 mL dung dịch glucose 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucose mà bệnh nhân đó có thể nhận được là

+397,09 kJ

+381, 67 kJ

+389, 30 kJ

+416,02 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khối lượng của glucose trong 500 mL dung dịch glucose 5% là

mglucose =500.1,02.5100 = 25,5 gam

Oxi hóa 180 gam (1mol) glucosetoả ra nhiệt lượng là 2 803,0 kJ.

⇒ Oxi hóa 25,5 gam glucosetoả ra nhiệt lượng là 25,5.2803180=397,09 kJ

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:

Liên kết

C – H

C – C

C = C

Eb (kJ/mol)

418

346

612

Biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8(g) ⟶ CH4(g) + C2H4(g) có giá trị là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: (ảnh 1)

∑Eb(cd)=2.Eb(C – C) + 8.Eb(C – H) = 2.346 + 8.418 = 4036 kJ

∑Eb(sp)=1.Eb(C = C) + 8.Eb(C – H) = 1.612 + 8.418 = 3956 kJ

⇒ΔrH298o=∑Eb(cd)−∑Eb(sp) = 4036 – 3956 = 80 kJ

6. Tự luận
• 1 điểm

Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:

CH4(g) + 2O2(g) ⟶ CO2(g) + 2H2O(l)           ΔrH298o= – 890,3 kJ

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) tương ứng là – 393,5 và – 285,8 kJ/mol. Hãy tính nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane.

Xem đáp án

ΔrH298o= [ΔfH298o(CO2(g))+ΔfH298o(H2O(l)).2]

[ΔfH298o(CH4(g))+ΔfH298o(O2(g)).2]

⇒ – 890,3 = [(– 393,5) + (– 285,8.2)] – [ ΔfH298o(CH4(g)) + 0.2]

⇒ΔfH298o(CH4(g))= – 74,8 kJ/mol

7. Tự luận
• 1 điểm

So sánh nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 kg cồn (C2H5OH) và 1 kg tristearin (C57H110O6, có trong mỡ lợn). Cho biết:

C2H5OH(l) + 3O2(g) ⟶ 2CO2(g) + 3H2O(l)   

ΔrH298o= – 1 365 kJ

C57H110O6(s) +  O2(g) ⟶ 57 CO2(g) + 55H2O(l)                                                        

ΔrH298o = – 35 807 kJ

Xem đáp án

Đốt cháy 46 gam (1mol) C2H5OH tỏa ra lượng nhiệt là 1 365 kJ

⇒ Đốt cháy 1000 gam (1 kg) C2H5OH tỏa ra lượng nhiệt là 1000.136546=29674 kJ.

Đốt cháy 890 gam (1mol) C57H110O6 tỏa ra lượng nhiệt là 35 807 kJ.

⇒ Đốt cháy 1000 gam (1kg) C57H110O6 tỏa ra lượng nhiệt là 1000.35807890=40232,6 kJ.

So sánh:

Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 kg tristearin có trong mỡ lợn > khi đốt cháy hoàn toàn 1 kg cồn.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Biết CH3COCH3 có công thức cấu tạo:

Biết CH3COCH3 có công thức cấu tạo:  Từ số liệu năng lượng liên kết ở Bảng 12.2, hãy xác định biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy acetone (ảnh 1)

Từ số liệu năng lượng liên kết ở Bảng 12.2, hãy xác định biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy acetone (CH3COCH3):

CH3COCH3(g) + 4O2(g) ⟶3CO2(g) + 3H2O(g)

Xem đáp án
Biết CH3COCH3 có công thức cấu tạo:  Từ số liệu năng lượng liên kết ở Bảng 12.2, hãy xác định biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy acetone (ảnh 2)

 

∑Eb(cd)=2.Eb(C – C) + 6.Eb(C – H) + 1.Eb(C = O) + 4.Eb(O = O)

= 2.346 + 6.418 + 1.732 + 4. 494 = 5908 kJ

∑Eb(sp)=6.Eb(C = O) + 6.Eb(O – H) = 6.732 + 6.459 = 7146 kJ

⇒ ΔrH298o=∑Eb(cd)−∑Eb(sp)= 5908 – 7146 = - 1238 kJ

9. Tự luận
• 1 điểm

Một bình gas (khí hoá lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane với tỉ lệ số mol 1:2. Xác định nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 12 kg khí gas trên ở điều kiện chuẩn.

Cho biết các phản ứng:

C3H8(g) +5O2(g) ⟶3CO2(g) + 4H2O(1)              ΔrH298o  = –2 220 kJ

C4H10(g)+ O2(g) ⟶4CO2(g) +5H2O (1)         ΔrH298o   = –2 874 kJ

Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 10 000 kJ nhiệt (hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80%). Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12 kg?

Xem đáp án

Gọi x là số mol của propane trong bình gas.

⇒ 2x là số mol của butane trong bình gas.

Theo bài, ta có: 44x + 58.2x = 12.1000 ⇒ x = 75

Tổng nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn một bình gas là:

75.2220 + 2.75.2874 = 597600 kJ

Số ngày mà hộ gia đình sử dụng hết bình gas là597600.0,810000≈47,8 ngày ≈ 48 ngày

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả