Bài tập Ôn tập các số đến 1000 có đáp án
Đề thi

Bài tập Ôn tập các số đến 1000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 383 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nêu số và cách đọc số.

Nêu số và cách đọc số. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nêu số và cách đọc số. (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

a) Số?

 a) Số? b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (ảnh 1) a) Số? b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (ảnh 2)

 

b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.a) Số? b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (ảnh 3)  

 

Xem đáp án

a)

Số

Số trăm

Số chục

Số đơn vị

437

4

3

7

222

2

2

2

305

3

0

5

Số

Số trăm

Số chục

Số đơn vị

598

5

9

8

620

6

2

0

700

7

0

0

                       

 

 

 

b) 538 = 500 + 30 + 8

444 = 400 + 40 + 4

307 = 300 + 7

    640 = 600 + 40

4. Tự luận
1 điểm

Số?

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

41

42

43

?

426

?

?

880

?

?

999

?

35

?

?

?

?

326

Xem đáp án

Số liền trước kém số đã cho 1 đơn vị. Số liền sau hơn số đã cho 1 đơn vị.

Muốn tìm số liền trước, em chỉ cần lấy số đã cho trừ 1. Muốn tìm số liền sau, em chỉ cần lấy số đã cho + 1.

Muốn tìm số đã cho, em chỉ cần lấy số liền trước + 1 hoặc lấy số liền sau – 1.

Em điền được các số như sau:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

41

42

43

425

426

427

879

880

881

998

999

1000

35

36

37

324

325

326

5. Tự luận
1 điểm

a) Số

a) Số? Mẫu: số liền trước của 15 là 14, số liền sau của 15 là 16 (ảnh 1)

 

a) Số? Mẫu: số liền trước của 15 là 14, số liền sau của 15 là 16 (ảnh 1) Số liền trước của 19 là, số liền sau của 19 là …

Ta có: 18, 19, … là ba số liên tiếp; 20, 19, … là ba số liên tiếp.

b) Tìm số ở ô có dấu “?” để được ba số liên tiếp.

a) Số? Mẫu: số liền trước của 15 là 14, số liền sau của 15 là 16 (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Số liền trước của 19 là 18, số liền sau của 19 là 20.

Ta có: 18, 19, 20 là ba số liên tiếp; 20, 19, 18 là ba số liên tiếp.

b)

Các số liên tiếp nhau hơn kém nhau 1 đơn vị.

Em điền được các số như sau:

a) Số? Mẫu: số liền trước của 15 là 14, số liền sau của 15 là 16 (ảnh 3)

6. Tự luận
1 điểm

>; <; = vào chỗ chấm:

a)

505  ?  550                              

399  ?   401 

100  ?   90 + 9                          

b)

400 + 70 + 5   ?  475

738   ?   700 + 30 + 7

50 + 1   ?  50 – 1

Xem đáp án

505 < 550 vì 5 trăm = 5 trăm, 0 chục < 5 chục.

399 < 401 vì 3 trăm < 4 trăm.

100 > 90 + 9 vì thực hiện phép tính 90 + 9 = 99. 1 trăm > 0 trăm.

400 + 70 + 5 = 475 vì thực hiện phép tính 400 + 70 + 5 = 475.

4 trăm = 4 trăm, 7 chục = 7 chục, 5 đơn vị = 5 đơn vị.

738 > 700 + 30 + 7 vì thực hiện phép tính 700 + 30 + 7 = 737.

7 trăm = 7 trăm, 3 chục = 3 chục, 8 đơn vị > 7 đơn vị.

50 + 1 > 50 – 1 vì thực hiện phép tính 50 + 1 = 51, 50 – 1 = 49.

5 chục > 4 chục.

Em điền như sau:

a) 505   <   550                                  

399   <   401        

100   >   90 + 9                        

b) 400 + 70 + 5  =   475

738   >   700 + 30 + 7

50 + 1      >   50 – 1

7. Tự luận
1 điểm

Số?

a)Số? a) 310 311 ba dấu hỏi 315 ba dấu hỏi 319 b) 1000 999 ba dấu hỏi 995 (ảnh 1)b)Số? a) 310 311 ba dấu hỏi 315 ba dấu hỏi 319 b) 1000 999 ba dấu hỏi 995 (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Số liền sau hơn số liền trước 1 đơn vị.

Muốn tìm số liền sau, ta lấy số liền trước + 1.

Số? a) 310 311 ba dấu hỏi 315 ba dấu hỏi 319 b) 1000 999 ba dấu hỏi 995 (ảnh 3)

b) Số liền sau kém số liền trước 1 đơn vị.

Muốn tìm số liền sau, ta lấy số liền trước + 1.

Số? a) 310 311 ba dấu hỏi 315 ba dấu hỏi 319 b) 1000 999 ba dấu hỏi 995 (ảnh 4)

8. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số 531, 513, 315 theo thứ tự.

a) Từ bé đến lớn.

b) Từ lớn đến bé.

Xem đáp án

Ta so sánh các cặp chữ số từ hàng lớn nhất đến hàng nhỏ nhất, ta được:

315 < 351 < 513 < 531.

a) Các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 315; 351; 513; 531.

b) Các số sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 531; 513; 351; 315.

9. Tự luận
1 điểm

Số?

Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99 kg, 110 kg và 101 kg. Biết lợn trắng nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn khoang.

 ·       Con lợn trắng cân nặng   ?  kg.

 ·       Con lợn đen cân nặng   ?   kg.

 ·       Con lợn khoang cân nặng   ?   kg.

Số? Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99 kg, 110 kg và 101 kg. Biết lợn trắng  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Con lợn trắng nặng nhất nên lợn trắng nặng 110kg.

b) Con lợn đen nhẹ hơn lợn khoang. Vì 99kg < 101kg nên lợn đen nặng 99kg.

c) Con lợn khoang nặng 101kg.