8 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Ôn tập các số đến 1 000 (có đáp án)
8 câu hỏi
Số 829 được đọc là:
Tám hai chín
Tám trăm hai và chín
Tám trăm hai mươi chín
Tám hai mươi chín
Số 829 được đọc là: Tám trăm hai mươi chín
Chọn C
Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống 724 ⍰ 490 là:
<
>
=
Ta có: 724 > 490
Chọn B
Số “Một trăm sáu mươi ba” được viết là:
163
631
136
112
Số “Một trăm sáu mươi ba” được viết là: 163
Chọn A
Số lớn nhất trong các số 379, 142, 582, 92 là:
582
92
142
379
Vì 92 < 142 < 379 < 582 nên số lớn nhất là 582.
Chọn A
Số liền trước của số 302 là ……..
300
301
303
304
Số liền trước của số 302 là 301.
Chọn B
Từ các chữ số 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
4 số
5 số
6 số
7 số
Nếu 3 là chữ số hàng trăm thì ta lập được 2 số: 345; 354.
Nếu 4 là chữ số hàng trăm thì ta lập được 2 số: 435; 453.
Nếu 5 là chữ số hàng trăm thì ta lập được 2 số: 534; 543.
Vậy từ các chữ số 3; 4; 5 ta lập được tất cả 6 số có ba chữ số khác nhau.
Chọn C
Trong các số 111; 333; 555; 888 có bao nhiêu số nhỏ hơn 456?
1 số
2 số
3 số
4 số
Ta có:
111 < 456; 333 < 456; 555 > 456; 888> 456.
Nên các số nhỏ hơn 456 là 111; 333.
Vậy trong các số trên có hai số nhỏ hơn 456.
Chọn B
Tổng số hình tròn chỉ chữ số hàng trăm, tổng số tam giác chỉ chữ số hàng chục và tổng số hình tứ giác chỉ chữ số hàng đơn vị, thì ảnh sau đây biểu thị số nào?
322
342
332
243
Có 3 hình tròn nên 3 là chữ số hàng trăm.
Có 4 hình tam giác nên 4 là chữ số hàng chục.
Có 2 hình tứ giác nên 2 là chữ số hàng đơn vị.
Vậy ta có số 342.
Chọn B






