Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Đề khảo sát số 3 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Đề khảo sát số 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 287 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 2 trăm, 5 chục, 1 đơn vị được viết là:

A. 251

B. 215

C. 512

D. 152

251

215

512

152

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 2 trăm, 5 chục, 1 đơn vị được viết là: 251.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số 214, 178, 187, 241. Số bé nhất là:

214

178

187

241

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 214 và số 241 có chữ số hàng trăm là 2. Số 214 có chữ số hàng chục là 1, số 241 có chữ số hàng chục là 4, do 1 < 4 nên 214 < 241.

Số 178 và số 187 có chữ số hàng trăm là 1. Số 178 có chữ số hàng chục là 7, số 187 có chữ số hàng chục là 8, do 7 < 8 nên 178 < 187.

Do 1 < 2 nên 178 < 187 < 214 < 241.

Vậy số nhỏ nhất trong các số trên là 178.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

1m 3 dm = …. cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

13

103

130

31

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1m = 100 cm;

3 dm = 30 cm.

Vậy 1m 3dm = 100 cm + 30 cm = 130 cm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ cắm hoa vào 6 lọ, mỗi lọ 5 bông hoa thì vừa đủ. Mẹ có số bông hoa là:

32 bông

30 bông

56 bông

65 bông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mẹ có số bông hoa là:

6 × 5 = 30 (bông)

Đáp số: 30 bông hoa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

4 giờ 15 phút chiều còn được gọi là:

15 giờ 15 phút

16 giờ 15 phút

17 giờ 15 phút

15 giờ 5 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4 giờ 15 phút chiều còn được gọi là: 16 giờ 15 phút.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 1 chữ số là:

998

876

999

987

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987.

Số nhỏ nhất có một chữ số là: 0..

Ta có: 987 – 0 = 987.

Vậy số cần tìm là 987.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình sau có số hình tam giác là:

Media VietJack

10 hình

12 hình

13 hình

11 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Media VietJack

Số hình tam giác có trong hình trên là:

+ Hình (1), (2), (3), (4), (5), (6);

+ Hình (1, 2, 3), (4, 5, 6), (2, 3, 4), (1, 5, 6).

Vậy hình trên có 10 hình tam giác.

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính a) 14 + 142

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc sao cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện các phép tính cộng (hoặc trừ) theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả các phép tính như sau:+   14 142     156

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính b) 247 – 145

Xem đáp án

− 247 145     102

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính c) 27 + 48

Xem đáp án

+ 27 48     75

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính d) 258 – 125

Xem đáp án

− 258 125     133

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống: a) 171 dm + 120 dm = 291

Xem đáp án

a) sai (s)

Sửa lại: 171 dm + 120 dm = 291 dm

13. Tự luận
1 điểm

c) 926km – 515 km = 311 km

Xem đáp án

b) đúng (đ)

14. Tự luận
1 điểm

b) 658 l – 217 l = 441 l   

Xem đáp án

c) sai (s)

926 km – 515 km = 411 km

15. Tự luận
1 điểm

d) 419 cm + 10 cm = 429 cm

Xem đáp án

d) đúng (đ)

16. Tự luận
1 điểm

Tính 243 + 145

Xem đáp án

Thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái

Kết quả các phép tính như sau:+ 243 145     388

17. Tự luận
1 điểm

Tính. 597 - 415

Xem đáp án

− 597 415     182

18. Tự luận
1 điểm

Tính. 523 - 101

Xem đáp án

− 523 101    ........

19. Tự luận
1 điểm

Tính. 977 - 245

Xem đáp án

− 977 245     732

20. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Media VietJack

Xem đáp án

Phân tích bài toán: Cửa hàng B có 360kg gạo, cửa hàng A nhiều hơn cửa hàng B 135kg gạo. Hỏi cửa hàng A có tất cả bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Bài giải

Cửa hàng A có tất cả số ki – lô – gam gạo là:

360 + 135 = 495 (kg)

Đáp số: 495 kg.

21. Tự luận
1 điểm

a) Tính chu vi tứ giác ABCD như hình vẽ:

Media VietJack

Xem đáp án

a) Đổi 2 dm = 20 cm.

Chu vi tứ giác ABCD là:

12 + 15 + 20 + 10 = 57 (cm).

Đáp số: 57 cm.

22. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số có ba chữ số mà các chữ số của nó có tổng bằng 3.

Xem đáp án

b) Ta có: 3 = 3 + 0  + 0  = 1 + 1 + 1 = 1 + 2 + 0.

Các số có ba chữ số mà các chữ số có tổng bằng 3 là: 300, 111, 120, 102, 210, 201.