Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Đề khảo sát số 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Đề khảo sát số 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 275 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cộng với 120 được 340 là:

220

460

560

650

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Số cần tìm là:

340 – 120 = 220

Đáp số: 220.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 789, 897, 987, 989 là:

A. 789

B. 897

C. 987

D. 989

789

897

987

989

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 789 có chữ số hàng trăm là 7

Số 897 có chữ số hàng trăm là 8

Số 987 và số 989 đều có chữ số hàng trăm 9 và chữ số hàng chục là 8.

Số 987 có chữ số hàng đơn vị là 7 và số 989 có chữ số hàng đơn vị là 9.

Do 7 < 9 nên 987 < 989.

Do 7 < 8 < 9 nên 789 < 897 < 987 < 989.

Vậy số lớn nhất trong bốn số trên là 989.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngày có

12 giờ

16 giờ

24 giờ

20 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một ngày có 24 giờ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hôm nay là thứ ba ngày 16 tháng 4. Thứ ba tuần sau là ngày:

20 tháng 4

23 tháng 4

26 tháng 4

30 tháng 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 16 + 7 = 23.

Vậy thứ ba tuần sau là ngày 23 tháng 4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 2A xếp thành 4 hàng, mỗi hàng có 9 bạn. Lớp 2A có số bạn là:

18 bạn

29 bạn

36 bạn

27 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lớp 2A có số bạn là:

4 × 9 = 36 (bạn)

Đáp số: 36 bạn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất tạo thành từ ba chữ số 9; 0; 5 là:

590

905

950

509

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 9 > 5 > 0.

Vậy số lớn nhất được tạo thành từ ba chữ số 9; 0; 5 là: 950.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 10 < x × 4 < 16. Giá trị của x là:

x = 2

x = 3

x = 4

x = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2 × 4 = 8

           3 × 4 = 12

           4 × 4 = 16

           5 × 4 = 20

Do 10 < 12 < 16 hay 10 < 3 × 4 < 16 nên giá trị của x là 3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 124 và 35 có chữ số hàng chục là số:

9

5

159

99

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 124 + 35 = 159.

Số 159 gồm 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị.

Vậy tổng số 159 có chữ số hàng chục là số 5.

9. Tự luận
1 điểm

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau.

1. 3 kg × 9 + 120 kg

2. 12 cm : 2 + 412 cm

3. 5 kg × 7 + 231 kg

4. 32 cm : 4 + 92 cm

 

a) 200 cm – 100 cm

b) 596 kg – 330 kg

c) 297 kg – 150 kg

d) 999 cm – 581 cm

 

Xem đáp án

Thực hiện tính toán kết quả của các phép tính (giữ nguyên đơn vị đo) và nối hai phép tính có kết quả bằng nhau

1. 3 kg × 9 + 120kg

= 27 kg + 120 kg = 147 kg

2. 12 cm : 2 + 412 cm

= 6 cm + 412 cm = 418 cm

3. 5 kg × 7 + 231 kg

= 35 kg + 231 kg = 266 kg

4. 32 cm : 4 + 92 cm

= 8 cm + 92 cm = 100 cm

 

a) 200 cm – 100 cm

= 100 cm

b) 596 kg – 330 kg

= 266 kg

c) 297 kg – 150 kg

= 147 kg

d) 999 cm – 581 cm

= 418 cm

 

Ta nối như sau: 1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính a) 312 + 467

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc sao cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện các phép tính cộng (hoặc trừ) theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả các phép tính như sau: + 312 467     779

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính b) 425 – 204

Xem đáp án

− 425 204     221

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính c) 379 + 520

Xem đáp án

+ 379 520     899

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính d) 542 – 321

Xem đáp án

− 542 321     221

14. Tự luận
1 điểm

Tìm y. a) y × 4 = 459 – 423

Xem đáp án

a) y × 4 = 459 – 423

   y × 4 = 36

   y       = 36 : 4

   y       = 9

15. Tự luận
1 điểm

Tìm y. b) 400 + y = 750 – 50

Xem đáp án

b) 400 + y = 750 – 50

    400 + y = 700

              y = 700 – 400

              y = 300

16. Tự luận
1 điểm

Tìm y. y × 5 = 875 – 825

Xem đáp án

y × 5 = 875 – 825

y × 5 = 50

y       = 50 : 5

y       = 10

17. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy có 311 công nhân nam, số công nhân nữ nhiều hơn số công nhân nam là 122 công nhân. Hỏi:

a) Nhà máy có bao nhiêu công nhân nữ?

Xem đáp án

a) Nhà máy có số công nhân nữ là:

311 + 122 = 433 (công nhân)

18. Tự luận
1 điểm

b) Nhà máy có tất cả bao nhiêu công nhân?

Xem đáp án

b) Nhà máy có tất cả số công nhân là:

311 + 433 = 744 (công nhân)

Đáp số: a) 433 công nhân;

             b) 744 công nhân.

19. Tự luận
1 điểm

Từ các số 45; 9; 5. Hãy lập thành tất cả các phép tính đúng

Xem đáp án

Các phép tính đúng được tạo thành từ ba số trên là:

5 × 9 = 45;

9 × 5 = 45;

45 : 5 = 9;

45 : 9 = 5.