Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp - có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp - có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8139 lượt thi
32 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng.

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

A - B3 = A3 - 3A2B - 3AB2 - B3

(A + B)3 = A3 + B3

(A - B)3 = A3 - B3

Xem đáp án

Ta có (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 nên phương án C sai, A đúng.

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 nên phương án B sai, D sai.

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

(x – 2y)3 bằng

x3 – 3xy + 3x2y + y3

x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

x3 – 6x2y + 12xy2 – 4y3

x3 – 3x2y + 12xy2 – 8y3

Xem đáp án

Ta có (x – 2y)3 = x3 – 3.x2.2y + 3x.(2y)2 – (2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

 

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

(A + B)3 = (B + A)3

(A – B)3 = (B – A)3

Xem đáp án

Ta có A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) và A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

nên A, B đúng.

Vì A + B = B + A => (A + B)3 = (B + A)3 nên C đúng

Vì A – B = - (B – A) => (A – B)3 = -(B – A)3 nên D sai

 

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng.

8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)

a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3

(2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3

(3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1

Xem đáp án

Ta có

8 + 12y + 6y2 + y3 = 23 + 3.22y + 3.2.y2 + y3 = (2 + y)3 ≠ (8 + y3) 

nên A sai

+ Xét

(2x – y)3 = (2x)3 – 3(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3  = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 ≠ 2x3 – 6x2y + 6xy – y3 

nên C sai

+ Xét

(3a + 1)3 = (3a)3 + 3.(3a)2.1 + 3.3a.12 + 1= 27a3 + 27a2 + 9a + 1 ≠ 3a3 + 9a2 + 3a + 1

nên D sai

+ Xét a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3 nên B đúng

 

Đáp án cần chọn là: B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn  câu sai.

(-b – a)3 = -a3 – 3ab(a + b) – b3

(c – d)3 = c3 – d3 + 3cd(d – c)

(y – 2)3 = y3 – 8 – 6y(y + 2)

(y – 1)3 = y3 – 1- 3y(y – 1)

Xem đáp án

Ta có

(-b – a)3 = [-(a + b)3] = -(a + b)3  = -(a3 + 3a2b + 3ab2 + b3)  =  -a3 - 3a2b - 3ab2 - b3  = -a3 – 3ab(a + b) – b3

nên A đúng

+ Xét (c – d)3 = c3 – 3c2d + 3cd2 + d3 = c3 – d3 + 3cd(d – c)

nên B đúng

+ Xét (y – 1)3 = y3 – 3y2.1 + 3y.12 – 13 = y3 – 1 – 3y(y – 1)

nên D đúng

+ Xét

(y – 2)3 = y3 – 3y2.2 +3y.22 – 23 = y3 – 6y2 + 12y – 8  = y3 – 8 – 6y(y – 2) ≠ y3 – 8 – 6y(y + 2)

nên C sai

 

Đáp án cần chọn là: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng

(x + 4)3

(x – 4)3

(x – 8)3

(x + 8)3

Xem đáp án

Ta có x3 + 12x2 + 48x + 64 = x3 + 3x2.4 + 3.x.42 + 43 = (x + 4)3

 

Đáp án cần chọn là: A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng

(2x + 9)3

(2x + 3)3

(4x + 3)3

(4x + 9)3

Xem đáp án

Ta có 8x3 + 36x2 + 54x + 27 = (2x)3 + 3(2x)2.3 + 3.2x.32 + 33 = (2x + 3)3

 

Đáp án cần chọn là: B

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu

(x + 4)3

(x – 4)3

(x + 2)3

(x - 2)3

Xem đáp án

Ta có x3 – 6x2 + 12x – 8 = x3 – 3.x2.2 + 3.x.22 – 23 = (x – 2)3

 

Đáp án cần chọn là: D

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 dưới dạng lập phương của một hiệu

(2x – y)3

(x – 2y)3

(4x – y)3

(2x + y)3

Xem đáp án

Ta có

8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x)3 – 3.(2x)2y + 3.2x.y2 – y3 = (2x – y)3

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 32 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) dưới dạng hiệu hai lập phương

x3−3y3

x3−9y3

x3−3y3

x3−y3

Xem đáp án

Ta có 

(x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) = (x – 3y)(x2 + x.3y + (3y)2) = x3 – (3y)3

Đáp án cần chọn là: C

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức (3x – 4)(9x2 + 12x + 16) dưới dạng hiệu hai lập phương

(3x)3 – 163

9x3 – 64

3x3 – 43

(3x)3 – 43

Xem đáp án

Ta có

(3x – 4)(9x2 + 12x + 16) = (3x – 4)((3x)2 + 3x.4 + 42) = (3x)3 – 43

Đáp án cần chọn là: D

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức (x2 + 3)(x4 – 3x2 + 9) dưới dạng tổng hai lập phương

x23+33

x23-33

x23+93

x23-93

Xem đáp án

Ta có

(x2 + 3)(x4 – 3x2 + 9) = (x2 + 3)x22-3x2+32=x23+33

Đáp án cần chọn là: A

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức y2+6y24-3y+36  dưới dạng tổng hai lập phương

y3 – 63

y23-63

y23-363

y43-63

Xem đáp án

Ta có 

y2+6y24-3y+36=y2+6y22-y2.6+62=y23-63

Đáp án cần chọn là: B

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x3 + 3x2 + 3x + 1 = 0

x = -1

x = 1

x = -2

x = 0

Xem đáp án

x3+3x2+3x+1=0x+13=0x+1=0x=-1

Đáp án cần chọn là: A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x3 – 12x2 + 48x – 64 = 0

x = -4

x = 4

x = -8

x = 8

Xem đáp án

Ta có

x3 – 12x2 + 48x – 64 = 0  x3 – 3.x2.4 + 3.x.42 – 43 = 0   (x – 4)3 = 0

x – 4 = 0

x = 4

Vậy x = 4

Đáp án cần chọn là: B

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x thỏa mãn (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x2 – 2) = 14. Chọn câu đúng.

x = -3

x = 11

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Ta có

(x + 2) (x2 – 2x + 4) – x(x2 – 2) = 14  x3 + 23 – (x3 – 2x) = 14  x3 + 8 – x3 + 2x = 14

2x = 6

x = 3

Vậy x = 3

Đáp án cần chọn là: C

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (a + b + c)2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca). Khi đó

a = b = 2c

a = b = c

a = 2b = c

a = b = c = 2

Xem đáp án

Ta có (a + b + c)2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca)

a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + ac + bc)

a2 + b2 + c2 – 4a – 4b – 4c + 12 = 0

(a2 – 4a + 4) + (b2 – 4b + 4) + (c2 – 4c + 4) = 0

(a – 2)2 + (b – 2)2 + (c – 2)2 = 0

Mà (a – 2)2 ≥ 0; (b – 2)2 ≥ 0; (c – 2)2 ≥ 0 với mọi a, b, c

Dấu “=” xảy ra khi  ó a = b = c = 2

Đáp án cần chọn là: D

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x thỏa mãn (x + 1)3 – x2(x + 3) = 2. Chọn câu đúng.

x = -3

x=-13

x = 3

x=13

Xem đáp án

Ta có

(x + 1)3 – x2(x + 3) = 2.  x3 + 3x2 + 3x + 1 – x3 – 3x2 = 2

3x = 1

x=13

Vậy x=13.

Đáp án cần chọn là: D

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức A = x3 – 3x2 + 3x. Tính giá trị của A khi x = 1001

A = 10003

A = 1001

A = 10003-1

A = 10003+1

Xem đáp án

Ta có

A = x3 – 3x2 + 3x = x3 – 3x2 + 3x – 1 + 1 = (x – 1)3 + 1

Thay x = 1001 vào A = (x – 1)3 + 1 ta được

A = (1001 – 1)3 + 1 suy ra A = 10003 + 1

Đáp án cần chọn là: D

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức B = x3 – 6x2 + 12x + 10. Tính giá trị của B khi x = 1002

B = 10003 + 18

B = 10003

B = 10003 -2

B = 10003 + 2

Xem đáp án

Ta có

B = x3 – 6x2 + 12x + 10  = x3 – 3x2.2 + 3x.22 – 8 + 18 = (x – 2)3 + 18

Thay x = 1002 vào B = (x – 2)3 + 18 ta được:

B = (1002 – 2)3 + 18 = 10003 + 18      

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức M = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 4(2x3 – 3) ta được giá trị của M là

Một số lẻ

Một số chẵn

Một số chính phương

Một số chia hết cho 5

Xem đáp án

Ta có:

M = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 4(2x3 – 3)  = (2x + 3)[(2x)2 – 2x.3 + 32] – 8x3 + 12  = (2x)3 + 33 – 8x3 + 12 = 8x3+ 27 – 8x3 + 12 =39

Vậy giá trị của M là một số lẻ.

Đáp án cần chọn là: A

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức H = (x + 5)(x2 – 5x + 25) – (2x + 1)3 + 7(x – 1)3 – 3x(-11x + 5) ta được giá trị của H là

Một số lẻ

Một số chẵn

Một số chính phương

Một số chia hết cho 12

Xem đáp án

Ta có

H = (x + 5)(x2 – 5x + 25) – (2x + 1)3 + 7(x – 1)3 – 3x(-11x + 5)  = x3 + 53 – (8x3 + 3.(2x)2.1 + 3.2x.12 + 1) + 7(x3 – 3x2 + 3x – 1) + 33x2 – 15x  = x3 + 125 – 8x3 – 12x2 – 6x – 1 + 7x3 – 21x2 + 21x – 7 + 33x2 – 15x  = (x3 – 8x3 + 7x3) + (-12x2 – 21x2 + 33x2) + (-6x + 21x – 15x) + 125 – 1 – 7

= 117

Vậy giá trị của M là một số lẻ

Đáp án cần chọn là: A

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = -2(x3 + y3) + 3(x2 + y2) khi x + y = 1 là

P = 3

P = 1

P = 5

P = 0

Xem đáp án

Ta có:

 x3 + y3= (x + y)3 – 3xy(x + y)

 x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy

Khi đó

P = -2(x3 + y3) + 3(x2 + y2)  = -2[(x + y)3 – 3xy(x + y)] + 3[(x + y)2 – 2xy]

Vì x + y = 1 nên ta có:

P = -2(1 – 3xy) + 3(1 – 2xy) = -2 + 6xy + 3 – 6xy = 1

Vậy P = 1.

Đáp án cần chọn là: B

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức Q = a3 + b3  biết a + b = 5 và ab = -3.

Q = 170

Q = 140

Q = 80

Q = -170

Xem đáp án

Ta có: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

Suy ra a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

Hay Q = (a + b)3 – 3ab(a + b)

Thay a + b = 5 và a.b = -3 vào Q = (a + b)3 – 3ab(a + b) ta được

Q = 53 – 3.(-3).5 = 170

Vậy Q = 170.

Đáp án cần chọn là: A

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho

P = (4x + 1)3 – (4x + 3)(16x2 + 3) và Q = (x – 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3) + 5x. 

Chọn câu đúng.

P = Q

P < Q

P > Q

P = 2Q

Xem đáp án

Ta có

P = (4x + 1)3 – (4x + 3)(16x2 + 3)  P = (4x)3 + 3.(4x)2.1 + 3.4x.12 + 13 – (64x3 + 12x + 48x2 + 9)  P = 64x3 + 48x2 + 12x + 1 – 64x3 – 12x – 48x2 – 9 P = -8

Q = (x – 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3) + 5x  Q = x3 – 3.x2.2 + 3x.22 – 23 – x(x2 – 1) + 6x2 – 18x + 5x  Q = x3 – 6x2 + 12x – 8 – x3 + x + 6x2 – 18x + 5x Q = -8

Vậy P = Q.

Đáp án cần chọn là: A

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M = 8(x – 1)(x2 + x + 1) – (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) và N = x(x + 2)(x – 2) – (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x.

Chọn câu đúng

M = N

N = M + 2

M = N – 20

M = N + 20

Xem đáp án

Ta có

M = 8(x – 1)(x2 + x + 1) – (2x – 1)(4x2 + 2x + 1)

= 8(x3 – 1) – (2x3 – 1)

= 8x3 – 8 – 8x3 + 1 = -7 nên M = -7

N = x(x + 2)(x – 2) – (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x

= x(x2 – 4) – (x3 + 33) + 4x

= x3 – 4x – x3– 27 + 4x = -27

=> N = -27

Vậy M = N + 20

Đáp án cần chọn là: D

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức E = (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1) là

2

3

1

4

Xem đáp án

Ta có

E= (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)  E= x3 + 1 – (x3 – 1) E= x3 + 1 – x3 + 1 E= 2

Vậy E = 2.

Đáp án cần chọn là: A

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = (x2 – 3x + 9)(x + 3) – (54 + x3)

54

-27

-54

27

Xem đáp án

Ta có

A = (x2 – 3x + 9)(x + 3) – (54 + x3)  A = (x2 – 3x + 32)(x + 3) – (54 + x3)  A = x3 + 33 – 54 – x3

A = 27 – 54 = -27

Vậy A = -27.

Đáp án cần chọn là: B

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a + b + c = 0. Giá trị của biểu thức B = a3 + b3 + c3 – 3abc bằng

B = 0

B =1

B = 2

B = 3

Xem đáp án

Ta có

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)  => a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

 

Từ đó

B = a3 + b3 + c3 – 3abc= (a + b)3 – 3ab(a + b) + c3 – 3abc= [(a+b)3 + c3] – 3ab(a + b +c)   = (a + b + c)[(a + b)2 – (a + b)c + c2] – 3ab(a + b + c)

 

Mà a + b + c = 0 nên

B = 0.[(a + b)2 – (a + b)c + c2] – 3ab.0 = 0

Vậy B = 0

Đáp án cần chọn là: A

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2x – y = 9. Giá trị của biểu thức A = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 + 12x2 – 12xy + 3y2 + 6x – 3y + 11 bằng

A = 1001

A = 1000

A = 1010

A = 990

Xem đáp án

Ta có

A= 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 + 12x2 – 12xy + 3y2 + 6x – 3y + 11  A= (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y - y3 + 3(4x2 – 4xy + y2) + 3(2x – y) + 11  A= (2x – y)3 + 3(2x – y)2 + 3(2x – y) + 1 + 10  A= (2x – y + 1)3 + 10

Thay 2x – y = 9 vào A = (2x – y + 1)3 + 10 ta được:

A = (9 + 1)3 + 10 = 1010

Vậy A = 1010.

Đáp án cần chọn là: C

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 13+ 23 + 33 + 43 + … + 103. Khi đó

A chia hết cho 11

A chia hết cho 5

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

Ta có:

A = 13+ 23 + 33 + 43 + 53 + 63 + 73 + 83 + 93 + 103            = (13 + 103) + (23 + 93) + (33 + 83) + (43 + 73) + (53 + 63)            = 11(12 – 10 + 102) + 11(22 – 2.9 + 92) + … + 11(52 – 5.6 + 62)

Vì mỗi số hạng trong tổng đều chia hết cho 11 nên A ⁝ 11.

Lại có:

A = 13+ 23 + 33 + 43 + 53 + 63 + 73 + 83 + 93 + 103= (13 + 93) + (23 + 83) + (33 + 73) + (43 + 63) + (53 + 103)= 10(12 – 9 + 92) + 10(22 – 2.8 + 82) + … + 53 + 103

Vì mỗi số hạng trong tổng đều chia hết cho 5 nên A ⁝ 5.

Vậy A chia hết cho cả 5 và 11.

Đáp án cần chọn là: C

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số thỏa mãn điều kiện a = b + c. Khi đó

a3+b3a3+c3=a+ba+c

a3+b3a3+c3=a+ca+b

a3+b3a3+c3=b+ca+b

a3+b3a3+c3=b+ca+c

Xem đáp án

Ta có a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2) mà a = b + c nên

a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)                  = (a + b)[(b + c)2 – (b + c)b + b2]                  = (a + b)(b2 + 2bc + c2 – b2 – bc + b2)                  = (a + b)(b2 + bc + c2)⇒a3 + b3 = (a + b)(b2 + bc + c2)

Tương tự ta có:

a3 + c3 = (a + c)(a2 – ac + c2)                 = (a + c)[(b + c)2 – (b + c)c + c2]                 = (a + c)(b2 + 2bc + c2 – c2 – bc + c2)                 = (a + c)(b2 + bc + c2)⇒a3 + c3 = (a + c)(b2 + bc + c2)

Từ đó ta có:

 a3+b3a3+c3=(a+b)(b2+bc+c2)(a+c)(b2+bc+c2)=a+ba+c

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả