Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Số - Cấu tạo số - Dãy số trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Số - Cấu tạo số - Dãy số trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 373 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho số 8 527

a) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi. Số sau khi viết thêm là: …………………..

b) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số nhỏ nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi. Số sau khi viết thêm là: …………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi thì viết thêm chữ số blobid1-1766035054.dat vào bên phải số đã cho. số sau khi viết thêm là: 85 276

b) Viết thêm chữ số 6 vào số đã cho để được số nhỏ nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi thì viết thêm chữ số 6 vào bên trái số đã cho. số sau khi viết thêm là: 68 527

2. Tự luận
1 điểm

Viết số 78 635 thành tổng của các:

a) Chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.

b) Chục nghìn, đơn vị.

c) Nghìn, trăm, chục, đơn vị.

d) Chục, đơn vị.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 78 635 = 70 000 + 8 000 + 600 + 30 + 5

b) 78 635 = 78 630 + 5

c) 78 635 = 78 000 + 600 + 30 + 5

d) 78 635 = 78 630 + 5

3. Tự luận
1 điểm

Viết 3 số thích hợp tiếp theo vào chỗ trống:

a) 13 000; 14 000; 15 000 ; …………….. ; ……………….. ; …………………

b) 19 010 ; 19 020 ; 19 030 ; ……………. ; ………………… ; ………………..

c) 34 432 ; 34 532 ; 34 632 ; ……………. ; ………………… ; ………………..

d) 24 561 ; 25 561 ; 26 561 ; ……………. ; ………………… ; ………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 13 000; 14 000; 15 000; 16 000; 17 000; 18 000

b) 19 010; 19 020; 19 030; 19 040; 19 050; 19 060

c) 34 432; 34 532; 34 632; 34 732; 34 832; 35 932

d) 24 561; 25 561; 26 561; 27 561; 28 561; 29 561

4. Tự luận
1 điểm

Trên một con đường, khoảng cách giữa cây đầu tiên với cây thứ tám là 21 m. Hỏi khoảng cách giữa các cây là bao nhiêu nếu các cây được trồng cách đều nhau?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số khoảng cách là:

8 – 1 = 7 (khoảng cách)

Khoảng cách giữa các cây là:

21 : 7 = 3 (m)

Đáp số: 3 (m)

5. Tự luận
1 điểm

Cho 5 tấm thẻ chứa năm chữ số: 1; 0; 1; 0; 1. Hãy dùng cả blobid2-1766035149.dat tấm thẻ đó để sắp xếp thành các số có năm chữ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Các số có 5 chữ số từ các chữ số trên tấm thẻ trên là:

10 011; 11 001;

10 101; 11 010;

10 110; 11 100;

6. Tự luận
1 điểm

Chiếc đồng hồ quả lắc cứ 1 giờ đánh một tiếng chuông, 2 giờ đánh hai tiếng chuông, 3 giờ đánh ba tiếng chuông. Hỏi từ 1 giờ đến 7 giờ 30 phút đồng hồ đã đánh được bao nhiêu tiếng chuông?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số tiếng đồng hồ đánh được từ 1 giờ đến 7 giờ 30 phút là:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 = 28 (tiếng chuông)

Đáp số: 28 (tiếng chuông)blobid3-1766035178.dat

7. Tự luận
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dãy ngang?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Để sắp xếp chỗ cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dãy ngang nên:

Bạn thứ nhất có 5 lựa chọn.

Bạn thứ hai có 4 lựa chọn.

Bạn thứ ba có 3 lựa chọn.

Bạn thứ tư có 2 lựa chọn.

Bạn thứ năm có 1 lựa chọn.

Vậy có tất cả số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dãy ngang là:5 × 4 × 3 × 2 × 1 = 120 (cách)