2048.vn

Bài tập Mệnh đề có đáp án
Đề thi

Bài tập Mệnh đề có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Mở đầu trang 5 SGK Toán 10 tập 1:

Mở đầu trang 5 SGK Toán 10 tập 1 (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các câu ở tình huống mở đầu:

a) Câu nào đúng?

b) Câu nào sai?

c) Câu nào không xác định được tính đúng sai?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thay dấu “?” bằng dấu “ü” vào ô thích hợp trong bảng sau:

Câu

Không là mệnh đề

Mệnh đề đúng

Mệnh đề sai

13 là số nguyên tố.

?

?

?

Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại.

?

?

?

Bạn đã làm bài tập chưa?

?

?

?

Thời tiết hôm nay thật đẹp!

?

?

?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Xét câu “x > 5”. Hãy tìm hai giá trị thực của x để từ câu đã cho, ta nhận được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Quan sát biển báo trong hình bên.Quan sát biển báo trong hình bên. Khoa nói: “Đây là biển báo đường dành cho người đi bộ (ảnh 1)

Khoa nói: “Đây là biển báo đường dành cho người đi bộ”.

An không đồng ý với ý kiến của Khoa.

Hãy phát biểu ý kiến của An dưới dạng một mệnh đề.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phát biểu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xác định tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó.

P: “2 022 chia hết cho 5”;

Q: “Bất phương trình 2x + 1 > 0 có nghiệm”.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho mệnh đề Q: “Châu Á là châu lục có diện tích lớn nhất trên thế giới” Phát biểu mệnh đề phủ định  Q¯ và xác định tính đúng sai của hai mệnh đề Q và .

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cặp từ quan hệ nào sau đây phù hợp với vị trí bị che khuất trong câu ghép ở hình bên

Cặp từ quan hệ nào sau đây phù hợp với vị trí bị che khuất trong câu ghép ở hình bên (ảnh 1)

A. Nếu … thì …

B. Tuy … nhưng …

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hai câu sau:Cho hai câu sau: P: “Tam giác ABC là tam giác vuông tại A”; Q: “Tam giác ABC có  (ảnh 1)

P: “Tam giác ABC là tam giác vuông tại A”;

Q: “Tam giác ABC có AB2 + AC2 = BC2”.

Hãy phát biểu câu ghép có dạng “Nếu P thì Q”.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Xét hai câu sau:

P: “Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt”;

Q: “Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có biệt thức Δ = b2 – 4ac > 0”;

a) Hãy phát biểu mệnh đề P Q.

b) Hãy phát biểu mệnh đề Q P.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho các mệnh đề P: “a và b chia hết cho c”;

Q: “a + b chia hết cho c”.

a) Hãy phát biểu định lý P Q. Nêu giả thiết, và kết luận của định lí và phát biểu định lí dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ.

b) Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề P Q rồi xác định tính đúng sai của mệnh đề đảo này.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định tính đúng sai của mệnh đề sau:

“Một số tự nhiên chia hết cho 5 nếu số đó có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 và ngược lại”.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phát biểu điều kiện cần và đủ để số tự nhiên n chia hết cho 2.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Em hãy xác định tính đúng sai của hai mệnh đề trên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phát biểu bằng lời mệnh đề sau và cho biết mệnh đề đó đúng hay sai.

∀x∈ℝ,x2+1≤0.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong tiết học môn Toán, Nam phát biểu: “Mọi số thực đều có bình phương khác 1”.

Mai phát biểu: “Có một số thực mà bình phương của nó bằng 1”.

a) Hãy cho biết phát biểu của bạn nào đúng.

b) Dùng kí hiệu ∀,∃ để viết lại các phát biểu của Nam và Mai dưới dạng mệnh đề.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a) Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới;

b) Bạn học trường nào?

c) Không được làm việc riêng trong giờ học;

d) Tôi sẽ sút bóng trúng xà ngang.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau:

a) π<103;

b) Phương trình 3x + 7 = 0 có nghiệm;

c) Có ít nhất một số cộng với chính nó bằng 0;

d) 2 022 là hợp số.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hai câu sau:

P: “Tam giác ABC là tam giác vuông”;

Q: “Tam giác ABC có một góc bằng tổng hai góc còn lại”.

Hãy phát biểu mệnh đề tương đương P Q và xác định tính đúng sai của mệnh đề này.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Phát biểu mệnh đề đảo của mỗi mệnh đề sau và xác định tính đúng sai của chúng.

P: “Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng là 5 thì n chia hết cho 5”.

Q: “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Với hai số thực a và b, xét các mệnh đề P: “a2 < b2” và Q: “0 < a < b”.

a) Hãy phát biểu mệnh đề P Q.

b) Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề ở câu a.

c) Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề ở câu a và câu b.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau và tìm mệnh đề phủ định của nó.

Q: “∃n∈ℕ, n chia hết cho n + 1”.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀,∃ để viết các mệnh đề sau:

P: “Mọi số tự nhiên đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng chính nó”;

Q: “Có một số thực cộng với chính nó bằng 0”.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack