2048.vn

BÀI TẬP LÝ THUYẾT
Đề thi

BÀI TẬP LÝ THUYẾT

A
Admin
Hóa họcLớp 124 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Ca3PO42→+SiO2,C,1200oCX→+Ca,t0Y→+HClZ→+O2dưT

X, Y, Z, T lần lượt là

P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O3

P trắng, Ca3P2, PH3, P2O5

CaC2, C2H2, C2H3Cl, CO2

P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O5

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau:

N2→+H2(xt,t0,p)NH3→+O2(Pt,t0)(A)→+O2(B)→HNO3

(A) là NO, (B) là N2O5

(A) là N2, (B) là N2O5

(A) là NO, (B) là NO2

(A) là N2, (B) là NO2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa:  P2O5→+KOHX→+H2PO4Y→+KOHZ

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

K3PO4, K2HPO4, KH2PO4

K3PO4, KH2PO4, K2HPO4

KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 và lắc đều dung dịch. Quan sát thấy:

Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

Có dung dịch màu xanh thẩm tạo thành

Lúc đầu có kết tủa keo xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm

Có kết tủa xanh lam, có khí nâu đỏ thoát ra

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

NH4Cl→t0NH3+HCl

NH4HCO3→t0NH3+H2+CO2

NH4HO3→t0NH3+HNO3

NH4NO2→t0N2+2H2O

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:

Dung dịch AgNO3

Dung dịch BaCl2

Dung dịch NaOH

Dung dịch Ba(OH)2

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3

S, ZnO, Mg, Au

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ ion NO3-  trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion  sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa. Để nhận biết ion , người ta dùng:

CuSO4 và NaOH

Cu và NaOH

Cu và H2SO4

CuSO4 và H2SO4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có những tính chất: (1) mạng tinh thể phân tử; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi; (3) phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường; (4) chỉ bốc cháy ở trên . Những tính chất của photpho trắng là:

(1), (2), (3)

(1), (3)

(2), (3)

(1), (2)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch:

Axit nitric và đồng (II) oxit

Đồng (II) nitrat và amoniac

Amoniac và bari hiđroxit

Bari hiđroxit và axit photphoric

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

H2S+O2 dư→Khí X +H2ONH3+O2→850oC,PtKhí Y+H2ONH4HCO3+HCllãng→Khí Z+NH4Cl+H2O

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là

SO2, NO, CO2

SO3, NO, NH3

SO2, N2, NH3

SO3, N2, CO2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan. Chất X là:

KCl

K3PO4

KI

KBr

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do:

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

Trong phân tử N2 có liên kết ba bền

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong diêm, photpho đỏ có ở đây?

Thuốc gắn ở đầu que diêm

Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: P+NH4ClO4→H3PO4+Cl2+N2+H2O. Sau khi lập phương trình hóa học, ta có tổng số nguyên tử bị oxi hóa và tổng số nguyên tử bị khử lần lượt là:

8 và 5

10 và 18

18 và 10

5 và 8

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của photpho trong phân lân.

(b) Dẫn khí NH3 dư vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa màu nâu đỏ.

(c) Trong các loại phân đạm, phân ure có độ dinh dưỡng cao nhất.

(d) Photpho đỏ hoạt độ hóa học mạnh hơn photpho trắng.

Số phát biểu đúng là

(b), (c)

(a), (c)

(b), (a)

(d), (c)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện 

khói màu trắng

khói màu tím

khói màu nâu

khói màu vàng

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn cân bằng phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời:

tăng áp suất và tăng nhiệt độ

tăng áp suất và giảm nhiệt độ

giảm áp suất và giảm nhiệt

giảm áp suất và tăng nhiệt độ

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diêm tiêu chứa:

NaNO3

KCl

Al(NO3)3

CaSO4

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

Photpho trắng tan trong nước không độc

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

Ở điều kiện thường, photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ

Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tro thực vật cũng là một loại phân kali có chứa

KNO3

KCl

K2CO3

K2SO4

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau:

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai:

Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

Supephotphat kép chỉ có Ca(HPO4)2

Chất lượng của phân lân được đánh giá theo % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó

Trong supephotphat đơn thì CaSO4 có tác dụng kích thích cây trồng hấp thu phân lân tốt hơn

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chứa 4 muối: CuCl2, FeCl3, ZnCl2, AlCl3. Nếu thêm vào dung dịch NaOH dư rồi thêm tiếp NH3 dư sẽ thu được kết tủa chứa

1 chất

2 chất

3 chất

4 chất

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mẫu phân bón sau: phân KCl, supephotphat kép, amophot và đạm 2 lá. Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết các mẫu phân bón đó.

nước vôi trong

dung dịch NH3

dung dịch CH3COOH

dung dịch HCl

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

Cu + HNO3 đặc, nóng ® khí X.

Fe3O4 + HNO3 (loãng, nóng) ® khí X1

NH4NO3→250oCkhí XFe3O4+HNO3(loang nóng)→khí X1NH4NO3→2500CKhí X2NH4NO2→t0khí X3NH4NO3+NaOH →t0Khí X4P2O5+HNO3 đặc→khí X5

Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với sự tăng dần về số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất đó?

X4<X3<X2<X1<X<X5

X3<X4<X2<X1<X<X5

X4<X3<X1<X2<X5<X

X4<X2<X3<X1<X<X5

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2.

NH4NO2

NH4NO3

NH4HCO3

NH4NO2 hoặc NH4NO3

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết P tác dụng với hóa chất nào sau đây? KClO3; O2; N2; Cu; H2SO4 đặc nóng; HNO3 đặc, nóng.

KClO3; O2; N2; Cu; H2SO4 đặc nóng; HNO3 đặc , nóng

KClO3; O2; Cu; H2SO4 đặc nóng; HNO3 đặc , nóng

KClO3; O2; H2SO4 đặc nóng; HNO3 đặc , nóng

O2; H2SO4 đặc nóng; HNO3 đặc , nóng

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các muối: (1) NaHCO3; (2) K2HPO4; (3) Na2HPO3; (4) NH4HS; (5) KHSO4. Số muối có thể tác dụng với bazơ tương ứng tạo muối trung hòa là

5

4

3

2

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chất X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí. Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim. Vậy X là chất nào sau đây?

NH4NO3

NH4NO2

(NH4)2S

(NH4)2SO4

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack