Bài tập: Hình thang
9 câu hỏi
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có
a) Tính chất
b) Biết Tính
b) HS tự làm. Tìm được
a) HS tự làm> Tìm được  = 1200
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có Tính các góc của hình thang

Tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác . Chứng minh rằng ABCD là hình thang và chỉ rõ cạnh đáy và cạnh bên của hình thang
Chú ý tam giác CBD cân tại C. Khi đó cùng với DB là phân giác góc S ta chứng minh được
Cho hình thang ABCD (AB//CD, AB < CD) hai tia phân giác của cắt nhau ở I. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB, CD lần lượt ở E và F.
a) Tìm các hình thang.
b) Chứng minh rằng tam giác BEI cân ở E và tam giác IFC cân ở F.
c) Chứng minh EF = BE + CF
a) HS tự tìm
b) Sử dụng các cặp góc so le trong của hai đường thẳng song song và tính chất tia phân giác.
c) Suy ra từ b)
Cho hình thang vuông ABCD có , AB = AD = 2 cm, DC = 4 cm và BH vuông góc với CD tại H.
a) Chứng minh ∆ABD = ∆HDB.
b) Chứng minh tam giác BHC vuông cân tại H.
c) Tính diện tích hình thang ABCD
HS tự chứng minh
Tính các góc của hình thang ABCD (AB//CD) biết rằng: có
Tương tự 1B. Ta tính được
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 3cm, CD = 4 cm. Tính đường cao AH của hình thang và tính diện tích hình thang
Tương tự 1B. Tính được số đo của , từ đó suy ra ABCD là hình thang vuông . Vận dụng nhận xét hình thang ABCH (AB//CH) có hai cạnh bên song song thì hai cạnh đáy bằng nhau, để tính được CH = 3cm, từ đó suy ra DH = 1cm.
Chứng minh được DAHD vuông cân tại H Þ AH = 1cm
Þ diện tích hình thang ABCD là 3,5cm2
Cho hình thang ABCD (AB//CD ) có CD = AD + BC. Gọi K là điểm thuộc đáy CD sao cho KD = AD. Chứng minh rằng:
a) AK là tia phân giác cùa ;
b) KC = BC;
c) BK là tia phân giác của
a) Sử dụng các cặp góc so le trong và tính chất tam giác cân.
b) HS tự chứng minh.
c) Tương tự a).
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = 4 cm. Vẽ về phía ngoài tam giác ACD vuông cân tại D. Tính diện tích tứ giác ABCD
Tương tự 2B. Ta chứng minh được ABCD là hình thang vuông. Từ đó tính được diện tích ABCD là:
(Với DH là đường cao tam giác ACD)


