Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 540 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản đồ có tỉ lệ nhỏ nhất là:

1 : 2 500 000

1 : 1 000 000

1 : 4 000 000

1 : 3 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bản đồ có tỉ lệ nhỏ nhất là 1 : 4 000 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cách ghi sau, cách ghi đúng để ghi tỉ lệ bản đồ là:

1 : 5 000 000

1 + 6 000 000

1 – 4 000 000

1 × 7 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cách ghi đúng để ghi tỉ lệ bản đồ là: 1 : 5 000 000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000 000, khoảng cách giữa hai hành tinh là 10 cm. Trên thực tế, khoảng cách giữa hai hành tinh là:

200 km

100 km

20 km

50 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trên thực tế, khoảng cách giữa hai hành tinh là: 

10 × 2 000 000 = 20 000 000 (cm)

20 000 000 cm = 200 km

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ vẽ theo tỷ lệ 1: 2 000, chiều dài của một con tàu vũ trụ là 8 cm. Chiều dài thực tế của con tàu vũ trụ đó là:

160 m

1 600 cm

16 000 cm

160 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều dài thực tế của con tàu vũ trụ đó là: 

8 × 2 000 = 16 000 (cm)

16 000 cm = 160 m

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

Giải thích

• Độ dài thật khi biết độ dài trên bản đồ là 4 cm, tỉ lệ bản đồ là 1: 5 000 là:

4 × 5 000 = 20 000 (cm) = 200 (m)

• Đổi: 10 km = 1 000 000 cm

Độ dài trên bản đồ khi độ dài thật là 10 km, tỉ lệ bản đồ là 1 : 20 000 là:

1 000 000 : 20 000 = 50 (cm)

• Đổi: 12 km = 1 200 000 cm

Tỉ lệ bản đồ khi độ dài trên bản đồ là 3 cm, độ dài thật là 12 km là:

3 : 1 200 000 = 1 : 400 000

6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Đúng ghi Đ, sai ghi S: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S: (ảnh 2)

Giải thích:

Đổi: 2 000 m = 200 000 cm; 1 800 m = 180 000 cm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 4 000, độ dài đoạn thẳng từ tổ chim đến hồ nước là:

200 000 : 4 000 = 50 (cm)

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 4 000, độ dài đoạn thẳng từ tổ chim đến khu rừng là:

180 000 : 4 000 = 45 (cm)

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các chỗ trống sau:Quan sát hình vẽ sơ đồ thành phố dưới đây và cho biết:Hoàn thành các chỗ trống sau: (ảnh 1)

Thành phố trên được vẽ với tỉ lệ.............. 

Tỉ lệ đó cho ta biết:

Xem đáp án

Thành phố trên được vẽ với tỉ lệ 1 : 2 000

Tỉ lệ đó cho ta biết các khoảng cách thực tế đã được vẽ thu nhỏ lại 2 000 lần.

8. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào ô chứa tỉ lệ đúng:

Khoảng cách từ nhà bạn An đến công viên trên bản đồ là 8 cm. Khoảng cách này trên thực tế là 4 km. Bản đồ nào vẽ đúng tỉ lệ trên?

Tô màu vào ô chứa tỉ lệ đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào ô chứa tỉ lệ đúng: (ảnh 2)

Giải thích

Đổi: 4 km = 400 000 cm

Tỉ lệ bản đồ là:

8 : 400 000 = 1 : 50 000

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

Giải thích

Bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ tương ứng với 500 000 cm trong thực tế.

Khoảng cách thực tế giữa hai thị trấn là:

12 × 500 000 = 6 000 000 (cm)

6 000 000 cm = 60 km

10. Tự luận
1 điểm

Tìm chiều dài và chiều rộng thực tế của khu đất dưới đây theo đơn vị mét, biết bản đồ có tỉ lệ 1: 3 000Media VietJack

Xem đáp án

Chiều dài thật của khu đất là:

6 × 3 000 = 18 000 (cm)

Chiều rộng thật của khu đất là:

4 × 3 000 = 12 000 (cm)

Đổi: 18 000 cm = 180 m, 12 000 cm = 120m

Đáp số: Chiều dài: 180 m, chiều rộng: 120 m