Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 89. Ôn tập số thập phân
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 89. Ôn tập số thập phân

A
Admin
ToánLớp 574 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 37,36 được đọc là:

Ba bảy phẩy ba sáu

Ba mươi bảy phẩy ba mươi sáu

Ba sáu phẩy ba bảy

Ba mươi sáu phẩy ba mươi bảy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 37,36 được đọc là: Ba mươi bảy phẩy ba mươi sáu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 19,3562 là:

\(\frac{6}{{10}}\)

\(\frac{6}{{100}}\)

\(\frac{6}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{6}{{10\,\,000}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số 6 của số thập phân 19,3562 nằm ở hàng phần nghìn nên có giá trị là: \(\frac{6}{{1\,\,000}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là:

index_html_be29614c160a14f2.png

4,500

4,50

4,5

Cả 3 đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân 4,5000 có các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân nên ta có thể bỏ chữ số 0 đó đi để được một số thập phân bằng nó và ở dạng gọn hơn:

4,5000 = 4,500 = 4,50 = 4,5

Vậy A, B, C đều đúng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

2,38 - 1,1

3,05 – 1,74

1,01 + 2,2

1,1 + 2,13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 1,28 < 1,31 < 3,21 < 3,23 nên phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 2,38 – 1,1

 
5. Tự luận
1 điểm

(a) Viết các số 15,899; 5,998; 18,599; 18,595 theo thứ tự từ bé đến lớn

(b) Viết các số 507,34; 503,74; 507,43; 537,04 theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

a)

So sánh: 5,998 < 15,899 < 18,595 < 18,599

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 5,998; 15,899; 18,595; 18,599

b)

So sánh: 537,04 > 507,43 > 507,34 > 503,74

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 537,04; 507,43; 507,34; 503,74

6. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

index_html_72a079d34edce420.png

Xem đáp án

index_html_67ef4d4eb7b3500a.png

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

index_html_224212c782a2cdc5.png

Xem đáp án

index_html_70d855d9188ff14c.png

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

index_html_7eb18c0b8d7c5ea3.png

Xem đáp án

index_html_a1c43b842b90aa1b.png

9. Tự luận
1 điểm

Điền >, <, = vào ô trống:

index_html_1fd6a7ec999d5096.png

Xem đáp án

index_html_8aaf12e48dc2a562.png

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

index_html_ee7d9e0527e31924.png

Xem đáp án

index_html_cef5aae8ec066e7c.png