Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 376 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số 48 762 lớn hơn số nào dưới đây?

38 989

48 800

49 101

48 781

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

48 762 > 38 989

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Trong các số dưới đây, số nhỏ nhất là:  

82 653

66 567

82 810

69 912

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì 66 567 < 69 912 < 82 653 < 82 810 nên số nhỏ nhất là 66 567

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Các số 37 654, 51 085, 19 890, 44 522 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:  

51 085, 44 522, 37 654, 19 890

19 890, 37 654, 44 522, 51 085

19 890, 37 654, 51 085, 44 522

51 085, 37 654, 44 522, 19 890

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Vì: 19 890 < 37 654 < 44 522 < 51 095

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 19 890, 37 654, 44 522, 51 085

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Năm nay, gia đình bác An thu hoạch được 106 432 kg lúa. Gia đình cô Bình thu hoạch được 97 856 kg lúa. Gia đình chú Cường thu hoạch được 75 875 kg lúa và gia đình ông Dũng thu hoạch được 75 587 kg lúa. Gia đình thu hoạch được ít lúa nhất là:  

Bác An

Cô Bình

Chú Cường

Ông Dũng

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: D

Vì 75 587 < 75 875 < 97 856 < 106 432 nên gia đình thu hoạch được ít lúa nhất là gia đình ông Dũng.

5. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp.

Bốn công viên có số lượng cây xanh như sau:

Công viên Hòa Bình: 7 301 cây

Công viên Thống Nhất: 7 865 cây

Công viên Lê Nin: 7 540 cây

Công viên Cầu Giấy: 7 342 cây

a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Công viên ….có nhiều cây xanh nhất.

c) Công viên …..có ít cây xanh nhất.

Xem đáp án

a)7 301, 7 342, 7 540, 7 865.

b) Công viên Thống Nhất có nhiều cây xanh nhất.

Giải thích

Vì 7 865 > 7 540 > 7 342 > 7 301

c) Công viên Hòa Bình có ít cây xanh nhất.

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp

Dưới đây là sức chứa của một số thư viện ở Việt Nam:

Thư viện

Sức chứa (người)

Thư viện Quốc Gia

15 000

Thư viện Hà Nội

12 500

Thư viện thành phố Hồ Chí Minh

18 000

Thư viện Đà Nẵng

10 000

a) Thư viện ? có sức chứa lớn nhất.

    Thư viện ?  có sức chứa nhỏ nhất.

b) Thư viện ?có sức chứa trên 14 000 người.

Xem đáp án

a)

Vì 18 000 > 15 000 > 12 500 > 10 000

Nên: Thư viện thành phố Hồ Chí Minh có sức chứa lớn nhất. Thư viện Đà Nẵng có sức chứa nhỏ nhất.

b) Vì 18 000 > 15 000

Thư viện thành phố Hồ Chí Minh và thư viện Quốc Gia có sức chứa trên 14 000 người.

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Cây tre cao 145 cm, cây trúc cao 1 m 45 cm. Hai cây cao bằng nhau.

b) Sáng nay đầu bếp Nam đã sử dụng 850 ml dầu ăn, đầu bếp Minh đã sử dụng hơn 1 lít dầu ăn. Đầu bếp Nam đã sử dụng ít dầu ăn hơn đầu bếp Minh.

c) Túi bột mì cân nặng 10 kg 500 g, túi đường cân nặng 15 kg. Túi bột mì nặng hơn túi đường.

Xem đáp án

a) Cây tre cao 145 cm, cây trúc cao 1 m 45 cm. Hai cây cao bằng nhau. Đ

b) Sáng nay đầu bếp Nam đã sử dụng 850 ml dầu ăn, đầu bếp Minh đã sử dụng hơn 1 lít dầu ăn. Đầu bếp Nam đã sử dụng ít dầu ăn hơn đầu bếp Minh. Đ

c) Túi bột mì cân nặng 10 kg 500 g, túi đường cân nặng 15 kg. Túi bột mì nặng hơn túi đường. S

Giải thích

a)

1 m 45 cm = 145 cm

Vì 145 cm = 145 cm nên hai cây cao bằng nhau.

b) Sáng nay đầu bếp Nam đã sử dụng 850 ml dầu ăn, đầu bếp Minh đã sử dụng hơn 1 lít dầu ăn. Đầu bếp Nam đã sử dụng ít dầu ăn hơn đầu bếp Minh.

Giải thích

1 lít = 1 000 ml

Vì 850 ml < 1 000 ml nên đầu bếp Nam đã sử dụng ít dầu ăn hơn đầu bếp Minh

c) Túi bột mì cân nặng 10 kg 500 g, túi đường cân nặng 15 kg. Túi bột mì nặng hơn túi đường

Giải thích

10 kg 500 g = 10 500 g; 15 kg = 15 000 g

Vì 10 500 < 15 000 nên túi bột mì nhẹ hơn túi đường

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

54 321, 67 890, 45 678, 72 345

Xem đáp án

So sánh: 72 345 > 67 890 > 45 678 > 54 321

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 72 345, 67 890, 54 321, 45 678.

10. Tự luận
1 điểm

Điền >, <, = ?

Điền >, <, = ?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền >, <, = ?  (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp.

Từ các số:

a) Từ các chữ số trên, lập các số năm chữ số mà chữ số hàng chục nghìn khác 3: .... (ảnh 1)

a) Từ các chữ số trên, lập các số năm chữ số mà chữ số hàng chục nghìn khác 3: ....

b) Trong các số vừa lập được:

Số lớn nhất là .... và số nhỏ nhất là ....

Xem đáp án

a) Từ các chữ số trên, lập các số năm chữ số mà chữ số hàng chục nghìn khác 3: 82 333, 83 233, 83 323, 83 332, 28 333, 23 833, 23 383, 23 338

b) Trong các số vừa lập được:

Số lớn nhất là 83 332 và số nhỏ nhất là 23 338

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả