Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 47: Làm quen với chữ số la mã có đáp án
11 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số IX đọc là:
Chín
Mười
Tám
Chín
a) Đáp án đúng là: A
Số IX La Mã đọc là chín
Số 18 viết bằng chữ số La Mã là:
XIX
XVIII
XV
XIII
Đáp án đúng là: B
Số 18 La Mã viết là XVIII
Hai bạn nhỏ ăn cơm lúc mấy giờ? 
11 giờ 30 phút
10 giờ 30 phút
11 giờ
8 giờ 30 phút
Đáp án đúng là: C
Kim giờ chỉ số 11, kim phút chỉ số 12
Vậy: Hai bạn nhỏ ăn cơm lúc 11 giờ
Trong các chữ số La Mã: VII, XIII, XX, XVI; số lớn nhất là:
VII
XIII
XX
XVI
Đáp án đúng là: C
7 – VII 13 – XIII 16 – XVI 20 – XX
Vì 20 > 16 > 13 > 7 nên số lớn nhất là XX
Viết các số sau bằng chữ số La Mã.
4: | 9: | 14: | 15: | 19: | 21: | 22: |
5: | 10: | 11: | 16: | 18: | 23: | 27: |
4: IV | 9: IX | 14: XIV | 15: XV | 19: XIX | 21: XXI | 22: XXII |
5: V | 10: X | 11: XI | 16: XVI | 18: XVIII | 23: XXIII | 27: XXVII |
Điền số dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.


VII > 6 Giải thích VII: 7 Vì 7 > 6 nên VII > 6
| 17 < XVIII Giải thích XVIII: 18 Vì 17 < 18 nên 17 < XVIII |
XII = 12 Giải thích XII: 12 Vì 12 = 12 nên XII = 12 | XXI = 21 Giải thích XXI: 21 Vì 21 = 21 nên XXI = 21 |
Nối.


Điền số La Mã thích hợp.
Một con tàu vũ trụ có 4 khoang, mỗi khoang được đánh số từ I đến IV. Nếu bạn đang ở khoang III, thì khoang tiếp theo là khoang .....
Một con tàu vũ trụ có 4 khoang, mỗi khoang được đánh số từ I đến IV. Nếu bạn đang ở khoang III, thì khoang tiếp theo là khoang IV
Điền số La Mã thích hợp.
a) IX + VI = ....
b) XIV − VII = ....
c) XVIII + II = ....
d) XV + ( XII − VI ) = ....
e) XX + IX − IV = ....
f) XIX − XI − IV = ....
a) IX + VI = XV
b) XIV − VII = VII
c) XVIII + II = XX
d) XV + ( XII − VI ) = XXI
e) XX + IX − IV = XXV
f) XIX − XI − IV = IV
a) IX + VI = XV Giải thích IX: 9; VI: 6 Vì 9 + 6 = 15 Nên IX + VI = XV
| d) XV + ( XII − VI ) = XXI Giải thích XV: 17; XII: 12, VI: 6 Vì 15 + (12 – 6) = 21. Nên XV + (XII − VI) = XXI |
b) XIV − VII = VII Giải thích XIV: 14; VII: 7 Vì 14 − 7 = 7 Nên XIV − VII = VII
| e) XX + IX − IV = XXV Giải thích XX: 20, IX: 9, IV: 4 Vì 20 + 9 − 4 = 25 Nên XX + IX − IV = XXV
|
c) XVIII + II = XX Giải thích XVIII: 18, II: 2 Vì 18 + 2 = 20 Nên XVIII + II = XX | f) XIX – XI – IV = IV Giải thích XIX: 19, XI: 11, IV: 4 Vì: 19 – 11 – 4 = 4 Nên: XIX – XI – IV = IV |
Sắp xếp các chữ số La Mã sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
VIII, VI, XIV, III, XIX, XI
III, VI, VIII, XI, XIV, XIX
Giải thích:
VIII: 8; VI: 6; XIV: 14; III: 3; XIX: 19; XI: 11
Vì 3 < 6 < 8 < 11 < 14 < 19 nên III < VI < VIII < XI < XIV < XIX
Điền số La Mã thích hợp.
Số La Mã | VII | XXI | |||
Số liền trước | X | ||||
Số liền sau | XVII | XVI |
Số La Mã | VII | XI | XVI | XXI | XV |
Số liền trước | VI | X | XV | XX | XIV |
Số liền sau | VIII | XII | XVII | XXII | XVI |








