Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000 có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 348 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số 8 245 lớn hơn số nào dưới đây?

8 500

7 900

8 600

9 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 8 245 lớn hơn số 7 900

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Trong các số dưới đây, số nhỏ nhất là:   

7 453

6 789

8 012

7 912

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì 6 789 < 7 453 < 7 912 < 8 012 nên số nhỏ nhất là 6 789

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Các số 2 345, 1 234, 4 567, 1 001 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:   

4 567, 2 345, 1 234, 1 001

1 001, 2 345, 1 234, 4 567

1 001, 1 234, 2 345, 4 567

1 001, 1 234, 4 567, 2 345

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số 2 345, 1 234, 4 567, 1 001 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1 001, 1 234, 2 345, 4 567

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Số lớn hơn 5 392 và bé hơn 5 394 là:  

5 395

5 300

5 393

5 354

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5 392 < 5 393 < 5 394

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

8 245, 6 312, 7 489, 9 103

Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: .........

b) Từ lớn đến bé: ............

Xem đáp án

So sánh: 6 312 < 7 489 < 8 245 < 9 103.

a) Từ bé đến lớn:6 312, 7 489, 8 245, 9 103.

b) Từ lớn đến bé: 9 103, 8 245, 7 489, 6 312.

6. Tự luận
1 điểm

Điền >, <, = thích hợp vào ô trống.

Điền >, <, = thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền >, <, = thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Giải thích:

b)

7 200 > 700 + 20

700 + 20 = 720

Vì 7 200 > 720 nên 7 200 > 700 + 20

5 300 = 5 000 + 300

5 000 + 300 = 5 300

Vì 5 300 = 5 300 nên 5 300 = 5 000 + 300

2 002 > 200 + 2

200 + 2 = 202

Vì 2 002 > 202 nên 2 002 > 200 + 2

4 825 = 4 000 + 800 + 20 + 5

4 000 + 800 + 20 + 5 = 4 825.

Vì 4 825 = 4 825 nên 4 825 = 4 000 + 800 + 20 + 5.

7. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau.

Một nhà thám hiểm đã đi qua bốn khu rừng có chiều dài như sau:

a) Trong những khu rừng đó, khu rừng nào có chiều dài lớn nhất, khu rừng nào có chiều dài nhỏ nhất? (ảnh 1)

a) Trong những khu rừng đó, khu rừng nào có chiều dài lớn nhất, khu rừng nào có chiều dài nhỏ nhất?

b) Nêu tên những khu rừng trên theo thứ tự từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

Xem đáp án

So sánh chiều dài của các khu rừng: 3 800 < 4 500 < 5 200 < 6 100

a) Khu rừng có chiều dài lớn nhất là: Rừng C

Khu rừng có chiều dài nhỏ nhất là: Rừng B

b) Rừng C, Rừng A, Rừng D, Rừng B.

8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thiện các ô trống sau.

a) Số tròn trăm nhỏ nhất có bốn chữ số là:    .....

b) Số lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo từ các số 4, 2, 6, 9 là: .....

c) Số tròn chục nhỏ nhất và lớn hơn 9 000 là: .....

 

d) Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo từ các số 1, 3, 5, 8 là: .....

Xem đáp án

a) Số tròn trăm nhỏ nhất có bốn chữ số là: 1 000

b) Số lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo từ các số 4, 2, 6, 9 là: 2 469

c) Số tròn chục nhỏ nhất và lớn hơn 9 000 là: 9 010

d) Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo từ các số 1, 3, 5, 8 là: 5 318

9. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp.

Một nhóm nhà khoa học đang nghiên cứu bốn loại khoáng sản có trọng lượng như sau:

Họ quyết định phân tích các mẫu khoáng sản theo thứ tự từ mẫu nặng nhất đến mẫu nhẹ nhất. Mẫu khoáng sản được phân tích cuối cùng là .... (ảnh 1)

Họ quyết định phân tích các mẫu khoáng sản theo thứ tự từ mẫu nặng nhất đến mẫu nhẹ nhất. Mẫu khoáng sản được phân tích cuối cùng là ....

Xem đáp án

Mẫu khoáng sản được phân tích cuối cùng là khoáng sản B

Giải thích

Vì 6 500 g < 7 100 g < 7 800 g < 8 200 g nên mẫu được phân tích cuối cùng là khoáng sản B

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Lan có bốn tấm thẻ ghi các số: 5, 1, 4 và 8. Vậy số có 4 chữ số bé nhất mà Lan có thể tạo ra là số ....

Xem đáp án

Lan có bốn tấm thẻ ghi các số: 5, 1, 4 và 8. Vậy số có 4 chữ số bé nhất mà Lan có thể tạo ra là số 1 458

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện yêu cầu sau.

Một phi hành gia đã khám phá bốn hành tinh trong hệ Mặt Trời:

Nêu tên các hành tinh đó theo thứ tự từ hành tinh có chiều rộng nhỏ nhất đến hành tinh có chiều rộng lớn nhất. (ảnh 1)

Nêu tên các hành tinh đó theo thứ tự từ hành tinh có chiều rộng nhỏ nhất đến hành tinh có chiều rộng lớn nhất.

Xem đáp án

Sao Thủy; Sao Hỏa; Sao Kim

Giải thích

Vì 4 880 km < 6 779 km < 9 104 km nên ta sắp xếp thứ tự như sau: Sao Thủy; Sao Hỏa; Sao Kim

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả