Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 248 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp

1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Từ thích hợp điền vào chỗ chấm “Số táo ……số cam” là:   

nhiều hơn

ít hơn

bằng

bé hơn

Xem đáp án

Quan sát tranh ta thấy:

Có 8 quả táo, có 5 quả cam

8 > 5

8 - 5 = 3

a) Đáp án đúng là: A

Số táo nhiều hơn số cam.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Từ thích hợp điền vào chỗ chấm “Số cam ……số táo” là:   

ít hơn

bằng

nhiều hơn

nặng hơn

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

Số cam ít hơn số táo.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Số táo hơn số cam là:   

2 quả

3 quả

4 quả

5 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số táo hơn số cam là 3 quả

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Phép tính phù hợp với nhận xét “Số gà nhiều hơn số vịt 2 con” là:   

5 2 = 3

5 3 = 2

3 + 2 = 5

2 + 3 = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát tranh ta thấy có 5 con gà, có 3 con vịt.

5 -  3 = 2

Phép tính phù hợp với nhận xét “Số gà nhiều hơn số vịt 2 con” là 5 - 3 = 2

5. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Lớp 2A có 34 học sinh, lớp 2B có 30 học sinh. Hỏi lớp 2A có nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Tóm tắt:

Lớp 2A: 34 học sinh

Lớp 2B: 30 học sinh

2A nhiều hơn 2B:.. học sinh?

Bài giải

Lớp 2A nhiều hơn lớp 2B số học sinh là:

34 -  30 = 4 (học sinh)

Đáp số: 4 học sinh

6. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Nhà Lâm nuôi 2 con bê và 6 con gà. Hỏi số bê kém số gà bao nhiêu con ?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Có: 2 con bê

Có: 6 con gà

Bê kém gà: …con ?

                                                                                                                                  Bài giải

Bê kém gà số con là:

6 – 2 = 4 (con)

        Đáp số: 4 con

7. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc phép tính thích hợp

Có ........ củ cà rốt,.......... củ khoai tây, ....... củ dền đỏ.

Số cà rốt nhiều hơn khoai tây là ....... củ.

Ta có phép tính: ......... (củ)

Số củ dền nhiều hơn khoai tây là .........củ.

Ta có phép tính: ....... (củ)

Số củ dền ít hơn cà rốt là ......... củ. Ta có phép tính: .........(củ)

Xem đáp án

Quan sát tranh ta thấy có 99củ cà rốt,53củ khoai tây, 68củ dền đỏ.

Số cà rốt nhiều hơn khoai tây là 46củ.

Ta có phép tính: 99 – 53 = 46(củ)

Số củ dền nhiều hơn khoai tây là 15củ.

Ta có phép tính: 68 – 53 = 15(củ)

Số củ dền ít hơn cà rốt là 31củ. Ta có phép tính: 99 – 68 = 31(củ)

8. Tự luận
1 điểm

 

Viết số hoặc phép tính thích hợp

Viết số hoặc phép tính thích hợp  Có .... quả cam, có ...... quả dứa.         (ảnh 1)

.... quả cam, có ...... quả dứa.        

Số dứa nhiều hơn số cam là ....... quả.

Ta có phép tính:........... (quả)

Xem đáp án

Quan sát tranh ta thấy có 10quả cam, có 16quả dứa. Số dứa nhiều hơn số cam là 6quả. Ta có phép tính: 16 – 10 = 6(quả)

9. Tự luận
1 điểm

Giải các bài toán sau:

Năm nay bố 36 tuổi, Hà 4 tuổi. Hỏi:

a)Bố hơn Hà bao nhiêu tuổi ?

Bài giải

 

b)2 năm nữa bố bao nhiêu tuổi ?                                                            

Bài giải

Xem đáp án

a.

Bài giải

Bố hơn Hà số tuổi là:

36 – 4 = 32 (tuổi)

   Đáp số: 32 tuổi

b.

Bài giải

2 năm nữa bố có số tuổi là:

36 + 2 = 38 (tuổi)

     Đáp số: 38 tuổi

10. Tự luận
1 điểm

Ngọc gấp được 15 ngôi sao, Nga gấp được 10 ngôi sao. Hỏi:

a)Nga gấp được ít hơn Ngọc bao nhiêu ngôi sao ?

Bài giải

 

b)Hai bạn gấp được tất cả bao nhiêu ngôi sao?                                                     

Xem đáp án

a.

Bài giải

Nga gấp được ít hơn Ngọc số ngôi sao là:

15 – 10 = 5 (ngôi sao)

Đáp số: 5 ngôi sao

b.

Bài giải

Hai bạn gấp được tất cả số ngôi sao là:

15 + 10 = 25 (ngôi sao)

                                                                Đáp số: 25 ngôi sao