Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 34: Ôn tập hình phẳng có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Hình nào là hình tứ giác:



Đáp án đúng là: D
Hình tứ giác có 4 cạnh.
Hình D là hình tứ giác
b) Hình vẽ bên có:
2 hình tứ giác
3 hình tứ giác
4 hình tứ giác
1 hình tứ giác
Đáp án đúng là: A

Hình vẽ có 2 hình tứ giác gồm:
Hình 1, hình (1 + 2)
c)Hình vẽ bên có: 
7 đoạn thẳng
8 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng
10 đoạn thẳng
Đáp án đúng là: D
Hình vẽ có 10 đoạn thẳng
d)Đường gấp khúc TKHUVR dài là:
45 cm
30 cm
29 cm
35 cm
Đáp án đúng là: A
8 + 8 + 10 + 10 + 9 = 45 cm
Đường gấp khúc TKHUVR dài 45 cm.
Vẽ đoạn thẳng IS dài 12cm.
HS dùng thước kẻ đo và vẽ đoạn thẳng IS dài 12 cm theo yêu cầu đề bài.
Tính độ dài đường gấp khúc GDQT.

Bài giải
Độ dài đường gấp khúc GDQT là:
16 + 35 + 48 = 99 (cm)
Đáp số: 99 cm
Quan sát bức tranh, viết số hoặc phép tính thích hợp.

a) Quãng đường voi về nhà mà đi qua nhà khỉ là ...... cm.
Ta có phép tính: ...........
b) Quãng đường voi về nhà chỉ đi qua nhà bồ câu mà không đi qua nhà khỉ là 1 cm.
Ta có phép tính: .......
c) Quãng đường voi về nhà không đi qua nhà khỉ và không đi qua nhà bồ câu là ....... cm.
Quãng đường từ nhà voi về nhà mà đi qua nhà khỉ là 67 cm.
Ta có phép tính: 24 + 19 + 24 = 67
Quãng đường từ nhà voi về nhà chỉ đi qua nhà bồ câu mà không đi qua nhà khỉ là 52 cm.
Ta có phép tính: 38 + 24 = 62
Quãng đường voi về nhà không đi qua nhà khỉ và không đi qua nhà bồ câu là 32 cm.
Giải bài toán sau:
OH là đoạn thẳng dài nhất được tạo từ 3 điểm O, T, H. Biết rằng đoạn thẳng OT dài 4 cm. Độ dài đoạn thẳng TH là số lớn nhất có một chữ số.
a)Tính độ dài đoạn thẳng OH
Bài giải
b)Vẽ đoạn thẳng OH
Bài giải
Số lớn nhất có một chữ số là 9.
Độ dài đoạn thẳng OH là:
4 + 9 = 13 (cm)
Đáp số: 13 cm
b.HS dùng thước đo và vẽ đoạn thẳng OH dài 13 cm

a) Hình vẽ bên có .... điểm.
b) Tên các điểm là: ....
c) 3 điểm thẳng hàng là :....
Hình vẽ bên có7điểm.
Tên các điểm là:O, D, C, V, T, I, B
3 điểm thẳng hàng là :T, I, O; O, D, C; C, V, T; T, B, D; I, B, C; O, B, V
Đ - S?

Hình vẽ bên có 3 hình tứ giác. ......
Hình vẽ bên có 2 hình tứ giác. .......
Hình vẽ bên có 2 hình tròn. .....
Hình vẽ bên có 4 hình tròn. ........
Hình vẽ bên có 3 hình tứ giác.S
Hình vẽ bên có 2 hình tứ giác. Đ
Hình vẽ bên có 2 hình tròn. S
Hình vẽ bên có 4 hình tròn.Đ








