Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 248 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Tổng của 56 và 32 là:    

88

89

24

23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

56 + 32 = 88

Vậy tổng của 56 và 32 là 88

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Hiệu của 86 và 13 là:    

99

98

73

55

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

86 - 13 = 73

Vậy hiệu của 86 và 13 là 73

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)76 + 3 được gọi là:   

hiệu

tổng

số hạng

số bị trừ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

76 + 3 được gọi là tổng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Một người nông dân thu hoạch được 89 quả dưa hấu. Ông ấy đã bán đi 27 quả. Hỏi ông ấy còn lại bao nhiêu quả dưa hấu ?   

60 quả

62 quả

16 quả

17 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

89 -  27 = 62

Vậy ông nông dân còn lại 62 quả dưa hấu.

5. Tự luận
1 điểm

Số ?

a)

Số hạng

14

23

 

63

40

32

Số hạng

71

1

19

14

1

42

Tổng

 

78

59

 

70

 

 

b)

Số bị trừ

 

76

46

87

 

69

Số trừ

21

 

 

35

13

17

Hiệu

54

16

12

 

53

 

Xem đáp án

a)

Số hạng

14

23

40

63

40

32

Số hạng

71

55

19

14

30

42

Tổng

85

78

59

77

70

74

 

b)

Số bị trừ

75

76

46

87

66

69

Số trừ

21

60

34

35

13

17

Hiệu

54

16

12

52

53

52

6. Tự luận
1 điểm

a) Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

15 và 43

 

65 và 10

 

8 và 50

 

 

21 và 46

 

 

b) Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:

92 và 50

87 và 32

 

95 và 5

 

65 và 21

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

M: 38 gồm 3 chục và 8 đơn vị. Ta có : 38 = 30 + 8

 

 a) 17 gồm ......chục và ........đơn vị.

Ta có: ......

b) 64 gồm ...... chục và .......đơn vị.

Ta có .........

c) 83 gồm ........chục và ........đơn vị.

Ta có: .........

Xem đáp án

a) 17 gồm 1 chục và 7đơn vị. Ta có: 17 = 10 + 7

b) 64 gồm 6 chục và 4đơn vị. Ta có: 64 = 60 + 4

c) 83 gồm 8 chục và 3đơn vị. Ta có: 83 = 80 + 3

8. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Trang có 25 quyển truyện. Số truyện của Bình là số liền sau của 20. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển truyện ?

Xem đáp án

Bài giải

                                                                                                                        Số liền sau của 20 là 21.

    Cả hai bạn có tất cả số quyển truyện là:

25 + 21 = 46 (quyển)

             Đáp số: 46 quyển truyện

9. Tự luận
1 điểm

Số ?

Để điền được số còn thiếu vào ô trống , em thực hiện lần lượt từ phải sang trái, thực hiện cộng (trừ) hàng đơn vị trước, sau đó cộng (trừ) hàng chục.

Để điền được số còn thiếu vào ô trống , em thực hiện lần lượt từ phải sang trái, thực hiện cộng (trừ) hàng đơn vị trước, sau đó cộng (trừ) hàng chục. (ảnh 1)

Xem đáp án

Để điền được số còn thiếu vào ô trống , em thực hiện lần lượt từ phải sang trái, thực hiện cộng (trừ) hàng đơn vị trước, sau đó cộng (trừ) hàng chục.

Để điền được số còn thiếu vào ô trống , em thực hiện lần lượt từ phải sang trái, thực hiện cộng (trừ) hàng đơn vị trước, sau đó cộng (trừ) hàng chục. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 16 rồi cộng 21 thì được kết quả là 53.

Xem đáp án

Đây là bài toán tính ngược từ cuối.

Cách làm: Thực hiện các phép tính ngược với các phép toán trong đề bài và thứ tự thực hiện cũng ngược với thứ tự trong đề bài.

Bài giải

Số cần tìm là:

53 - 21 + 16  = 48

              Đáp số: 48