Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, 3 điểm thẳng hàng có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Hình vẽ bên có: 
3 điểm
4 điểm
5 điểm
6 điểm
Đáp án đúng là: A
Hình vẽ bên có 3 điểm.
b) Hình vẽ bên có: 
1 đường cong
2 đường cong
0 đường cong
3 đường cong
Đáp án đúng là:C
Hình vẽ bên có 0 đường cong.
c)Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng là: 
A, G, E và B, C, D
A, G, E và B, G, C
A, G, E và G, C, D
A, G, E và A, B, C
Đáp án đúng là: A
Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng là A, G, E và B, C, D
d)Đoạn thẳng OB dài là: 
1 cm
5 cm
6 cm
10cm
Đáp án đúng là: C
1 ô vuông là 1cm thì 6 ô vuông là 6 cm.
Vậy đoạn thẳng OB dài 6 cm.
Đ - S?

Ba điểm B, P, Q thẳng hàng.
IK là đường cong.
y là đường cong.
Ba điểm B, P, Q thẳng hàng. Đ
IK là đường cong. S
y là đường cong. Đ
Quan sát tranh điền các từ “đường cong, đường thẳng, thẳng hàng” vào chỗ trống cho phù hợp.

Ba bạn hổ ngồi ......
Các bạn bò sữa đứng thành ..........
Các bạn mèo xếp thành .......
Ba bạn hổ ngồi thẳng hàng.
Các bạn bò sữa đứng thành đường cong.
Các bạn mèo xếp thành đường thẳng.
Giải bài toán sau:
Đoạn thẳng AB dài 17 cm, đoạn thẳng BD ngắn hơn đoạn thẳng AB 9 cm. Hỏi đoạn thẳng BD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
![]()
Tóm tắt:
Đoạn thẳng AB dài: 17 cm
Đoạn thẳng BD ngắn hơn đoạn thẳng AB: 9 cm
Đoạn thẳng BD dài:… cm?
Bài giải
Đoạn thẳng BD dài là:
17 – 9 = 8 (cm)
Đáp số: 8 cm
Điền vào ô trống:

Các điểm trong hình vẽ là:
Các đoạn thẳng trong hình vẽ là:
Các điểm trong hình vẽ là:N, M, R
Các đoạn thẳng trong hình vẽ là:NM, MR, NR
Tô màu xanh nối các nét đứt theo đường thẳng, tô màu đỏ nối các nét đứt theo đường cong

HS tô màu theo yêu cầu đề bài.
Điền vào chỗ trống:

Hình vẽ bên có ...điểm.
Tên các điểm là: ....
3 điểm thẳng hàng là :....., ...., ....., ... , ....
Hình vẽ bên có 7 điểm.
Tên các điểm là: U, P, K, G, R, H, I
3 điểm thẳng hàng là: U, P, K; H, R, G; H, I, K; U, I, G; P, I, R








