Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 23: Phép trừ (có nhớ) Số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 23: Phép trừ (có nhớ) Số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 262 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Hiệu của 5739 là:    

17

18

27

37

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

57 – 39 = 18

Hiệu của 573918  

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:    

45 – 26

54 – 28

32 – 15

73 – 37

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

45 – 26 = 19

54 – 28 = 26

32 – 15 = 17

73 – 37 = 36

Ta có: 17 < 19 < 26 < 36

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là32 – 15

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Số thích hợp điền vào chỗ chấm 76 – 10 – ….. = 48 là:   

28

38

18

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

76 – 10 – 18 = 48

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 76 – 10 – ….. = 4818

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Đàn gà nhà Mai có 65 con gồm gà trống và gà mái, trong đó có 37 con gà mái. Đàn gà nhà Mai có số con gà trống là:

32 con

28 con

38 con

23 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

65 – 37 = 28

Đàn gà nhà Mai có 28 con gà trống.

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

73 – 46

 

54 – 28

 

74 – 17

 

65 – 16

 

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 73 – 46 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

<, >, =?

45 - 36 ....  76            

53 ... 86 – 19

45 – 27  ..... 67 – 18             

62 – 53 ....  9          

90 ...56 + 34

78 – 59  ..... 63 – 27             

54 – 48  .....  54        

72 .. 56 – 28

51 – 26 ....... 57 – 30           

Xem đáp án

45 - 36 <  76              53 < 86 – 19                     45 – 27  < 67 – 18             

62 – 53 =  9                         90 > 56 + 34                      78 – 59  < 63 – 27             

54 – 48  <  54                      72 > 56 – 28                      51 – 26 < 57 – 30           

7. Tự luận
1 điểm

Tính.

18 – 9 + 64 =

35 – 17 – 10 =        

52 + 18 – 23  = 

34 + 28 – 16  =

14 + 17 – 15  =

62 – 18 – 14  =

Xem đáp án

18 – 9 + 64 =73

35 – 17 – 10 =8        

52 + 18 – 23  =47

34 + 28 – 16  =46

14 + 17 – 15  =16

62 – 18 – 14  =30

8. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Thùng to đựng được 86 l nước. Thùng nhỏ đựng được ít hơn thùng to 28 l nước. Hỏi thùng nhỏ đựng được bao nhiêu lít nước?

Hỏi thùng nhỏ đựng được bao nhiêu lít nước? (ảnh 1)

Xem đáp án

Tóm tắt:

Thùng to: 86 l nước

Thùng nhỏ ít hơn thùng to: 28 l nước

Thùng nhỏ: l nước?

                                                                                                                 Bài giải

Thùng nhỏ đựng được số lít nước là:

86 – 28 = 58 (l)

Đáp số: 58 l nước

9. Tự luận
1 điểm

Số?Số?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Để điền được số còn thiếu vào ô trống , em thực hiện lần lượt từ phải sang trái, thực hiện trừ hàng đơn vị trước, sau đó trừ hàng chục.

Số?  (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Cộng số ở 2 ô vuông cạnh nhau lại sẽ được kết quả ở ô vuông phía trên 2 ô vuông đó.

Số? (ảnh 2)