Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 22: Phép trừ (có nhớ) Số có hai chữ số với số có một chữ số có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Hiệu của 43 và 8 là:
51
41
35
45
Đáp án đúng là: C
43 – 8 = 35
Hiệu của 43 và 8 là 35
b) 62 là hiệu của phép tính:
78 – 9
65 – 9
81 – 19
52 – 18
Đáp án đúng là:C
78 – 9 = 69
65 – 9 = 56
81 – 19 = 62
52 – 18 = 34
Vậy 62 là hiệu của phép tính81 – 19
c)Dãy tính 62 – 20 – 8có kết quả là:
42
48
32
34
Đáp án đúng là: D
62 – 20 – 8 = 34
Dãy tính 62 – 20 – 8 có kết quả là 34
d)Bao gạo cân nặng 38 kg. Bao bột mì nhẹ hơn bao gạo 9 kg. Bao bột mì nặng là:
9 kg
19 kg
29 kg
39 kg
Đáp án đúng là: C
38 – 9 = 29
Bao bột mì nặng là 29 kg.
Đặt tính rồi tính.
45 – 8 |
| 54 – 7
| 73 – 5
| 62 – 4
|

Tính.
65 – 6 = | 31 – 2 = | 54 – 7 = | 32 – 5 = |
23 – 7 = | 87 – 9 = | 54 – 9 = | 31 – 7 = |
65 – 6 = 59 31 – 2 = 29 54 – 7 =47 32 – 5 =27
23 – 7 = 16 87 – 9 =78 54 – 9 = 45 31 – 7 = 24
<, >, =?
43 – 8 ..... 67 | 41 .... 53 – 8 | 13 – 6 ....... 14 – 7 |
23 – 5 ..... 41 | 48 .... 78 – 9 | 87 – 9 ....... 64 – 6 |
43 – 8< 67 41=53 – 8 13 – 6 =14 – 7
23 – 5 < 41 48<78 – 9 87 – 9 >64 – 6
Giải bài toán sau:
Anh cao 98 cm. Em thấp hơn anh 9 cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
Tóm tắt:
Tóm tắt:
Anh cao: 98 cm
Em thấp hơn anh: 9 cm
Em cao: …cm ?
Bài giải
Em cao số xăng-ti-mét là:
98 – 9 = 89 (cm)
Đáp số: 89 cm
Viết 10 phép tính trừ có nhớ số có hai chữ số trừ đi số có một chữ số
56 – 7 = 49 43 – 5 = 38 35 – 8 = 27 17 – 9 = 8 78 – 9 = 69
41 – 2 = 39 52 – 8 = 44 63 – 7 = 56 74 – 8 = 66 65 – 6 = 59
Học sinh viết phép tính khác nhưng đảm bảo yêu cầu đề bài vẫn tính đúng.
Viết số hoặc phép tính thích hợp
Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng số liền sau của 7 thì được 52
Bài giải
Số liền sau của 7 là
Số đó là:
Đáp số:
Bài giải
Số liền sau của 7 là 8
Số đó là: 52 - 8 = 44
Đáp số: 44








