Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 14: Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 14: Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 262 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số bị trừ là 14, số trừ là 8. Hiệu là:   

4

6

8

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

14 - 8 = 6

Số bị trừ là 14, số trừ là 8. Hiệu là 6

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm 4 + 7 = ?+ 5 là:   

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

4 + 7 = 6 + 5 = 11

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 4 + 7 = ?+ 56

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Mai có 19 cái bánh, Mai cho Hoa 1 chục cái bánh, cho Nga 3 cái bánh. Mai còn lại số cái bánh là:    

16 cái bánh

15 cái bánh

6 cái bánh

5 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1 chục = 10

Ta có: 19 - 10 - 3 = 6

Vậy Mai còn lại 6 cái bánh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Một quyển sách có 99 trang, Hoa đã đọc được 7 chục trang. Hoa còn phải đọc số trang nữa là:   

82 trang

83 trang

29 trang

30 trang

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 chục = 70

99 - 70 = 29

Vậy Hoa còn phải đọc 29 trang nữa.

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

6 + 5 =.....

8 + 9 =....

2 + 9 =......

3 + 8 =.......

12 4 =.....

16 9 =.....

17 8 =.....         

13 8 =.......

Xem đáp án

6 + 5 =11                       8 + 9 =17                     2 + 9 =11    3 + 8 =11

12 - 4 =8                       16 - 9 =7                      17 - 8 =9                13 - 8 =5

6. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:Một đàn vịt có 24 con, trong đó có 12 con vịt trắng, còn lại là vịt vàng. Hỏi đàn vịt có bao nhiêu con vịt vàng?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Có: 24 con vịt

Vịt trắng: 12 con

Vịt vàng: … con ?

 

                                                                                                                        Bài giải

 Đàn vịt có số con vịt vàng là:

24 - 12 = 12

 Đáp số: 12 con

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

5 + 8 4 =....

5 + 6 3 =.....

13 7 + 2 =.......

14 9 + 9 =......

12 7 + 9 =....                 

17 9 7 =......

Xem đáp án

Với dãy tính chỉ có dấu cộng và dấu trừ em thực hiện lần lượt từ trái sang phải.

5 + 8 - 4 =9                         5 + 6 - 3 =8                  13 - 7 + 2 =7

14 - 9 + 9 =14                     12 - 7 + 9 =14                17 - 9 - 7 =1

8. Tự luận
1 điểm

Số?Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc phép tính phù hợp.

Nam, Đăng, Khang cùng giúp mẹ thu hoạch bắp cải. Khang thu hoạch được 1 chục cái bắp cải. Đăng thu hoạch được nhiều hơn Khang 2 cái bắp cải.

Nam thu hoạch được ít hơn Đăng 7 cái bắp cải.

a) Đăng thu hoạch được ...... cái bắp cải.Nam thu hoạch được....... cái bắp cải.

b)Ba bạn thu hoạch được tất cả ..... cái bắp cải.

Ta có phép tính: ..........

Xem đáp án

1 chục = 10

Ta có: 10 + 2 = 12

            12 - 7 = 5

             10 + 12 + 5 = 27

a. Đăng thu hoạch được 12 cái bắp cải.

b. Nam thu hoạch được 5 cái bắp cải.

c. Ba bạn thu hoạch được tất cả 27cái bắp cải.

Ta có phép tính: 10 + 12 + 5 = 27

10. Tự luận
1 điểm

Đặt đề toán cho phép tính 15 – 8 = 7và giải bài toán đó.

Đề toán:

Xem đáp án

Đề toán: Hải có 15 cái kẹo. Hải cho em Thảo 8 cái kẹo. Hỏi Hải còn lại bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

Hải còn lại số cái kẹo là:

15 – 8 =7 (cái kẹo)

       Đáp số: 7 cái kẹo

Học sinh viết đề toán khác nhưng đảm bảo yêu cầu đề bài vẫn tính đúng.