Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 12: Bảng trừ qua 10 có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 12: Bảng trừ qua 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 256 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Hiệu của 15 và 8 là:    

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15 \( - \)8 = 7

Hiệu của 15 và 8 là 7.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Kết quả của dãy tính 13 – 2 – 3 :    

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

13 \( - \)2 \( - \) 3 = 8

Kết quả của dãy tính 13 \( - \)2 \( - \) 3 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Phép tính có kết quả lớn hơn 8 là:   

12 –4

18 –9

14 –8

15 –8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

12 \( - \)4 = 8             18 \( - \)9 = 9                                 14 \( - \)8 = 6            15 \( - \)8 = 7

Ta có: 6 < 7 < 8 < 9

Phép tính có kết quả lớn hơn 8 là18 \( - \)9

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Một người bán hoa có 16 bông hồng, cô ấy đã bán đi 9 bông. Cô ấy còn lại số bông hồng là:   

7 bông

9 bông

8 bông

10 bông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

16 \( - \)9 = 7

Vậy người bán hoa còn lại 7 bông hồng.

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

13 6=.....

13 9=.......                 

13 7=......

15 8=.......

12 8=......

14 7=......

18 9=......

18 9=.....                   

12 8=.......

11 4=.......

16 7=.......                 

17 9=.......

Xem đáp án

13 \( - \)6=7                         13 \( - \)9=4                   13 \( - \)7=6

15 \( - \)8=7                         12 \( - \)8=4                   14 \( - \)7=7

18 \( - \)9=9                         18 \( - \)9=9                   12 \( - \)8=4

11 \( - \)4=7                         16 \( - \)7=9                   17 \( - \)9=8

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

12 2 6=.....

11 1 4=.......            

 14 4 5=......

12 8=....

11 5=.....

14 9=..........

Xem đáp án

12 \( - \)2 \( - \)6=4  11 \( - \)1 \( - \)4=614 \( - \)4 \( - \)5=5

12 \( - \)8=4                11 \( - \)5=6              14 \( - \)9=5

7. Tự luận
1 điểm

Số?

12 ...... = 7            

  .... 8= 3           

12 ..... = 3           

........   4= 9           

16 ...... = 9

15 ...... = 8            

Xem đáp án

12 \( - \)5= 7                         11\( - \)8= 3                              12 \( - \)9= 3           

13\( - \)4= 9             16 \( - \)7= 9                               15 \( - \)7= 8            

8. Tự luận
1 điểm

Nối đúng?

Nối đúng? (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối đúng? (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Hải có 11 cái kẹo. Hải cho Nam 3 cái kẹo. Hỏi Hải còn lại bao nhiêu cái kẹo?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Hải có 11 cái kẹo. Hải cho Nam 3 cái kẹo. Hỏi Hải còn lại bao nhiêu cái kẹo?

Tóm tắt:

Có: 11 cái kẹo

Cho: 3 cái kẹo

Còn lại: … cái kẹo?

Bài giải

Hải còn lại số cái kẹo là:

11  3= 8 (cái)

Đáp số: 8 cái kẹo            

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)