Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 10: Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 10: Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 245 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số hạng thứ nhất là 6, số hạng thứ hai lớn hơn số hạng thứ nhất 7 đơn vị. Vậy số hạng thứ hai là:   

8

10

12

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6 + 7 = 13

Vậy số hạng thứ hai là 13

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số tròn chục ở giữa số 49 và 54 là:   

50

51

52

53

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

Các số ở giữa số 49 và 54 là: 50, 51, 52, 53

Số tròn chục có số hàng đơn vị là 0.

Số tròn chục ở giữa số 49 và 54 là 50

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Chi có 18 cái kẹo, Chi cho Hoa 3 cái kẹo, cho Ngọc 3 cái kẹo. Chi còn lại số cái kẹo là: 

15 cái kẹo

14 cái kẹo

13 cái kẹo

12 cái kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

18 \( - \) 3 \( - \) 3 = 12

Chi còn lại 12 cái kẹo.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Một chiếc xe buýt chở được 65 hành khách. Tại một trạm dừng, 25 hành khách xuống xe. Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu hành khách? 

40 hành khách

41 hành khách

42 hành khách

43 hành khách

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

65 \( - \) 25 = 40

Vậy trên xe còn lại 40 hành khách.

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

9 + 5 =........

   4 + 9 =........

6 + 8 =.......

9 + 2 =........

3 + 8 =........

7 + 7 =..........

9 + 3 =.........

8 + 5 =........

Xem đáp án

9 + 5 =14                       4 + 9 =13                     6 + 8 =14                                    9 + 2 =11

3 + 8 =11                       7 + 7 =14                     9 + 3 =12                                    8 + 5 =13

6. Tự luận
1 điểm

Tính.

3 + 8 + 4 =.....

2 + 9 + 3 =.......

8 + 5 + 2 =........

26 – 20 + 9 =.......

19 – 13 + 6 =........                

35 – 30 + 7 =........

Xem đáp án

3 + 8 + 4 =15                      2 + 9 + 3 =14                  8 + 5 + 2 =15

26 - 20 + 9 =15                   19 - 13 + 6 =12                 35 - 30 + 7 =12

7. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc phép tính phù hợp.

Hoa, Hà và Nhi cùng thi gấp sao. Hoa gấp được 7 ngôi sao. Hà gấp được 5 ngôi sao. Nhi gấp được 3 ngôi sao.

a)Ba bạn gấp được tất cả .......... ngôi sao. Ta có phép tính: ........

b)Hoa tặng Nhi một số ngôi sao thì số sao của Nhi bằng của Hà hay số sao của 3 bạn bằng nhau. Hoa đã tặng Nhi........ngôi sao.

Xem đáp án

Hoa, Hà và Nhi cùng thi gấp sao. Hoa gấp được 7 ngôi sao. Hà gấp được 5 ngôi sao. Nhi gấp được 3 ngôi sao.

a. Ba bạn gấp được tất cả 15ngôi sao.

Ta có phép tính: 7 + 5 + 3 = 15

b. Hoa tặng Nhi một số ngôi sao thì số sao của Nhi bằng của Hà nghĩa là Nhi cũng có 5 ngôi sao hay số sao của 3 bạn bằng nhau. Ta có: 7 – 2 = 5 hay 3 + 2 = 5

Hoa đã tặng Nhi 2ngôi sao.

8. Tự luận
1 điểm

Số ?

Số ?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số ?  (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau: Quyển vở có 48 trang. Quyển truyện có 32 trang. Hỏi quyển vở nhiều hơn quyển truyện bao nhiêu trang?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Quyển vở: 48 trang

Quyển truyện: 32 trang

Quyển vở nhiều hơn quyển truyện: … trang?

                                                                                                                               Bài giải

Quyển vở nhiều hơn quyển truyện số trang là:

48 \( - \) 32 = 16 (trang)

Đáp số: 16 trang

10. Tự luận
1 điểm

Đặt đề toán cho phép tính 6 + 9 = 15 và giải bài toán đó.  

Xem đáp án

Đề toán: Nam có 6 cái kẹo. Mẹ cho Nam thêm 9 cái kẹo. Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

Nam có tất cả số cái kẹo là:

6 + 9 = 15 (cái kẹo)

Đáp số: 15 cái kẹo