Bài tập hàng ngày Toán 2 Kết nối tri thức Bài 1: Ôn tập các số đến 100 có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào ô trống 48 < 4 .....
7
8
9
0
Đáp án đúng là: C
Ta có 8 < 9
Số thích hợp điền vào ô trống 48 < 4... là 9.
b) Trong số 54 số 5 có giá trị là:
5
50
54
45
Đáp án đúng là: B
54 = 50 + 4
Vậy trong số 54 số 5 có giá trị là 50
c)Phép tính có kết quả lớn nhất là:
98 – 74
15 + 53
54 – 23
56 – 26
Đáp án đúng là: B
98 – 74 = 24
15 + 53 = 68
54 – 23 = 31
56 – 26 = 30
Ta có: 24 < 30 < 31 < 68
Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 15 + 53
d)Cây táo nhà My có 84 quả. My hái xuống 2 chục quả. Hỏi cây táo còn lại bao nhiêu quả?
86 quả
64 quả
82 quả
46 quả
Đáp án đúng là: B
2 chục = 20
84 – 20 = 64
Vậy cây táo còn lại 64 quả.
Cho các số 12; 11; 40; 32. Sắp xếp các số:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:....
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:.........
c) Trong các số trên số lớn nhất là ........, số bé nhất là ......
Các bước so sánh:
- Em so sánh chữ số hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu chữ số hàng chục bằng nhau, em so sánh chữ số hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.
Ta thấy: 11 < 12 < 32 < 40
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 11, 12, 32, 40
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 40, 32, 12, 11
c) Trong các số trên số lớn nhất là 40, số bé nhất là 11
Hoàn thành bảng sau:
Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|
| 64 | |
|
| chín mươi tư | |
8 | 1 | ||
|
| sáu mươi lăm | |
|
| 77 |
|
Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
6 | 4 | 64 | sáu mươi tư |
9 | 4 | 94 | chín mươi tư |
8 | 1 | 81 | tám mươi mốt |
6 | 5 | 65 | sáu mươi lăm |
7 | 7 | 77 | bảy mươi bảy |
Số?
a) Khoanh vào số tròn chục bé nhất
23, 16, 50, 80, 20, 12
b) Khoanh vào số tròn chục lớn nhất
98, 63, 100, 36, 90, 70
a. Các số tròn chục là: 20, 50, 80
Ta có: 20 < 50 < 80
Số tròn chục bé nhất là 20.
Vậy cần khoanh vào số 20
b. Các số tròn chục là: 70, 90, 100
Ta có: 70 < 90 < 100
100 = 10 chục
Số tròn chục lớn nhất là 100
Vậy cần khoanh vào số 100
Giải bài toán sau:
Nhà Minh có 24 con gà mái và 13 con gà trống. Hỏi nhà Minh có tất cả bao nhiêu con gà?
Tóm tắt:
.........
Tóm tắt:
Gà mái: 24 con
Gà trống: 13 con
Có tất cả: … con?
Bài giải
Nhà Minh có tất cả số con gà là:
24 + 13 = 37 (con)
Đáp số: 37 con
Viết phép tính phù hợp?
Viết 6 phép tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100 có kết quả bằng 89
13 + 76 = 89 52 + 37 = 89
21 + 68 = 89 80 + 9 = 89
25 + 64 = 89 71 + 18 = 89
Số?

Thực hiện tính theo hàng ngang và hàng dọc.
Hàng nào chỉ cần điền vào 1 ô trống thì tính trước.









