Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài 4: Út Tin có đáp án
10 câu hỏi
Bài “Út Tin” nói về ai?

A. Út Tin
Tại sao tác giả nói mắt Út Tin như đang cười?
Vì tác giả thấy dường như có trăm vì sao bé tí đang trốn trong mắt em.
Út Tin đã lớn được thể hiện như thế nào?
Ngày mai Út Tin vào lớp 2, Út Tin không bị bị bẹo má.
Út Tin cắt tóc cùng bố.
Mắt Út Tin như đang cười.
Út Tin rất thích bị bẹo má.
A. Ngày mai Út Tin vào lớp 2, Út Tin không bị bị bẹo má.
Sau bài học, em rút ra được bài học gì?
Mọi người xung quanh chúng ta đều có những nét đáng yêu riêng, chúng ta cần phải yêu mến, tôn trọng nét đáng yêu của mọi người. Đồng thời giữ gìn nét đáng yêu của chính bản thân mình.
Nghe – viết
Có công mài sắt, có ngày nên kim (trích)
Ngày xưa, có một cậu bé làm việc gì cũng mau chán. Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở. Những lúc tập viết, cậu cũng chỉ nắn nót được mấy chữ đầu, rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu.
Truyện ngụ ngôn
Học sinh viết đúng tốc độ, chính tả, chữ viết sạch đẹp.
Điền “g” hoặc “gh” thích hợp vào chỗ trống: gậy ....ộcnghỉ ...ơinghiêng ....ảghế ....ỗ
gầy gộc | nghỉ ngơi | nghiêng ngả | ghế gỗ |
Hoàn thành bảng sau.
Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
10 | giê | |
11 | h | hát |
12 | i | |
13 | ca | |
14 | l | e-lờ |
15 | m | em-mờ |
16 | en-nờ | |
17 | o | o |
18 | ô | |
19 | ơ | ơ |
Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
10 | g | giê |
11 | h | hát |
12 | i | i |
13 | k | ca |
14 | l | e-lờ |
15 | m | em-mờ |
16 | n | en-nờ |
17 | o | o |
18 | ô | ô |
19 | ơ | ơ |
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Có tiếng “sách” | |
Có tiếng “học” |
Có tiếng “sách” | sách vở, quyển sách, cặp sách, sách giáo khoa,... |
Có tiếng “học” | học bài, đi học, học hành, chăm học, học hỏi,... |
Đặt câu với các từ dưới đây:
- Cặp sách:
- Chăm học:
- Học hỏi:
- Chiếc cặp sách của em có màu hồng rất đẹp mắt.
- Bạn Nam luôn chăm học, ngoan ngoãn nên được nhiều người yêu quý.
- Em còn phải học hỏi nhiều hơn nữa.
Em hãy lập thời gian biểu một ngày đi học của em:
Thời gian | Hoạt động |
Thời gian | Hoạt động |
7 giờ | Đến trường học |
11 giờ | Tan học, ăn trưa, nghỉ ngơi |
14 giờ | Tự học tại nhà |
16 giờ | Chơi thể thao, giải trí |
17 giờ | Vệ sinh cá nhân và giúp bố mẹ việc nhà |








