Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài 4: Út Tin có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài 4: Út Tin có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 244 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bài “Út Tin” nói về ai?

Bài “Út Tin” nói về ai? (ảnh 1)

Xem đáp án

A. Út Tin

2. Tự luận
1 điểm

Tại sao tác giả nói mắt Út Tin như đang cười?

Xem đáp án

Vì tác giả thấy dường như có trăm vì sao bé tí đang trốn trong mắt em.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Út Tin đã lớn được thể hiện như thế nào?

Ngày mai Út Tin vào lớp 2, Út Tin không bị bị bẹo má.

Út Tin cắt tóc cùng bố.

Mắt Út Tin như đang cười.

Út Tin rất thích bị bẹo má.

Xem đáp án

A. Ngày mai Út Tin vào lớp 2, Út Tin không bị bị bẹo má.

4. Tự luận
1 điểm

Sau bài học, em rút ra được bài học gì?

Xem đáp án

Mọi người xung quanh chúng ta đều có những nét đáng yêu riêng, chúng ta cần phải yêu mến, tôn trọng nét đáng yêu của mọi người. Đồng thời giữ gìn nét đáng yêu của chính bản thân mình.

5. Tự luận
1 điểm

Nghe – viết

Có công mài sắt, có ngày nên kim (trích)

Ngày xưa, có một cậu bé làm việc gì cũng mau chán. Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở. Những lúc tập viết, cậu cũng chỉ nắn nót được mấy chữ đầu, rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu.

Truyện ngụ ngôn

Xem đáp án

Học sinh viết đúng tốc độ, chính tả, chữ viết sạch đẹp.

6. Tự luận
1 điểm

Điền “g” hoặc “gh” thích hợp vào chỗ trống: gậy ....ộcnghỉ ...ơinghiêng ....ảghế ....ỗ

Xem đáp án

gầy gộc

nghỉ ngơi

nghiêng ngả

ghế gỗ

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

10

 

giê

11

h

hát

12

 

i

13

 

ca

14

l

e-lờ

15

m

em-mờ

16

 

en-nờ

17

o

o

18

 

ô

19

ơ

ơ

Xem đáp án

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

10

g

giê

11

h

hát

12

i

i

13

k

ca

14

l

e-lờ

15

m

em-mờ

16

n

en-nờ

17

o

o

18

ô

ô

19

ơ

ơ

8. Tự luận
1 điểm

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Có tiếng “sách”

 

Có tiếng “học”

 
Xem đáp án

Có tiếng “sách”

sách vở, quyển sách, cặp sách, sách giáo khoa,...

Có tiếng “học”

học bài, đi học, học hành, chăm học, học hỏi,...

9. Tự luận
1 điểm

Đặt câu với các từ dưới đây:

- Cặp sách: 

- Chăm học: 

- Học hỏi: 

Xem đáp án

- Chiếc cặp sách của em có màu hồng rất đẹp mắt.

- Bạn Nam luôn chăm học, ngoan ngoãn nên được nhiều người yêu quý.

- Em còn phải học hỏi nhiều hơn nữa.

10. Tự luận
1 điểm

Em hãy lập thời gian biểu một ngày đi học của em:

Thời gian

Hoạt động

  
  
  
  
Xem đáp án

Thời gian

Hoạt động

7 giờ

Đến trường học

11 giờ

Tan học, ăn trưa, nghỉ ngơi

14 giờ

Tự học tại nhà

16 giờ

Chơi thể thao, giải trí

17 giờ

Vệ sinh cá nhân và giúp bố mẹ việc nhà