Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài 4: Con lợn đất đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài 4: Con lợn đất đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 252 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ mua gì cho bạn nhỏ? 

Con lợn đất.

B Con vịt con. 

Một gói kẹo.

Một cái bút.

Xem đáp án

A. Con lợn đất.

2. Tự luận
1 điểm

Con lợn đất có đặc điểm gì?

Độ dài

 

nhô ra.

Thân hình

nhuộm đỏ.

Màu sắc thân

chừng một gang tay.

Hai mắt

xinh xinh.

Cái mõm

đen lay láy.

Bốn chân

béo tròn trùng trục.

Cái đuôi

quặp lại.

Xem đáp án

- Độ dài chừng một gang tay.             

- Thân hình béo tròn trùng trục.          

- Màu sắc thân nhuộm đỏ.        

- Hai mắt đen lay láy.              

- Cái mõm nhô ra.         

- Bốn chân quặp lại.      

- Cái đuôi xinh xinh.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn nhỏ mong muốn sử dụng tiền tiết kiệm để làm gì?

Mua những cuốn sách yêu thích.

Mua thật nhiều đồ chơi.

Mua quà tặng bố mẹ.

Mua nhiều đồ ăn ngon.

Xem đáp án

A. Mua những cuốn sách yêu thích.

4. Tự luận
1 điểm

Bài học rút ra từ câu chuyện là gì?

Xem đáp án

Phải biết tiết kiệm tiền và tiêu tiền một cách hợp lý.

5. Tự luận
1 điểm

Nghe – viết:

Em vẽ ngôi trường em (trích)

Ngôi trường yêu thương

Có cây che mát

Có cờ Tổ quốc

Bay trong gió ngàn,

Ngôi trường khang trang

Có thầy, có bạn

Em ngồi em ngắm

Ngôi trường của em.

Nguyễn Lãm Thắ

Xem đáp án

Học sinh viết đúng tốc độ, chính tả, chữ viết sạch đẹp.

6. Tự luận
1 điểm

Điền vần “iu” hoặc “ưu” vào chỗ trống thích hợp: t..... trườngt... títquả l...l...lo

Xem đáp án

Tựu trường, tíu tít, quả lựu, líu lo.

7. Tự luận
1 điểm

Điền “v” hoặc “d” lần lượt vào chỗ trống:...ưa hấuvỗ ...ềvui ..ẻvùng ..ẫy

Xem đáp án

Dưa hấu, vỗ về, vui vẻ, vùng vẫy

8. Tự luận
1 điểm

Điền “c/k” hoặc “ng/ngh” thích hợp vào chỗ trống: ...ây lúa là ...uồn lương thực chính trong cuộc sống của 1ười Việt.

Xem đáp án

Cây lúa là nguồn lương thực chính trong cuộc sống của người Việt.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm những từ ngữ chỉ người trong gia đình:

Xem đáp án

Từ ngữ chỉ người trong gia đình: ông, bà, anh, em, chị, thím, cô, cậu, dì, chú, bác, anh trai, em trai, em gái, anh họ, chị họ,…

10. Tự luận
1 điểm

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(bố mẹ, anh trai, gia đình)

Gia đình thân yêu của em gồm bốn thành viên: bố, mẹ, anh trai và em. ... em là bác sĩ. ....em là học sinh cấp 2. .... em rất yêu thương nhau. Dù bận nhiều công việc ở bệnh viện nhưng bố mẹ vẫn dành thời gian chăm sóc hai anh em em. 

Xem đáp án

Gia đình thân yêu của em gồm bốn thành viên: bố, mẹ, anh trai và em. Bố mẹ em là bác sĩ. Anh trai em là học sinh cấp 2. Gia đình em rất yêu thương nhau. Dù bận nhiều công việc ở bệnh viện nhưng bố mẹ vẫn dành thời gian chăm sóc hai anh em em. 

11. Tự luận
1 điểm

Ngắt đoạn văn sau thành 3 câu rồi viết lại cho đúng chính tả:

Mẹ em gần bốn mươi tuổi mẹ thường làm việc ngoài đồng mẹ rất chịu khó.

Xem đáp án

Mẹ em gần bốn mươi tuổi. Mẹ thường làm việc ngoài đồng. Mẹ rất chịu khó.