Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài 2: Làm việc thật là vui có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài 2: Làm việc thật là vui có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 240 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bài đọc nói đến loài hoa nào? 

Hoa đào

Hoa mai

Hoa thủy tiên

Hoa cúc

Xem đáp án

A. Hoa đào

2. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây:

Sự vật

Hoạt động

Tu hú

 

Chim sâu

 

Đồng hồ

 

Gà trống

 
Xem đáp án

Sự vật

Hoạt động

Tu hú

Báo hiệu mùa vải chín.

Chim sâu

Bảo vệ mùa màng.

Đồng hồ

Báo phút, báo giờ.

Gà trống

Báo mọi người biết trời sáng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn nhỏ trong bài đọc luôn bận rộn nhưng bạn thấy thế nào?

Bạn thấy lúc nào cũng vui.

Bạn thấy lúc nào cũng buồn.

Bạn thấy lúc nào cũng mệt.

Xem đáp án

A. Bạn thấy lúc nào cũng vui.

4. Tự luận
1 điểm

Vì sao bạn nhỏ luôn bận rộn mà lúc nào cũng thấy vui?

Xem đáp án

Bạn nhỏ trong bài đọc luôn luôn bận rộn mà lúc nào cũng vui vì: bạn ấy làm được nhiều việc tốt, có ích giúp cho bản thân và bố, mẹ.

5. Tự luận
1 điểm

Nghe - viết:

Thời gian (trích)

Vòng bánh xe thời gian

Quay xám màu năm tháng

Tóc ai vương bụi phấn

Phai cùng màu thời gian.

                                         Sưu tầm

Xem đáp án

Học sinh viết đúng tốc độ, chính tả, chữ viết sạch đẹp.

6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái.

Sắp xếp các chữ cái sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái. (ảnh 1)

Xem đáp án

ê, g, h, i, k, l

7. Tự luận
1 điểm

Điền “s” hoặc “x” thích hợp vào chỗ trống.

Giữa đám lá mượt ...anh

Treo từng chùm chuông nhỏ

Trắng ...anh và hồng đỏ                       

Bừng ...áng cả vườn quê.

       Là quả gì? 1111

Xem đáp án

Giữa đám lá mượt xanh

Treo từng chùm chuông nhỏ

Trắng xanh và hồng đỏ

Bừng sáng cả vườn quê.

       (Là quả roi)

8. Tự luận
1 điểm

Điền vần “en” hoặc “eng” và dấu thanh để hoàn thiện các từ sau:leng k...lời kh...đ... dầum... rượuxà b...cái x...... 

Xem đáp án

Leng keng, lời khen, đèn dầu, men rượu, xà beng, cái xẻng.

9. Tự luận
1 điểm

Gạch chân dưới các từ ngữ không cùng nhóm trong mỗi dòng sau:

a) bạn học, bạn bè, kết bạn, bạn thân

b) chạy bộ, bơi lội, tốt bụng, múa hát

Xem đáp án

a) bạn học, bạn bè, kết bạn, bạn thân

b) chạy bộ, bơi lội, tốt bụng, múa hát

10. Tự luận
1 điểm

Chọn từ ngữ trong ô để điền vào chỗ trống:

(bơi, tập thể dục, bạn thân)

Ngọc và Thủy là đôi ...............Cuối tuần, hai bạn thường ........... quanh công viên. Mùa hè, hai bạn cùng nhau đăng kí lớp học ...............

Xem đáp án

Ngọc và Thủy là đôi bạn thân. Cuối tuần, hai bạn thường tập thể dục quanh công viên. Mùa hè, hai bạn cùng nhau đăng kí lớp học bơi.

11. Tự luận
1 điểm

Những ngày cuối tuần em thường làm gì cùng gia đình?   

Xem đáp án

Cuối tuần, em thường cùng mẹ nấu cơm. Nhìn thấy thành quả sau khi làm việc chăm chỉ, em rất vui.

12. Tự luận
1 điểm

Viết lời cảm ơn của em trong các trường hợp sau:

a) Bạn cho em mượn vở.

b) Mẹ tặng em món đồ chơi rất đẹp.

Xem đáp án

a) Mình cảm ơn cậu vì đã cho mình mượn vở.

b) Con cảm ơn mẹ, con rất thích món quà này ạ.