Bài tập: Hàm số có đáp án
19 câu hỏi
Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng
Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
Đại lượng y là không hàm số của đại lượng x
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x
Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x
Từ bảng giá trị ta thấy với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y nên đại lượng y là hàm số của đại lượng x
Chọn đáp án A
Cho các công thức y - 3 = x; -2y = x; y2 = x. Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x
0
1
2
3
Nhận thấy y - 3 = x ⇒ y = x + 3 là một hàm số
là một hàm số
Với y2 = x ta thấy khi x = 4 thì y2 = 4 suy ra y = 2 hoặc y = -2 nên với một giá trị của x cho hai giá trị của y nên y không là hàm số của x
Chọn đáp án C
Cho hàm số y = fx = 152x - 4. Tìm các giá trị của x sao cho vế phải của công thức có nghĩa
x ≠ 4
x = 4
x = 2
x ≠2
Hàm số có nghĩa khi 2x - 4 ≠ 0 ⇒ 2x ≠ 4 ⇒ x ≠ 2
Chọn đáp án D
Bảng giá trị nào sau đây là đúng với hàm số y = fx = 152x - 3
Đáp án A
Một hàm số được cho bằng công thức y = f(x) = -x2 + 2. Tính f(-1/2); f(0)
f-12 = 0; f0 = 74
f-12 = 74; f0 = 2
f-12 = -74; f0 = 2
f-12 = 74; f0 = -2
Chọn đáp án B
Một hàm số được cho bẳng công thức y = f(x) = x2. Tính f(-5) + f(5)
0
25
50
10
Ta có f(-5) = -52 = 25 và f(5) = 52 = 25
Nên f(5) + f(-5) = 25 + 25 = 50
Chọn đáp án C
Cho hàm số y = f(x) = 2 - 8x. Khẳng định nào sau đây đúng?
f(0) = 0
f(1) = 6
f(-1) = 10
f(2) = -4
Ta có:
Chọn đáp án C
Đại lượng y trong bảng nào sau đây không phải là hàm số của đại lượng x tương ứng:
Quan sát bảng ở đáp án B ta thấy, với x = 1 và x = 3 thì tồn tại hai giá trị tương ứng của y. Do đó, đại lượng y ở bảng B không phải là hàm số của đại lượng x
Chọn đáp án B
Cho hàm số y = f(x) = |x + 1| . Khẳng định nào sau đây đúng?
f(-2) = -1
f(-1) = 0
f(-3) = 4
f(1) = -2
Ta có:
Chọn đáp án B
Cho hàm số y = f(x) = -12x nhận giá trị âm thì:
x > 0
x < 0
x = 0
chưa biết dấu của x
Để hàm số nhận giá trị âm thì x phải dương
Chọn đáp án A
Điểm nào dưới đây có tọa độ (-2;2)?
A
H
F
G
Từ hình vẽ ta có: A (2;-2) ; F(2;2) ; G(-2;2) ; H(-1;-2)
Nên điểm có tọa độ (-2;2) là điểm G
Đáp án cần chọn là D
Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có hoành độ bằng 0 là:
Nằm trên trục hoành
Nằm trên trục tung
Điểm A(0;3)
Gốc tọa độ
Các điểm nằm trên trục hoành đều có tung độ bằng 0.
Các điểm nằm trên trục tung đều có hoành độ bằng 0
Nên chọn B.
Đáp án cần chọn là: B
Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có tung độ bằng 0 là:
Nằm trên trục hoành
Nằm trên trục tung
Điểm A(1;0)
Gốc tọa độ
Các điểm nằm trên trục hoành đều có tung độ bằng 0.
Các điểm nằm trên trục tung đều có hoành độ bằng 0
Nên chọn A.
Đáp án cần chọn là: A
Trong các điểm M (3;-3); N(4;2); P(-3;-3); Q(-2;1); H(-1;3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?
0
1
4
2
Vẽ các điểm: M (3;-3);N(4;2);P(-3;-3);Q(-2;1);H(-1;3) trên cùng mặt phẳng tọa độ
Ta thấy có hai điểm thuộc góc phần tư thứ hai là:
Q(-2;1);H(-1;3)
Đáp án cần chọn là D
Trong các điểm M(1;-3); N(1;2); P(3;-3); Q(-2;-1); H(-1;-3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ tư?
0
1
4
2
Vẽ các điểm M(1;-3); N(1;2); P(3;-3); Q(-2;-1); H(-1;-3) trên cùng hệ trục tọa độ
Ta thấy có hai điểm thuộc góc phần tư thứ tư là M(1;-3);P(3;-3)
Đáp án cần chọn là D
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(-2;1);B(-6;1);C(-6;6) và D(-2;6). Tứ giác ABCD là hình gì?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Chưa đủ điều kiện xác định
Vẽ các điểm A(-2;1);B(-6;1);C(-6;6) và D(-2;6) trên cùng mặt phẳng tọa độ
Ta thấy ABCD là hình chữ nhật
Đáp án cần chọn là B
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(3;1);B(-2;1);C(3;4) và D(-2;4). Tứ giác ABDC là hình gì?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Chưa đủ điều kiện xác định
Vẽ các điểm A(3;1);B(-2;1);C(3;4) và D(-2;4) trên cùng mặt phẳng tọa độ
Theo hình vẽ ta thấy ABDC là hình chữ nhật
Đáp án cần chọn là B
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(3;1);B(-2;1);C(3;4) và D(-2;4). Tính diện tích tứ giác ABDC ?
15(cm2)
16 (cm2)
30 (cm2)
40 (cm2)
Biểu diễn các điểm đề cho lên hệ trục Oxy ta được:
Ta thấy tứ giác ABDC là hình chữ nhật có AB=5cm; AC=3cm nên diện tích ABDC bằng 5.3=15(cm2)
Đáp án cần chọn là: A
Hãy cho biết các vị trí của các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4
Nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0; x = 1; y = 0 ; y = 4, tính cả các điểm thuộc bốn đường thẳng trên
Nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0;x = 1; y = 0 ; y = 4, không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên
Nằm ngoài hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0; x = 1 ; y = 0 ;y=4, tính cả các điểm thuộc bốn đường thẳng trên
Nằm ngoài hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0; x = 1 ; y = 0;y = 4 , không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên
Ta vẽ bốn đường thẳng x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 trên cùng mặt phẳng tọa độ
Dựa vào hình vẽ, vị trí các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4 nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x=0;x=1;y=0;y=4 (phần bôi vàng), không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên.
Đáp án cần chọn là: B




