19 câu Trắc nghiệm Toán 7 Bài 5: Hàm số có đáp án
19 câu hỏi
Bảng giá trị sau. Chọn câu đúng:
Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x
Đại lượng y tỉ lê thuận với đại lượng x
Đại lượng y tỉ lê nghịch với đại lượng
Từ bảng giá trị ta thấy với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y nên đại lượng y là hàm số của đại lượng x.
Đáp án cần chọn là: A
Bảng giá trị sau. Chọn câu đúng
Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x
Đại lượng y tỉ lê thuận với đại lượng x
Đại lượng y tỉ lê nghịch với đại lượng x
Từ bảng giá trị ta thấy với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y nên đại lượng y là hàm số của đại lượng x.
Đáp án cần chọn là: A
Cho các công thức y-3 = x ; -2y = x ; y2=x. Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x?
0
1
2
3
Nhận thấy y−3=x⇒y=x+3 là một hàm số
−2y=x⇒y=−x2 là một hàm số
Với y2=x ta thấy khi x = 4 thì y2=4 suy ra y = 2 hoặc y = -2 nên với một giá trị của x cho hai giá trị của y nên y không là hàm số của x
Đáp án cần chọn là C
Cho các công thức 2y = x+3; −y=x2; y=x2+3. Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x?
0
1
2
3
+ Ta có: 2y=x+3⇒y=12x+32. Với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng y nên 2y = x+3 là một hàm số
+ Ta có: −y=x2⇒y=−x2. Với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y nên là một hàm số
+ Ta có: y=x2+3 là một hàm số vì với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y
Đáp án cần chọn là D
Hàm số y=f(x)=152x−3 có nghĩa khi:
x≠2
x = 3
x=32
x≠32
Hàm số y=f(x)=−7x−3 có nghĩa khi:
x≠−3
x = - 3
x = 3
x≠3
Một hàm số được cho bằng công thức y=f(x)=−x2+2. Tính f−12; f(0)
f−12=0;f(0)=74
f−12=74;f(0)=2
f−12=−74;f(0)=2
f−12=74;f(0)=−2
Một hàm số được cho bằng công thức y=f(x)=2x−53. Tính f(-1); f(2)
f(−1)=−1;f(2)=−53
f(−1)=−73;f(2)=−13
f(−1)=73;f(2)=−13
f(−1)=−73;f(2)=13
Một hàm số được cho bằng công thức y=f(x)=x2. Tính f(−5)+f(5)
0
25
50
10
Một hàm số được cho bằng công thức y=f(x)=−2x2. Tính f(−6)−f(6)
0
144
-72
-144
Cho hàm số y=3x2+1. So sánh f(x);f(−x)
f(x)>f(−x)
f(x)<f(−x)
f(x)=f(−x)
f(x)≠f(−x)
Cho hàm số y=f(x)=−5x2−7. So sánh f(x);f(−x)+2
f(x)=f(−x)+2
f(x)>f(−x)+2
f(x)<f(−x)+2
f(x)≤f(−x)+2
Cho hàm số tuyệt đối y=f(x)=3x−1
Tính f−14−f14
0
32
2
34
Cho hàm số tuyệt đối y=f(x)=3+4x
Tính f(−2)+f(3)
-10
20
10
26
Cho hàm số xác định bởi y=f(x)=40x+20, Với giá tri nào của x thì f(x)=300?
x = 7
x = 70
x = 17
x = 140
Cho hàm số xác định bởi y=f(x)=−4x−2020. Với giá tri nào của x thìf(x)=−2040?
x = 5
x = 50
x = 1015
x = 80
Tọa độ điểm M trên hình hình vẽ sau:
(-2;-2)
(-2 ; 2)
(2; -2)
(2;2)
Tọa độ M là (-2 ; 2)
Đáp án cần chọn là B
Tọa độ điểm A như hình vẽ
( -2 ; -3)
( 2 ; 3)
( 2; 2)
( -2; 3)
Điểm nào dưới đây có tọa độ ( 1; -3)?
D
E
A
F
Từ hình vẽ ta có: A (1;3) ; F(-1;3); D(1;-3); E (-1;-3)
Nên điểm có tọa độ (1;-3) là điểm D
Đáp án cần chọn là A




