Bài tập: Diện tích hình thang
Đề thi

Bài tập: Diện tích hình thang

A
Admin
ToánLớp 888 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang ABCD, biết A^=D^ = 90°, C^ = 45°, AB = 1 cm,  CD = 3 cm

Xem đáp án

Kẻ BH ^ DC tại H.

Þ DBHC vuông cân tại H

Þ BH = 2cm

SABCD=(AB+DC).BH2=(1+3).22=4cm^2

2. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCDA^=D^ = 90°, AB = 3 cm, BC = 5cm, CD = 6 cm. Tính diện tích hình thang

Xem đáp án

Kẻ BH ^ DC tại H Þ CH = 3cm.

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông BHC, suy ra BH = 4cm Þ SABCD = 18cm2

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, AB < CD). Kẻ đường cao AH.

Biết AH = 8 cm, HC = 12 cm. Tính diện tích hình thang ABCD

Xem đáp án

Kẻ BK ^CD tại K Þ AB = HK

SABCD=(2HK)+2KC).AH2=HC.AH=96cm2

4. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, AB < CD). Biết AB = 10 cm, CD = 20 cm, AD = 13 cm. Tính diện tích hình thang ABCD

Xem đáp án

Gợi ý: Kẻ AH ^ CD tại H, kẻ BK ^ CD tại K

Tính được SABCD = 180cm2

5. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 2cm, BC = 8cm, CD = 9 cm  C^  = 30°. Tính diện tích hình thang ABCD

Xem đáp án

Kẻ BH ^ CD tại H Þ BH = BC2 = 4cm.

Tính được SABCD = 22cm2

6. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 5cm, CD = 15 cm và hai đường chéo là AC = 16 cm, BD = 12 cm. Tính diện tích hình thang ABCD

Xem đáp án

Qua A kẻ AE//BD (E Î DC)

Þ AE = BD = 12cm, DE = AB = 5cm

Þ DAEC vuông tại A (định lý Pytago đảo)

AH=AE.ACEC=12.1620=9,6cm 

Þ SABCD = 96cm2

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB = 103cm, AD = 8cm, A^= 60°. Tính diện tích của hình bình hành

Xem đáp án

Kẻ DH ^ AB tại H

AH=AD2=4cm 

Áp dụng định lý Pytago trong D vuông ADH Þ DH = 43cm.

ÞSABCD = DH.AB = 120cm2

8. Tự luận
1 điểm

Tính các góc của hình bình hành ABCD có diện tích 30 cm2, AB = 10 cm, AD = 6 cm,A^>D^

Xem đáp án

Gợi ý: Kẻ AH ^ CD Þ AH = 3cm. Xét DADH vuông D^=B^=300,A^=C^=1500 

9. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh CD, DA, AB, BC. Đoạn DR cắt CQ, CA, SA theo thứ tự tại H, I, G. Đoạn BP cắt SA, AC, CQ theo thứ tự tại F, J, E. Chứng minh:

a) Tứ giác EFGH là hình bình hành;

b)AI = IJ = JC;

c) SEFGH=15SABCD

Xem đáp án

a) EFGH là hình bình hành (các cặp cạnh đối song song)

b) Tam giác CID có PJ//ID và P là trung điểm của CD.

Þ J là trung điểm của CI Þ JC = IJ

Þ AI = IJ = JC;

c) Ta có: SASCQ = 12SEFGH, HE = 25SASCQ.

Þ Kẻ GK ^ CQ tại K Þ SEFGH= GK.HE=GK.25SASCQ.

Þ SEFGH25.12SABCDS=EFGH15SABCD

10. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có diện tích là S. Gọi M là trung điểm của BC. Gọi N là giao điểm của AMBD. Tính diện tích tứ giác MNDC theo S

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của AD, K là giao điểm của CI và BD. Kẻ ME ^ BD tại E, CF ^ BD tại F.

Có BN=13BD,EM=12CFSBMN=12EM.BN=12.12CF.13BD=16SBCD=112SSMNDC=12S112S=512S

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB//CD) và AB < CD. Gọi E là điểm bất kỳ trên cạnh AB. Xác định vị trí điểm F trên cạnh CD để SAEFD v = SBCFE

Xem đáp án

Do hình thang AEFD và hình thang BCFE có cùng đường cao, suy ra SAEFD=SBCFEDF=AB+DC2AE 

Cách dựng: Vẽ đường trung bình MN, trên đó lấy MK = AE. Từ K vẽ đường song song với BC cắt CD tại F cần tìm

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB//CD) và AB < CD. Xác định R, S  lần lượt trên các cạnh AB, CD sao cho SARSD = 3SBCSR

Xem đáp án

S=ARSD3SBCSRRB+CS=AB+DC4

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD có đáy AD = 4 cm, đường trung bình bằng 5cm. Tính diện tích lớn nhất của hình thang

Xem đáp án

Ta có: h £ AD = 4cm

Þ maxS = 4.102=20cm2

14. Tự luận
1 điểm

Trên đường chéo AC của hình vuông ta lấy một điểm E (E ≠ A,C). Đường thẳng qua E và song song với AB cắt ADBC theo thứ tự tại các điểm Q, N. Đường thẳng qua E và song song với BC cắt AB và CD theo thứ tự tại P, M.

a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thang cân.

b) So sánh SMNPQSABCD.

c) Xác định vị trí của E để hình thang MNPQ có chu vi nhỏ nhất.

Xem đáp án

a) Chứng minh được MN//PQ (cùng vuông góc với AC). Chứng minh được MP = QN. Þ ĐPCM.

b) Ta có:

SMNE=12SMENC,SNPE=12SPBNE,SPQE=12S,APEQSMQE=12SQEMDSMNPQ=12SABCS. 

c) Chu vi MNPQ = MN + PQ + NP  + QM

= EC + AE + BE + ED = AC + BE + ED.

Trong tam giác BED, BE + ED ³ BD

Þ Chu vi MNPQ ≥ AC + BD

Þ E là tâm của hình vuông ABCD

15. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB//CD), E là trung điểm của AD. Đường thẳng qua E và song song với BC cắt AB và CD ở 7 và K. Chứng minh SABCD = SBIKC

Xem đáp án

Chứng minh được DAEI = DDEK (g.c.g) ÞĐPCM.

16. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AD, qua M kẻ đường thẳng d cắt AB, CD lần lượt tại E và F. Kẻ ME^ BC tại H. Chứng minh SEBCF = MH.BC

Xem đáp án

Ta có: DMAE = DMDF (g.c.g)

nên ShtEBCF = ShbhABCD = MH.BC