Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 1 có đáp án (Đề 1)
9 câu hỏi
Số tám mươi lăm nghìn bốn trăm linh ba được viết là:
85430
85403
85034
80543
Đáp án B
Hãy sắp xếp các số sau 57429; 58429; 57529; 57329 theo thứ tự từ bé đến lớn:
57329; 57429; 57529 ; 58429
57329; 57529 ; 57429; 58429
57329; 57529 ; 58429 ; 57429
57429; 58429; 57529; 57329
Đáp án A
Chữ số 5 trong số 45837 thuộc hàng nào?
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng chục
Đáp án B
Kết quả của phép tính: 48352 + 21076 = ?
69378
69328
69428
69248
Đáp án C
Tìm x biết x : 3 = 12321
4107
417
369963
36663
Đáp án C
Tính chu vi hình sau
6cm
8cm
10cm
12cm
Đáp án D
Tính giá trị của biểu thức:
a. 205 – 36 x 4 + 4
b. (445 x 3 – 246) : 3
Tính giá trị biểu thức
a. 237 – (66 + x) với x = 34
b. 37 x (18 : y) với y = 9
a. Với x = 34 ta có 237 – (66 + x) = 237 – (66 +34) = 237 – 100 = 137
b. Với y = 9 ta có 37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 37 x 2 = 74.
Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật?
Chiều dài hình chữ nhật dài là
5 x 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là
5 x 10 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2



