Bài tập cuối tuần Toán 4 - Tuần 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán 4 - Tuần 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 482 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “hai mươi lăm nghìn ba trăm bảy mươi mốt” viết là:

205 317;

25 371;

205 371;

250 371.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Số “hai mươi lăm nghìn ba trăm bảy mươi mốt” viết là: 25 371

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất trong các số: 58 743; 65 341; 78 259; 57 843 là:

58 743;

65 341;

78 259;

57 843.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Số bé nhất trong các số 58 743; 65 341; 78 259; 57 843 là: 57 843

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 32 845 được đọc là:

Ba mươi hai nghìn tám trăm bốn năm;

Ba mươi hai nghìn tám trăm bốn lăm;

Ba mươi hai nghìn tám trăm bốn mươi năm;

Ba mươi hai nghìn tám trăm bốn mươi lăm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Số 32 845 được đọc là Ba mươi hai nghìn tám trăm bốn mươi lăm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 8 trong 68 703 số có giá trị là:

8000;

800;

80;

8703.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Số 8 trong 68 703 số có giá trị là: 8000.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a = 5 thì giá trị của biểu thức 3650 – 3465: a là:

37;

2857;

2967;

2957.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Thay a = 5 vào biểu thức 3650 – 3465: a, ta được:

3650 – 3465: 5 = 3650 – 693 = 2957

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của hình vuông có cạnh 20 cm là:

40 cm;

80 cm;

60 cm;

100 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Chu vi của hình vuông có cạnh 20 cm là

20 × 4 = 80 (cm)

Đáp số: 80cm

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 58462 + 24737;

Xem đáp án

a)  +58462    24737  83199

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 92160 – 34873;

Xem đáp án

b)  _92160     34873   57287

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 5072 × 3;

Xem đáp án

c)   ×5  072        3    15216

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 92052: 9.

Xem đáp án

d)       9205202      20        25              72                0 910228

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 7345 + 1965: a với a = 5;

Xem đáp án

a) Thay a = 5 vào biểu thức 7345 + 1965: a, ta được

7345 + 1965: 5

= 7345 + 393

= 7738

12. Tự luận
1 điểm

b) 7246 + (269 × b) với b = 6.

Xem đáp án

b) Thay b = 6 vào biểu thức 7246 + (269 × b), ta được

7246 + (269 × 6)

= 7246 + 1614

= 8860.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x – 3025 = 1245 × 6;

Xem đáp án

a) x – 3025 = 1245 × 6   

x – 3025 = 7470

x = 7470 + 3025

x = 10495

14. Tự luận
1 điểm

b) 3829 – x = 1664: 4.

Xem đáp án

b) 3829 – x = 1664: 4

3829 – x = 416

x = 3829 – 416

x = 3413.

15. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 4336 thùng bánh. Hỏi trong 9 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu thùng bánh? (Biết số thùng bánh sản xuất được mỗi ngày là như nhau.)

Xem đáp án

Số bánh 1 ngày nhà máy sản xuất được là:

4336: 4 = 1084 (thùng)

Số bánh 9 ngày nhà máy sản xuất được là:

1084 × 9 = 9756 (thùng)

Đáp số: 9756 thùng bánh.

16. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của hình vuông có cạnh 16 cm. Biết rằng chiều dài của hình chữ nhật là 20cm. Hãy tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Chu vi của hình vuông là:

16 × 4 = 64 (cm)

Chu vi của hình chữ nhật bằng chu vi của hình vuông là 64 cm

Nửa chu vi hình chữ nhật là

64 : 2 = 32 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là

32 – 20 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm.