Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều Tuần 16 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều Tuần 16 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 3110 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gấp 122 lên 4 lần ta được:

488

126

848

484

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta làm phép tính:

×   122          4¯         488

Vậy gấp 122 lên 4 lần ta được 488.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia 669 : 6 có số dư là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép chia 669 : 6 có số dư là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 (ảnh 1)

Vậy 669 : 6 = 111 (dư 3).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có:

Hình bên có:   A. 5 góc vuông B. 6 góc vuông C. 7 góc vuông D. 8 góc vuông (ảnh 1)

5 góc vuông

6 góc vuông

7 góc vuông

8 góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bên có:   A. 5 góc vuông B. 6 góc vuông C. 7 góc vuông D. 8 góc vuông (ảnh 1)

Hình bên có 7 góc vuông gồm:

Góc đỉnh A cạnh AM, AD.

Góc đỉnh D cạnh DA, DN.

Góc đỉnh N cạnh NM, ND.

Góc đỉnh N cạnh NM, NC.

Góc đỉnh M cạnh MA, MN.

Góc đỉnh M cạnh MB, MN.

Góc đỉnh M cạnh MD, MC.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5 dm là:

15 dm

2 m

10 dm

30 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5 dm là:

5 × 4 = 20 (dm)

Đổi 20 dm = 2m

Đáp số: 2 m

5. Trắc nghiệm
1 điểm

20 là giá trị của biểu thức nào?

40 : 4 × 2

20 + 20 : 2

88 : (4 – 2)

(70 – 50) × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
40 : 4 × 2
= 10 × 2
= 20 20 + 20 : 2
= 20 + 10
= 30
88 : (4 – 2)
= 88 : 2
= 44 (70 – 50) × 3
= 20 × 3
= 60

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 10 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Vậy chu vi mảnh đất đó là:

20 m

12 m

60 m

100 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là:

10 × 2 = 20 (m)

Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là:

(10 + 20) × 2 = 60 (m)

Đáp số: 60 m.

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

23 × 3302 × 3112 × 4101 × 7111 × 9

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  23 × 3 302 × 3 112 × 4 101 × 7 111 × 9 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

84 : 2888 : 4968 : 3779 : 7

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  84 : 2 888 : 4 968 : 3 779 : 7 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

575 – 282 + 76

=

800 – 550 : 5

=

 

=

 

=

3 × (40 + 60)

=

600 : 3 × 2

=

 

=

 

=

Xem đáp án

575 – 282 + 76

= 293 + 76

800 – 550 : 5

= 800 – 110

 

= 369

 

= 690

3 × (40 + 60)

= 3 × 100

600 : 3 × 2

= 200 × 2

 

= 300

 

= 400

10. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi của các hình sau:

 

Tính chu vi của các hình sau: Chu vi hình vuông ABCD là: … Đáp số: …….. cm.Chu vi hình chữ nhật GHIK là: … Đáp số: ………. dm. (ảnh 1)

Chu vi hình vuông ABCD là:

Đáp số: …….. cm.

 

Tính chu vi của các hình sau: Chu vi hình vuông ABCD là: … Đáp số: …….. cm.Chu vi hình chữ nhật GHIK là: … Đáp số: ………. dm. (ảnh 2)

Chu vi hình chữ nhật GHIK là:

Đáp số: ………. dm.

Xem đáp án

a,Chu vi hình vuông ABCD là:

12 × 4 = 48 (cm)

Đáp số: 48 cm.b,

Chu vi hình chữ nhật GHIK là:

(18 + 6) × 2 = 48 (dm)

Đáp số: 48 dm.

11. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi của viên gạch men có dạng hình vuông cạnh dài 20 cm.

Xem đáp án

Chu vi của viên gạch men là:

20 × 4 = 80 (cm)

Đáp số: 80 cm.

12. Tự luận
1 điểm

Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài bằng 8 m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 2 lần. Tính chu vi của căn phòng đó.

Xem đáp án

Chiều rộng của căn phòng là:

8 : 2 = 4 (m)

Chu vi của căn phòng đó là:

(8 + 4) × 2 = 24 (m)

Đáp số: 24 m

13. Tự luận
1 điểm

Gần nhà Quý có một hồ nước dạng hình vuông cạnh dài 50 m. Mỗi sáng sớm, Quý đều chạy thể dục 5 vòng quanh hồ. Hỏi mỗi sáng sớm Quý chạy quãng đường dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Chu vi của hồ nước là:

50 × 4 = 200 (m)

Quãng đường Quý chạy mỗi sáng sớm là:

200 × 5 = 1 000 (m)

Đáp số: 1 000 m