Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Tuần 7 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Tuần 7 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

Số bị trừ

13

11

14

16

12

17

Số trừ

7

3

8

9

5

8

Hiệu

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số bị trừ

13

11

14

16

12

17

Số trừ

7

3

8

9

5

8

Hiệu

6

8

6

7

7

9

2. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Tô màu đỏ vào chiếc áo ghi phép tính có kết quả lớn nhất, màu xanh vào chiếc áo ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu vàng vào những chiếc áo ghi phép tính có kết quả bằng nhau

Tô màu đỏ vào chiếc áo ghi phép tính có kết quả lớn nhất, màu xanh vào chiếc áo ghi phép tính có  (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu đỏ vào chiếc áo ghi phép tính có kết quả lớn nhất, màu xanh vào chiếc áo ghi phép tính có  (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Túi to đựng 14 quả cam, túi bé đựng ít hơn túi to 9 quả cam. Hỏi túi bé đựng bao nhiêu quả cam?

9 quả cam

14 quả cam

5 quả cam

23 quả cam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Túi bé đựng số quả cam là:

14 – 9 = 5 (quả)

Đáp số: 5 quả cam

5. Tự luận
1 điểm

Đ, S?

Đ, S? 15 – 5 – 8 = 2   13 – 3 – 4 = 5  11 – 3 + 4 = 12   12 – 7 – 5 = 10 (ảnh 1)

 

Xem đáp án

15 – 5 – 8 = 2

Đ

 

13 – 3 – 4 = 5

S

11 – 3 + 4 = 12

Đ

 

12 – 7 – 5 = 10

S

14 – 7 + 7 = 0

S

 

8 + 7 – 9 = 6

Đ

 

Giải thích:

14 – 7 + 7 = 7 + 7 = 14

13 – 3 – 4 = 10 – 4 = 6

12 – 7 – 5 = 5 – 5 = 0

6. Tự luận
1 điểm

>, <, = ?

12 – 5 ….. 9                    14 – 8 ….. 6                    11 – 3 ….. 4

12 – 7 …..13 – 9              13 – 4 ….. 15 – 9             16 – 8 ….. 13 – 5

Xem đáp án

12 – 5 < 9

Giải thích

Ta có: 12 – 5 = 7

So sánh: 7 < 9

Vậy: 12 – 5 < 9

 

12 – 7 >13 – 9

Giải thích

Ta có:

12 – 7 = 5

13 – 9 = 4

So sánh: 5 > 4

Vậy: 12 – 7 > 13 – 9

14 – 8 = 6

Giải thích

Ta có: 14 – 8 = 6

So sánh: 6 = 6

Vậy: 14 – 8 = 6

 

13 – 4 > 15 – 9

Giải thích

Ta có:

13 – 4 = 9

15 – 9 = 6

So sánh: 9 > 6

Vậy: 13 – 4 > 15 – 9

11 – 3 > 4

Giải thích

Ta có: 11 – 3 = 8

So sánh: 8 > 4

Vậy: 11 – 3 > 4

 

16 – 8 = 13 – 5

Giải thích

Ta có:

16 – 8 = 8

13 – 5 = 8

So sánh: 8 = 8

Vậy: 16 – 8 = 13 – 5

7. Tự luận
1 điểm

Chuồng thứ nhất có 24 con gà, chuồng thứ hai có nhiều hơn chuồng thứ nhất 3 con gà. Hỏi chuồng thứ hai có bao nhiêu con gà?

Xem đáp án

Chuồng thứ hai có số con gà là:

24 + 3 = 27 (con)

Đáp số: 27 con gà

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)