Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Tuần 7 (có đáp án)
8 câu hỏi
Số?
Số bị trừ | 13 | 11 | 14 | 16 | 12 | 17 |
Số trừ | 7 | 3 | 8 | 9 | 5 | 8 |
Hiệu |
|
|
|
|
|
|
Số bị trừ | 13 | 11 | 14 | 16 | 12 | 17 |
Số trừ | 7 | 3 | 8 | 9 | 5 | 8 |
Hiệu | 6 | 8 | 6 | 7 | 7 | 9 |
Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.


Tô màu đỏ vào chiếc áo ghi phép tính có kết quả lớn nhất, màu xanh vào chiếc áo ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu vàng vào những chiếc áo ghi phép tính có kết quả bằng nhau


Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Túi to đựng 14 quả cam, túi bé đựng ít hơn túi to 9 quả cam. Hỏi túi bé đựng bao nhiêu quả cam?
9 quả cam
14 quả cam
5 quả cam
23 quả cam
Đáp án đúng là: C
Túi bé đựng số quả cam là:
14 – 9 = 5 (quả)
Đáp số: 5 quả cam
Đ, S?

15 – 5 – 8 = 2 | Đ |
| 13 – 3 – 4 = 5 | S |
11 – 3 + 4 = 12 | Đ |
| 12 – 7 – 5 = 10 | S |
14 – 7 + 7 = 0 | S |
| 8 + 7 – 9 = 6 | Đ |
Giải thích:
14 – 7 + 7 = 7 + 7 = 14
13 – 3 – 4 = 10 – 4 = 6
12 – 7 – 5 = 5 – 5 = 0
>, <, = ?
12 – 5 ….. 9 14 – 8 ….. 6 11 – 3 ….. 4
12 – 7 …..13 – 9 13 – 4 ….. 15 – 9 16 – 8 ….. 13 – 5
12 – 5 < 9 Giải thích Ta có: 12 – 5 = 7 So sánh: 7 < 9 Vậy: 12 – 5 < 9
12 – 7 >13 – 9 Giải thích Ta có: 12 – 7 = 5 13 – 9 = 4 So sánh: 5 > 4 Vậy: 12 – 7 > 13 – 9 | 14 – 8 = 6 Giải thích Ta có: 14 – 8 = 6 So sánh: 6 = 6 Vậy: 14 – 8 = 6
13 – 4 > 15 – 9 Giải thích Ta có: 13 – 4 = 9 15 – 9 = 6 So sánh: 9 > 6 Vậy: 13 – 4 > 15 – 9 | 11 – 3 > 4 Giải thích Ta có: 11 – 3 = 8 So sánh: 8 > 4 Vậy: 11 – 3 > 4
16 – 8 = 13 – 5 Giải thích Ta có: 16 – 8 = 8 13 – 5 = 8 So sánh: 8 = 8 Vậy: 16 – 8 = 13 – 5 |
Chuồng thứ nhất có 24 con gà, chuồng thứ hai có nhiều hơn chuồng thứ nhất 3 con gà. Hỏi chuồng thứ hai có bao nhiêu con gà?
Chuồng thứ hai có số con gà là:
24 + 3 = 27 (con)
Đáp số: 27 con gà
Số?



