Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 26 có đáp án
8 câu hỏi
Nối mỗi tổng với số thích hợp (theo mẫu)


Đ, S?

a) Số bảy trăm linh tư viết là:
* 704 Đ
* 7 004 S
b) Số 465 đọc là:
* Bốn trăm sáu năm S
* Bốn trăm sáu mươi lăm Đ
c) Số 909 đọc là:
* Chín mươi chín S
* Chín trăm linh chín Đ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 867 = 800 + 60 + … b) 632 = … + 30 + 2 | 608 = … + 8 812 = 800 + … + 2 | 706 = 700 + … 954 = … + 50 + … |
a) 867 = 800 + 60 + 7 b) 632 = 600 + 30 + 2 | 608 = 600 + 8 812 = 800 + 10 + 2 | 706 = 700 + 6 954 = 900 + 50 + 4 |
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)


Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số.


. >, <, = ?
289 … 287 342 … 300 + 50 | 325 … 334 700 + 6 …. 698 | 581 … 581 100 + 30 + 4 …. 134 |
289 > 287 342 < 300 + 50 | 325 < 334 700 + 6 > 698 | 581 = 581 100 + 30 + 4 = 134 |
Giải thích
342 ...... 300 + 50
Ta có: 300 + 50 = 350
So sánh: 342 < 350
Vậy: 342 < 300 + 50
700 + 6 ...... 698
Ta có: 700 + 6 = 706
So sánh: 706 > 698
Vậy: 700 + 6 > 698
100 + 30 + 4 ...... 134
Ta có: 100 + 30 + 4 = 130 + 4 = 134
So sánh: 134 = 134
Vậy: 100 + 30 + 4 = 134
Khoanh vào:
a) Số lớn nhất: 432, 344, 286, 501, 298
b) Số bé nhất: 765, 588, 679, 808, 599
c) Số vừa lớn hơn 380 vừa bé hơn 520: 379, 405, 524, 600.
a)
So sánh các số 432, 344, 286, 501, 298 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng trăm: 2 < 3 < 4 < 5
Vậy số lớn nhất là 501
b)
+ So sánh các số 765, 588, 679, 808, 599 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng trăm: 5 < 6 < 7 < 8
+ So sánh các số 588, 599 có:
Chữ số hàng chục: 8 < 9
Vậy số bé nhất là: 588
c) Số vừa lớn hơn 380 vừa bé hơn 520: 379, 405, 524, 600.
Chú thỏ đi tìm thức ăn bằng cách đi theo các ô ghi số lớn hơn 500. Em hãy giúp chú thỏ tìm thức ăn bằng cách tô màu đường đi của chú thỏ.

Đường đi của Thỏ:


