Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 26 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 26 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi tổng với số thích hợp (theo mẫu)

Nối mỗi tổng với số thích hợp (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi tổng với số thích hợp (theo mẫu) (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Đ, S?

Đ, S? a) Số bảy trăm linh tư viết là: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số bảy trăm linh tư viết là:

* 704       Đ

* 7 004      S

b) Số 465 đọc là:

* Bốn trăm sáu năm    S

* Bốn trăm sáu mươi lăm     Đ

c) Số 909 đọc là:

* Chín mươi chín     S

* Chín trăm linh chín    Đ

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 867 = 800 + 60 + …

b) 632 = … + 30 + 2

608 = … + 8

812 = 800 + … + 2

706 = 700 + …

954 = … + 50 + …

Xem đáp án

a) 867 = 800 + 60 + 7

b) 632 = 600 + 30 + 2

608 = 600 + 8

812 = 800 + 10 + 2

706 = 700 + 6

954 = 900 + 50 + 4

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

. >, <, = ?

289 … 287

342 … 300 + 50

325 … 334

700 + 6 …. 698

581 … 581

100 + 30 + 4 …. 134

Xem đáp án

289 > 287

342 < 300 + 50

325 < 334

700 + 6 > 698

581 = 581

100 + 30 + 4 = 134

Giải thích

342 ...... 300 + 50

Ta có: 300 + 50 = 350

So sánh: 342 < 350

Vậy: 342 < 300 + 50

700 + 6 ...... 698

Ta có: 700 + 6 = 706

So sánh: 706 > 698

Vậy: 700 + 6 > 698

100 + 30 + 4 ...... 134

Ta có: 100 + 30 + 4 = 130 + 4 = 134

So sánh: 134 = 134

Vậy: 100 + 30 + 4 = 134

7. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào:

a) Số lớn nhất: 432, 344, 286, 501, 298

b) Số bé nhất: 765, 588, 679, 808, 599

c) Số vừa lớn hơn 380 vừa bé hơn 520: 379, 405, 524, 600.

Xem đáp án

a)

So sánh các số 432, 344, 286, 501, 298 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm: 2 < 3 < 4 < 5

Vậy số lớn nhất là 501

b)

+ So sánh các số 765, 588, 679, 808, 599 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm: 5 < 6 < 7 < 8

+ So sánh các số 588, 599 có:

Chữ số hàng chục: 8 < 9

Vậy số bé nhất là: 588

c) Số vừa lớn hơn 380 vừa bé hơn 520: 379, 405, 524, 600.

8. Tự luận
1 điểm

Chú thỏ đi tìm thức ăn bằng cách đi theo các ô ghi số lớn hơn 500. Em hãy giúp chú thỏ tìm thức ăn bằng cách tô màu đường đi của chú thỏ.

Chú thỏ đi tìm thức ăn bằng cách đi theo các ô ghi số lớn hơn 500. Em hãy giúp chú thỏ tìm thức ăn bằng cách tô màu đường đi của chú thỏ. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đường đi của Thỏ:

Chú thỏ đi tìm thức ăn bằng cách đi theo các ô ghi số lớn hơn 500. Em hãy giúp chú thỏ tìm thức ăn bằng cách tô màu đường đi của chú thỏ. (ảnh 2)