Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 25 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 25 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 260 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

Viết (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết (theo mẫu) (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

Viết các số sau:   a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.   b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 1)

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.

Viết các số sau:   a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.   b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 2)

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.

Viết các số sau:   a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.   b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 3)

Xem đáp án

Viết các số sau:   a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.   b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 4)

Giải thích:

So sánh các số: 540; 450; 430; 340 đều là các số có ba chữ số. Ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm là: 3 < 4 < 5

So sánh các số: 450, 430 có:

Chữ số hàng chục là: 3 < 5 nên 430 < 450.

Vậy: 340 < 430 < 450 < 540

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Số lớn nhất trong các số 690, 960, 900, 600 là:

690

960

900

600

Xem đáp án

a)

Đáp án đúng là: B

+ So sánh các số: 690, 960, 900, 600 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm là: 6 < 9

+ So sánh các số: 960, 900 có:

Chữ số hàng chục là: 0 < 6

Vậy số lớn nhất là: 960

4. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số bé nhất trong các số 410, 140, 100, 400 là:

410

140

100

400

Xem đáp án

b)

Đáp án đúng là: C

+ So sánh các số: 410, 140, 100, 400 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm là: 1 < 4

+ So sánh các số: 140; 100 có:

Chữ số hàng chục là: 0 < 4

Vậy số nhỏ nhất là: 100

5. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

Đọc số

Viết số

Số gồm

Trăm

Chục

Đơn vị

Ba trăm bốn mươi tám

348

3

4

8

 

784

 

 

 

 

 

6

1

2

Năm trăm linh sáu

 

 

 

 

 

155

 

 

 

Xem đáp án

Đọc số

Viết số

Số gồm

Trăm

Chục

Đơn vị

Ba trăm bốn mươi tám

348

3

4

8

Bảy trăm tám mươi tư

784

7

8

4

Sáu trăm mười hai

612

6

1

2

Năm trăm linh sáu

506

5

0

6

Một trăm năm mươi lắm

155

1

5

5

6. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi số với cách đọc thích hợp

Nối mỗi số với cách đọc thích hợp Ba trăm linh hai Hai trăm ba mươi Ba trăm hai mươi    (ảnh 1)  

Xem đáp án

Nối mỗi số với cách đọc thích hợp Ba trăm linh hai Hai trăm ba mươi Ba trăm hai mươi    (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) Số liền trước của số 500 là …….

b) Số liền sau của số 899 là ………

c) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là ……..

d) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là …….

Xem đáp án

a) Số liền trước của số 500 là 499

b) Số liền sau của số 899 là 900

c) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là 1 000.

d) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là 99

Giải thích

a) Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1.

Số liền trước của số 500 là: 500 – 1 = 499

b) Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1.

Số liền sau của số 899 là: 899 + 1 = 900

c) Số lớn nhất có ba chữ số là: 999,

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1.

Số liền sau của số 999 là: 999 + 1 = 1 000

d) Số bé nhất có ba chữ số là: 100

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1.

Số liền trước của 100 là: 100 – 1 = 99

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng   a) Ghép ba trong bốn thẻ số trên được tất cả bao nhiêu số tròn chục  (ảnh 1)

a) Ghép ba trong bốn thẻ số trên được tất cả bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số?

3 số

4 số

5 số

6 số

Xem đáp án

a)

Đáp án đúng là: D

Các số tròn chục có ba chữ số là:

750; 710; 570; 510; 170; 150

Vậy ghép được 6 số tròn chục có ba chữ số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Ghép ba trong bốn thẻ số trên được số có ba chữ số lớn nhất là số nào?

715

751

571

570

Xem đáp án

b)

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có ba chữ số là: 751

 

10. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi tổng với số thích hợp (theo mẫu)

Nối mỗi tổng với số thích hợp (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi tổng với số thích hợp (theo mẫu) (ảnh 2)

Giải thích

800 + 70 + 1 = 870 + 1= 871

100 + 70 = 170

300 + 60 + 6 = 360 + 6 = 366

200 + 10 + 4 = 210 + 4 = 214

500 + 6 = 506

600 + 30 + 6 = 630 + 6 = 636

11. Tự luận
1 điểm

Đ, S?

a) Số bảy trăm linh tư viết là:

Đ, S? a) Số bảy trăm linh tư viết là: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số bảy trăm linh tư viết là:

* 704       Đ

* 7 004      S

b) Số 465 đọc là:

* Bốn trăm sáu năm    S

* Bốn trăm sáu mươi lăm     Đ

c) Số 909 đọc là:

* Chín mươi chín     S

* Chín trăm linh chín    Đ