Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 KNTT Tuần 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

Số gồm

Viết số

Đọc số

Chục

Đơn vị

4

3

43

Bốn mươi ba

6

1

 

 

 

 

75

 

 

 

 

Tám mươi tư

3

0

 

 

 

 

99

 

Xem đáp án

Số gồm

Viết số

Đọc số

Chục

Đơn vị

4

3

43

Bốn mươi ba

6

1

61

Sáu mươi mốt

7

5

75

Bảy mươi lăm

8

4

84

Tám mươi tư

3

0

30

Ba mươi

9

9

99

Chín mươi chín

2. Tự luận
1 điểm

Nối (theo mẫu)

Nối (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối (theo mẫu) (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Đ, S?

a) Số liền trước của số 0 là số 1

 

b) Số liền sau của số 53 là số 54

 

c) Số liền trước của số 75 là số 74

 

d) Số liền sau của số 90 là số 89

 

Xem đáp án

a) Số liền trước của số 0 là số 1

S

b) Số liền sau của số 53 là số 54

Đ

c) Số liền trước của số 75 là số 74

Đ

d) Số liền sau của số 90 là số 89

S

4. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

Viết các số sau:   a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.   b) Theo thứ tự từ lớn đến bé (ảnh 1)

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.

Viết các số sau:   a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.   b) Theo thứ tự từ lớn đến bé (ảnh 2)

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Viết các số sau:   a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.   b) Theo thứ tự từ lớn đến bé (ảnh 3)

Xem đáp án

Viết các số sau:   a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.   b) Theo thứ tự từ lớn đến bé (ảnh 1)

Lời giải

So sánh các số: 76, 67, 77, 68 có:

Chữ số hàng chục: 6 < 7

So sánh các số: 67, 68 có:

Chữ số hàng đơn vị: 7 < 8. Vậy: 67 < 68

So sánh các số: 76, 77 có:

Chữ số hàng đơn vị: 6 < 7. Vậy: 76 < 77

Vậy: 67 < 68 < 76 < 77

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số

Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Tô màu nâu vào con thỏ ghi số lớn nhất, màu xanh vào con thỏ ghi số bé nhất, màu vàng vào những con thỏ ghi số lớn hơn 20 và bé hơn 30.

Tô màu nâu vào con thỏ ghi số lớn nhất, màu xanh vào con thỏ ghi số bé nhất, màu vàng vào những con (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu nâu vào con thỏ ghi số lớn nhất, màu xanh vào con thỏ ghi số bé nhất, màu vàng vào những con thỏ ghi số lớn hơn 20 và bé hơn 30.Tô màu nâu vào con thỏ ghi số lớn nhất, màu xanh vào con thỏ ghi số bé nhất, màu vàng vào những con (ảnh 1) 

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là: ………

b) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: ……….

c) Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: ……….

d) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là: ………

Xem đáp án

a) Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là: 9.

b) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 99

c) Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 12

d) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là: 98

Giải thích

a) Só bé nhất có hai chữ số là: 10

Số liền trước của 10 là: 10 – 1 = 9

b) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

Số liền sau của 98 là: 98 + 1 = 99

c) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

Số liền sau của 11 là: 11 + 1 = 12

d) Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

Số liền trước của 99 là: 99 – 1 = 98