Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Tuần 30 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Tuần 30 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 284 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

635 + 344 ..........344 + 635. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

>

=

+

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

635 + 344 = 979.

344 + 635 = 979.

Vậy 635 + 344 = 344 + 635.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và số bé nhất có 1 chữ số là:

900

899

998

999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999.

Số bé nhất có 1 chữ số là: 0.

Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và số bé nhất có 1 chữ số là:

999 – 0 = 999.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hiệu của số lẻ bé nhất có ba chữ số với số lẻ bé nhất có 1 chữ số là:

100

99

101

102

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lẻ bé nhất có ba chữ số là: 101.

Số lẻ bé nhất có một chữ số là: 1.

Hiệu của số lẻ bé nhất có ba chữ số với số lẻ bé nhất có một chữ số là:

101 – 1 = 100.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xã A nuôi 121 con bò, xã B nuôi nhiều hơn xã A 18 con bò. Hỏi xã B nuôi bao nhiêu con bò?

136 con bò

137 con bò

138 con bò

139 con bò

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xã B nuôi số con bò là:

121 + 18 = 139 (con bò).

Đáp số: 139 (con bò).

5. Tự luận
1 điểm

Điền Đ hay S vào ô trống:

a) 124 + 345 = 469 Điền Đ hay S vào ô trống: (ảnh 1)

b) 868 – 50 = 808 Điền Đ hay S vào ô trống: (ảnh 2)

c) 35 : 5 + 65 = 73 Điền Đ hay S vào ô trống: (ảnh 3)

d) 1 000 × 0 + 100 = 100 Điền Đ hay S vào ô trống: (ảnh 4)

Xem đáp án

Điền Đ hay S vào ô trống:

a) 124 + 345 = 469 Media VietJack

b) 868 – 50 = 808 Media VietJack

c) 35 : 5 + 65 = 73 Media VietJack

d) 1 000 × 0 + 100 = 100 Media VietJack

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của mẹ là 162 cm. Mẹ cao hơn con 31 cm. Hỏi chiều cao của con là bao nhiêu xăng- ti- mét?

193 cm

131 cm

131

121 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều cao của con là số xăng – ti – mét là:

162 – 31 = 131 (cm).

Đáp số: 131 cm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và bao nhiêu hình tứ giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 1)

4 hình tam giác và 4 hình tứ giác

4 hình tam giác và 5 hình tứ giác

Xem đáp án

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 2)

Hình bên có: 4 hình tam giác và 5 hình tứ giác

8. Tự luận
1 điểm

 Đặt tính rồi tính:

253 + 316

.........................

.........................

.........................

 

569 – 316

.........................

.........................

.........................

 

999 – 502

.........................

.........................

.........................

 

49 + 710

.........................

.........................

.........................

 

Xem đáp án

253 + 316

Media VietJack

 

569 – 316

Media VietJack

999 – 502

Media VietJack

49 + 710

Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

Một trường học có 476 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 43 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ?

Bài giải:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

Xem đáp án

Bài giải:

Trường đó có số học sinh nữ là:

476 – 43 = 433 (học sinh)

Đáp số: 433 học sinh.

10. Tự luận
1 điểm

 Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống:

106 < … + 3 < 109

423 <… + 2 < 425

789 > 6 + … > 787

560 > 4 + … > 557

Xem đáp án

106 < 104 + 3 < 109

423 < 422 + 2 < 425

789 > 6 + 782 > 787

560 > 4 + 554 > 557