Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Tuần 26 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Tuần 26 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 254 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số gồm 3 trăm, 8 chục, 5 đơn vị là:

853

358

380

385

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 3 trăm, 8 chục, 5 đơn vị là: 385.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số liền sau số 999 là số nào?

998

997

1 000

999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số liền sau số 999 là số 1 000.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho dãy số: 122; 124; 126; ...; ... Hai số tiếp theo của dãy số là:

127; 128

128; 129

129; 130

128; 130

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho dãy số: 122; 124; 126; ...; ... Hai số tiếp theo của dãy số là: 128; 130.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục liền trước số 145 là:

140

150

160

130

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tròn chục liền trước số 145 là: 140.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

687; 608; 710; 715

710; 715; 687; 608

608; 687; 710; 715

715; 710; 687; 608

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 608; 687; 710; 715.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hùng có 48 viên bi và có ít hơn Nam 2 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?

36 viên bi

46 viên bi

50 viên bi

60 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nam có số viên bi là:

48 + 2 = 50 (viên bi).

Đáp số: 50 viên bi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 379 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

300 + 7

370 + 9

300 + 70 + 9

30 + 7 + 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 379 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

300 + 70 + 9.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính là:

400 + 60 + 9 ........... 400 + 9 + 60

>

<

=

Không dấu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

400 + 60 + 9 = 469.

400 + 9 + 60 = 469.

Vậy 400 + 60 + 9 = 400 + 9 + 60.

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:

834......... 843

261 ........ 375

684 .......... 584

327 .......... 328

198 .......... 189

989 ........... 900

Xem đáp án

834 < 843

261 < 375

684 > 584

327 < 328

198 > 189

989 > 900

10. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau: 537; 920; 695; 708; 304:

a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

.......................................................................

b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: .......................................................................

Xem đáp án

Cho các số sau: 537; 920; 695; 708; 304:

a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

304; 537; 695; 708; 920.

b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

920; 708; 695; 537; 304.

11. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối: (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

a) Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau lập từ các chữ số 0; 1; 2. Xếp các số đó theo thứ tự bé dần.

........................................................................................................................................

b) Viết tất cả các số có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 3. (Ví dụ: 111)

........................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Các chữ số có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số: 0; 1; 2 là: 102; 120; 210; 201;

Xếp các số đó theo thứ tự bé dần: 210; 201; 120; 102.

b) Các số có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 3 là: 210; 201; 120; 102; 111; 300.

13. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của số chẵn lớn nhất có 3 chữ số với số nhỏ nhất có một chữ số.

........................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là 998.

Số nhỏ nhất có một chữ số là 0.

Tổng của số chẵn lớn nhất có 3 chữ số với số nhỏ nhất có một chữ số là:

998 + 0 = 998.