Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 4 có đáp án
13 câu hỏi
>; <; = ?
>
<
=
Đáp án đúng là: B
Có 3 quả dứa.
Có 5 quả hồng
Vậy số quả dứa ít hơn số quả hồng
Nên em chọn dấu “<”
>; <; = ?
>
<
=
Đáp án đúng là: A
Có 6 chiếc bánh sinh nhật
Có 4 chiếc bánh piza
Vậy số bánh sinh nhật nhiều hơn số bánh piza
Nên em chọn dấu “>”

Số?

6
7
8
Đáp án đúng là: C
Có 8 bông hoa màu vàng
Nên em chọn số: 8
>; < = ?

>
<
=
Đáp án đúng là: A
Số 8 lớn hơn 7
Nên em chọn: “>”
>; < = ?

>
<
=
Đáp án đúng là: B
2 nhỏ hơn 5
Nên em chọn: “<”
Số nhỏ nhất là:

8
2
5
7
Đáp án đúng là: B
2 < 5 < 7 < 8
Vậy số nhỏ nhất là: 2
Số ?
7
5
9
6
Đáp án đúng là: C
Đáp án A: 7 = 7 nên đáp án A sai
Đáp án B: 5 < 7 nên đáp án B sai
Đáp án C: 7 < 9, 9 < 10. Vậy 7 < 9 < 10 nên đáp án C đúng
Đáp án D: 6 < 7 nên đáp án D sai
>; <; = ?

Năm bông hoa ít hơn sáu bông hoa. Vậy em điền: 5 < 6 |
Tám quả táo bằng 8 quả cam Vậy em điền: 8 = 8 |
Ba con chim nhiều hơn hai con chim Vậy em điền: 3 > 2 |
Viết (theo mẫu) :
Bên trái: có 4 quả xoài Bên phải: có 3 quả lê So sánh: 4 quả xoài nhiều hơn 3 quả lê Vậy em điền: 4 > 3 | Bên trái: có 2 con cá Bên phải: có 4 con cá So sánh: 2 con cá ít hơn 4 con cá Vậy em điền: 2 < 4 | Bên trái: có 6 bông hoa tím Bên phải: có 7 bông hoa vàng So sánh: 6 bông hoa tím ít hơn 7 bông hoa vàng Vậy em điền: 6 < 7 |
Bên trái: có 8 quả cam Bên phải: có 10 quả kiwi So sánh: 8 quả cam ít hơn 10 quả kiwi Vậy em điền: 8 < 10 | Bên trái: có 9 chiếc bánh piza Bên phải: có 6 chiếc bánh quy So sánh: 9 chiếc bánh piza nhiều hơn 6 chiếc bánh quy Vậy em điền: 9 > 6 |
Bên trái: có 9 bông hoa màu vàng Bên phải: có 9 bông hoa màu đỏ So sánh: 9 bông hoa màu vàng bằng 9 bông hoa màu đỏ Vậy em điền: 9 = 9 | Bên trái: có 7 quả bóng bay Bên phải: có 8 quả bóng bay So sánh: 7 quả bóng bay ít hơn 8 quả bóng bay Vậy em điền: 7 < 8 | Bên trái: có 7 quả táo Bên phải: có 4 quả dưa So sánh: 7 quả táo nhiều hơn 4 quả dưa Vậy em điền: 7 > 4 |
>; <; = ?
9 … 7
| 4 … 5
| 6 … 6
| 10 … 8
|

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống:
3 và 6 | 1 và 5 | 9 và 4 | 3 và 7 |
| < |
|
|
| > |
|
|
| < |
|
|
| > |
|
3 | < | 6 |
| 5 | > | 1 |
| 4 | < | 9 |
| 7 | > | 3 |
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn:


Đếm và điền (x) vào dưới bạn hái được nhiều quả nhất:



