Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 156 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 1)

5

8

4

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn tìm số liền sau một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Số liền sau số 7 là: 7 + 1 = 8

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất là:

Số lớn nhất là: (ảnh 1)

4

2

7

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 2 < 4 < 7 < 9

Vậy số lớn nhất là: 9

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 >; <; = ?

9 – 7 ? 2

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9 – 7 …. 2

Em thấy: 9 – 7 = 2

So sánh: 2 = 2

Vậy em điền dấu: “=”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp là:

Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

7 – 4

10 – 5

3 + 3

6 + 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7 – 4 = 3

10 – 5 = 5

3 + 3 = 6

6 + 2 = 8

So sánh 5 = 5 hay 10 – 5 = 5

Vậy phép tính thích hợp là: 10 – 5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 1)

4

6

5

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

9 – 2 – ? = 3

Đáp án A: 9 – 2 – 4 = 7 – 4 = 3.

So sánh: 3 = 3. Vậy đáp án A đúng

Đáp án B: 9 – 2 – 6 = 7 – 6 = 1.

So sánh: 1 < 3 nên đáp án B sai

Đáp án C: 9 – 2 – 5 = 7 – 5 = 2

So sánh: 2 < 3 nên đáp án C sai

Đáp án D: 9 – 2 – 7 = 7 – 7 = 0

So sánh: 0 < 3 nên đáp án D sai.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan, Hoa, Mai và Linh hái được số bông hoa là 8, 5, 9, 6. Lan hái được nhiều bông hoa hơn Hoa nhưng lại ít hơn Mai. Linh là người hái được ít hoa nhất. Vậy Lan hái được số bông hoa là:

8 bông hoa

5 bông hoa

9 bông hoa

6 bông hoa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5 < 6 < 8 < 9

Linh hái ít hoa nhất: vậy Linh hái được 5 bông hoa.

Thứ tự Lan, Hoa, Mai hái theo thứ tự tăng dần: Hoa, Lan, Mai: 6, 8, 9

Vậy Lan hái được 8 bông hoa.

7. Tự luận
1 điểm

Số ?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Số ?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 2)

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

>’ <; = ?

7

2 + 2

8

10

8 – 5

5

(1)

=

(2)

<

(3)

=

(4)

<

(5)

>

(6)

<

Xem đáp án

5 + 2 = 7

3 < 2 + 2

9 – 1 = 8

7 + 2 < 10

7 > 8 – 5

10 – 6 < 5

10. Tự luận
1 điểm

Số ?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Cho các phép tính 4 + 4; 7 – 1; 10 – 1; 3 + 1:

a. Viết các phép tính theo thứ tự có kết quả tăng dần:

…………..

…………..

…………

…………

b. Viết các phép tính có kết quả lớn hơn 7:

…………..

…………..

…………

…………

Xem đáp án

a. Ta có:

4 + 4 = 8

7 – 1 = 6

10 – 1 = 9

3 + 1 = 4

So sánh: 4 < 6 < 8 < 9

Viết các phép tính theo thứ tự có kết quả tăng dần:

3 + 1

7 – 1

4 + 4

10 – 1

b. Viết các phép tính có kết quả lớn hơn 7:

4 + 4

10 – 1

12. Tự luận
1 điểm

Trên xe buýt có 10 ghế trống. Có 4 bạn nhỏ lên xe. Hỏi xe còn có thể chở thêm bao nhiêu bạn nhỏ nữa?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án (ảnh 1)

a. Viết phép tính thích hợp:

……………………..

b. Trả lời:

……………………….

Xem đáp án

Xe còn có thể chở thêm số bạn nhỏ nữa là:

10 – 4 = 6 (bạn)

Đáp số: 6 (bạn)

a. Phép tính:

10 – 4 = 6

b.

Xe buýt còn có thể chở thêm 6 bạn nữa.

13. Tự luận
1 điểm

Bạn Gấu có 2 quả bóng bay. Bạn Nhím có 4 quả bóng bay. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

Bạn Gấu có 2 quả bóng bay. Bạn Nhím có 4 quả bóng bay. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng bay? (ảnh 1)

a. Viết phép tính thích hợp:

……………………..

b. Trả lời:

……………………….

Xem đáp án

Cả hai bạn có tất cả số quả bóng bay là:

2 + 4 = 6 (quả)

Đáp số: 6 (quả)

a. Phép tính thích hợp là:

2 + 4 = 6

b. Trả lời:

Cả hai bạn có tất cả 6 quả bóng bay.