Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 160 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án (ảnh 1)

37

25

36

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các số cách nhau 10 đơn vị.

Vậy số đứng sau số 35 là: 35 + 10 = 45

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án (ảnh 1)

31

13

22

23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

85 – 62 = 23

Vậy số cần tìm là: 23

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án (ảnh 1)

40

32

30

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

67 – 5 – 22

= 62 – 22

= 40

Vậy số cần tìm là: 40

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp là:

Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

37 – 12

49 – 25

12 + 11

29 – 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

37 – 12 = 25

49 – 25 = 24

12 + 11 = 23

29 – 6 = 23

Vậy phép tính thích hợp là: 49 – 25

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp là:

Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

99 – 12

68 + 21

76 + 21

96 – 16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

? ? ? > 20 + 70

20 + 70 = 90

Xét các đáp án

99 – 12 = 87

68 + 21 = 89

76 + 21 = 97

96 – 16 = 80

So sánh: 97 > 90 nên phép tính thích hợp là: 76 + 21

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà Nam có 40 con vịt, mẹ Nam đem 10 con vịt ra chợ bán. Nhà Nam còn lại số con vịt là:

30 con vịt

50 con vịt

40 con vịt

10 con vịt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhà Nam còn lại số con vịt là:

40 – 10 = 30 (con vịt)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tính nhẩm:

40 + 40 = ___

30 + 50 = ___

40 – 20 = ___

65 – 5 = ___

77 – 20 = ___

33 – 3 = ___

(1)

80

(2)

80

(3)

20

(4)

60

(5)

57

(6)

30

Xem đáp án

40 + 40 = 80

30 + 50 = 80

40 – 20 = 20

65 – 5 = 60

77 – 20 = 57

33 – 3 = 30

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tính:

23 + 41 = ___

76 – 52 = ___

69 – 33 = ___

22 + 22 = ___

11 + 88 = ___

48 – 28 = ___

(1)

64

(2)

24

(3)

36

(4)

44

(5)

99

(6)

20

Xem đáp án

23 + 41 = 64

76 – 52 = 24

69 – 33 = 36

22 + 22 = 44

11 + 88 = 99

48 – 28 = 20

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Minh có 43 viên bi, Nam có 22 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?Minh có 43 viên bi, Nam có 22 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? (ảnh 1)

a. Viết phép tính thích hợp:

………………..

b. Trả lời:

…………………

Xem đáp án

Cả hai bạn có tất cả số viên bi là:

43 + 22 = 65 (viên bi)

Đáp số: 65 (viên bi)

a.

Em điền:

43 + 22 = 65

b.

Trả lời:

Cả hai bạn có tất cả 65 viên bi