Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 22 có đáp án
10 câu hỏi
Số gồm 3 chục và 2 đơn vị viết là:
23
20
32
13
Đáp án đúng là: C
Số gồm 3 chục và 2 đơn vị viết là: 23
Số ?
20
60
90
100
Đáp án đúng là: B
Số cần điền là: 60
Số lớn nhất là:

65
45
39
66
Đáp án đúng là: D
So sánh: 65; 43; 39; 66
Số hàng chục: 3 < 4 < 6 nên 39 < 43
So sánh: 65; 66
Số hàng đơn vị: 5 < 6 nên 65 < 66
Nên 39 < 43 < 65 < 66
Vậy số lớn nhất là: 66
Số ?
0
10
11
89
Đáp án đúng là: B
Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
Số ?

89
90
99
100
Đáp án đúng là: C
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số nhỏ nhất có hai chữ số ghép được từ 3 số 7, 2, 4 là:
74
42
47
24
Đáp án đúng là: D
Số cần tìm có số nhỏ nhất là chữ số hàng chục, số lớn tiếp theo là chữ số hàng đơn vị.
Vậy số nhỏ nhất có hai chữ số ghép được từ 3 số 7, 2, 4 là: 24
Số ?


Viết (theo mẫu):
Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
7 | 8 | 78 | Bảy mươi tám |
… | … | … | Hai mươi tư |
… | … | 98 | … |
5 | 1 | … | … |
Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
7 | 8 | 78 | Bảy mươi tám |
2 | 4 | 24 | Hai mươi tư |
9 | 8 | 98 | Chín mươi tám |
5 | 1 | 51 | Năm mươi mốt |
Số?


Cho các số 61; 92; 33; 54; 80:
Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: …
Số bé nhất là: …
Số bé hơn 60 là: …
Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 33; 54; 61; 80; 92.
Số bé nhất là: 33
Số bé hơn 60 là: 33; 54

