Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 20 có đáp án
13 câu hỏi
Số ?

26
35
15
45
Đáp án đúng là: B
Trong ba túi cà chua có: 30 quả
Có 5 quả cà chua bên ngoài.
Vậy tổng số có: 35 quả
Vậy số cần tìm là: 35
Số ?

42
24
44
52
Đáp án đúng là: A
Trong ba túi cà chua có: 40 quả
Có 2 quả cà chua bên ngoài.
Vậy tổng có: 42 quả
Vậy số cần tìm là: 42
Số sáu mươi viết là:
16
60
61
66
Đáp án đúng là: B
Số sáu mươi gồm: 6 chục và 0 đơn vị. Em viết: 60
Số 46 đọc là:
bốn mươi sáu
bốn sáu
tư sáu
sáu mươi tư
Đáp án đúng là: A
Số 46 gồm:
4 chục đọc là: bốn mươi
6 đơn vị đọc là: sáu
Vậy số 46 đọc là: bốn mươi sáu.
Số 78 gồm:
7 chục và 7 đơn vị
1 chục và 8 đơn vị
8 chục và 7 đơn vị
7 chục và 8 đơn vị
Đáp án đúng là: D
Số hàng chục: 7
Số hàng đơn vị: 8
Vậy số 78 gồm: 7 chục và 8 đơn vị
A. 7 chục và 7 đơn vị
B. 1 chục và 8 đơn vị
C. 8 chục và 7 đơn vị
D. 7 chục và 8 đơn vị
Số ?

68
64
65
63
Đáp án đúng là: A
Số cần điền là: 68
Số?

2
3
4
4
Đáp án đúng là: B
Số 43 gồm: 40 và 3
Vậy số cần tìm là: 3
Số ?

79
90
9
97
Đáp án đúng là: D
Em thấy:
90 và 7 được 97
Vậy số cần tìm là: 97
Số ?

- 56 gồm 5 chục và 6 đơn vị
- Em thấy: Có 48 quả cà chua.
Em điền:
48 gồm 4 chục và 8 đơn vị
- Em thấy: Có 63 quả cà chua
Em điền:
63 gồm 6 chục và 3 đơn vị
- Em thấy: Có 35 quả cà chua
Em điền:
35 gồm 3 chục và 5 đơn vị
Số?


Số?
Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
… | … | 74 | Bảy mươi tư |
… | … | … | Sáu mươi lăm |
… | … | … | Tám mươi mốt |
… | … | … | Hai mươi chín |
Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
7 | 4 | 74 | Bảy mươi tư |
6 | 5 | 65 | Sáu mươi lăm |
8 | 1 | 81 | Tám mươi mốt |
2 | 9 | 29 | Hai mươi chín |
Số ?


Cho các số: 7, 16, 20, 86, 69, 1, 67, 70
a. Các số có một chữ số là: … …
b. Các số tròn chục là: … …
c. các số có hàng đơn vị bằng 6 là: … …
Cho các số: 7, 16, 20, 86, 69, 1, 67, 70
a. Các số có một chữ số là: … …
b. Các số tròn chục là: … …
c. các số có hàng đơn vị bằng 6 là: … …

