Bài tập cuối tuần Toán 7 Tuần 9 có đáp án
14 câu hỏi
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
a) 64
b) 0,09
c) 13
d) x (với x>0)
a) Có 4 cách viết: 64=62=(−6)2=(64)2=(−64)2
b) Có 4 cách viết: 0,09=(0,3)2=(−0,3)2=(0,09)2=(−0,09)2
c) Có 2 cách viết: 13=(13)2=(−13)2
d) Có 2 cách viết: x=(x)2=(−x)2.
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
a) 14
b) 4981
c) x2
d) m4
a) Có 4 cách viết: 14=±122=±142
b) Có 4 cách viết: 4981=792=−792=49812=−49812
c) Có 2 cách viết: x2=x22=−x22
d) Có 2 cách viết: m4=±m42=±m22
Tìm giá trị của x biết:
a) x2=9
b) x2=0,04
a) x=±3
b) x=±0,2
Tìm giá trị của x biết:
a) x2=7
b) x2=a (với a≥0)
a) x=±7
b) x=±a
Tìm giá trị của x biết:
a) x2=49
b) x2−1625=0
a) x=±23
b) x=±45
Tìm giá trị của x biết:
a) x2−736=0
b) x2+1=0
a) x=±76
b) Do x2=−1 (vô lí) nên không có giá trị nào của x thỏa mãn.
Tính 2381−−34964+232
2381−−34964+232=23⋅9+34⋅38+29=1873288
Tính −542−94:−4,5−2516.649
−542−94:(−4,5)−2516⋅649=54−32:−92−54⋅83=−74
Tính −24−−22:−16121−−232:−223
−24−(−2)2:−16121−−232:−223=−16−4:−411−23:−83=−194
Dùng máy tính để tính và làm tròn kết quả chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất
−313.2−3+5−2,25
−313⋅2−(3+5)(−2,25)≈4,2
Dùng máy tính để tính và làm tròn kết quả chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất
6−5+4−3+2−1
6−5+4−3+2−1≈0,9
Tìm số đo x trong các hình vẽ sau: (H1; H2; H3)
Cho tam giác ABC có A^=700,C^=500. Tia phân giác của góc B cắt AC ở E. Tia phân giác của BEC^ cắt BC ở F. Tính AEB^,CEF^.
Tính các góc của tam giác ABC biết:
a) Góc A lớn hơn góc B 200, góc B lớn hơn góc C 350.
b) 15A^=10B^=3C^
c) A^:B^=3:5;B^:C^=1:2








