Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 20 có đáp án
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
uân |
uyên |
uyt |
oăt |
uât |
uyêt |
oanh | ||||
Mùa xuân |
Tuyên ngôn |
Loắt choắt |
Quả quất |
Quyết tâm | ||||||
- Mùa xuân, cây cối đâm trồi nảy lộc - Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập. - Quả quất có vị chua. | ||||||||||
- Phát âm rõ các âm, câu.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Đọc và nối:
Thuyền bè |
Gian truân |
Tuân thủ |
Xuyên không |
Quả quýt | ||
| ||||||
uân |
uyên |
uyt | ||||
- uân: gian truân, tuân thủ.
- uyên:thuyền bè, xuyên không.
- uyt: quả quýt.
Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:
(chim oanh, quyết tâm )
a. ………………có giọng hót rất hay.
b. Chúng em ……………… đạt thành tích tốt trong năm học tới.
a. Chim oanh có giọng hót rất hay.
b. Chúng em quyết tâm đạt thành tích tốt trong năm học tới.
Điền s hay x hay dấu thanh?
màu ......... anh …….. ếp hàng ….....ắp ….....ếpngôi……ao
màu xanh xếp hàng sắp xếp ngôisao
Nối đúng:
Mẹ mua trái cây
|
|
viết chữ nắn nót
|
Lá dong
|
để bày nâm ngũ quả | |
Bé
|
báo hiệu xuân về | |
Hoa đào nở
|
|
dùng để gói bánh chưng |
- Lá dong dùng để gói bánh chưng.
- Mẹ mua trái cây để bày nâm ngũ quả.
- Bé viết chữ nắn nót.
- Hoa đào nở báo hiệu xuân về.
Viết các tiếng, câu sau:
- thuyền bè ....................................................................................................................
- quả quýt ........................................................................................................................
- quyết tâm......................................................................................................................
- Thuyền bè đi lại trên sống ............................................................................................
- Em quyết tâm học tập: .................................................................................................
- R....................................................................................................................................
- Chép đúng các chữ, các câu
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.








