Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 32 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 32 có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 1100 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc đúng các tiếng trong đoạn trích sau:

QUÀ CỦA BỐ

Bố em là bộ đội

Ở tận vùng đảo xa

Chưa lần nào về phép

Mà luôn luôn có quà.

 

Bố gửi nghìn cái nhớ

Bố gửi nghìn cái  thương

 Bố gửi nghìn lời chúc

Gửi cả nghìn cái hôn.

 

Bố cho quà nhiều thế

Vì biết em rất ngoan

Vì em luôn giúp bố

Tay súng thêm vững vàng.

Media VietJack 

Xem đáp án

- Phát âm rõ các âm vần khó.

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.

- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.

Đoạn văn

Đọc đúng các tiếng trong đoạn trích sau:

QUÀ CỦA BỐ

Bố em là bộ đội

Ở tận vùng đảo xa

Chưa lần nào về phép

Mà luôn luôn có quà.

 

Bố gửi nghìn cái nhớ

Bố gửi nghìn cái  thương

 Bố gửi nghìn lời chúc

Gửi cả nghìn cái hôn.

 

Bố cho quà nhiều thế

Vì biết em rất ngoan

Vì em luôn giúp bố

Tay súng thêm vững vàng.

Media VietJack 

2. Tự luận
1 điểm

Bố bạn nhỏ làm công việc gì? Công việc đó vất vả như thế nào?

Xem đáp án

 Bố bạn nhỏ làm nghề bộ đội, công việc đó rất vất vả vì phải xa gia đình cống hiến cho tổ quốc.

3. Tự luận
1 điểm

 Điền ch hay tr vào chỗ chấm rồi giải câu đố:

Áo em có đủ sắc màu

Thân em ..….  ắng muốt như nhau thẳng hàng

Mỏng dày là ở số…..ang

Lời thầy cô, kiến thức vàng ..….ong em.

Là ........................................

Da tôi màu …….ắng

Bạn cùng bảng đen

Hãy cầm tôi lên

Tôi làm theo bạn.

Là ..............................................

Xem đáp án

 

Áo em có đủ sắc màu

Thân em  trắng muốt như nhau thẳng hàng

Mỏng dày là ở số trang

Lời thầy cô, kiến thức vàng trong em.

Là quyển vở

Da tôi màu trắng

Bạn cùng bảng đen

Hãy cầm tôi lên

Tôi làm theo bạn.

Là viên phấn

4. Tự luận
1 điểm

 Chọn tiếng, từ ngữ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống:

Tiếng (trống trường/chống trường) .......................... vang lên. Chúng em (sếp hàng / xếp hàng) .......................... vào lớp. Bạn đứng (sau/xau).............đặt (tai / tay) ..........................  lên bạn đứng (trức / trước). Vào lớp, các bạn nhanh chóng ổn định (trỗ ngồi / chỗ ngồi) ........................... (Giờ học/Dờ học) ................................. mới bắt đầu.

Xem đáp án

Tiếng trống trường vang lên. Chúng em xếp hàng vào lớp. Bạn đứng sau đặt tay  lên bạn đứng trước. Vào lớp, các bạn nhanh chóng ổn định chỗ ngồi. Giờ học mới bắt đầu.

5. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu rồi viết lại cho đúng:

a. xanh rợp, sân, bóng cây, trường em

à ……………………………………………………………………………………

b. đọc, Lan, giờ ra chơi, Nga, truyện, và

à ……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a. xanh rợp, sân, bóng cây, trường em

à Sân trường em xanh rợp bóng cây.

b. đọc, Lan, giờ ra chơi, Nga, truyện, và

à Giờ ra chơi Lan và Nga đọc truyện.

6. Tự luận
1 điểm

Viết 1 câu với mỗi từ sau:

a. lắng nghe:

………………………………………………………………………………………….

b. thư viện:

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a. lắng nghe:

- Em lắng nghe câu chuyện của Mai.

b. thư viện:

- Thư viện trường em rất nhiều sách hay.

7. Tự luận
1 điểm

Viết đoạn thơ dưới đây:

QUÀ CỦA BỐ

Bố em là bộ đội

Ở tận vùng đảo xa

Chưa lần nào về phép

Mà luôn luôn có quà.

Xem đáp án

- Chép đúng các chữ trong đoạn thơ.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.